NỘI QUY CỦA LỚP HỌC:ĐIỆN THOẠI Ở CHẾ ĐỘ RUNG KHÔNG SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI TRONG LỚP HỌC KHÔNG NÓI CHUYỆN RIÊNG LÀM ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHẦN 2: HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN PHẦN 3: V
Trang 1TỔ CHỨC THI CÔNG AN TOÀN
ĐIỆN TRÊN CÔNG TRƯỜNG
TRÌNH BÀY:
TRẦN XUÂN VŨTRẦN VĂN LIỄU
Trang 2NỘI QUY CỦA LỚP HỌC:
ĐIỆN THOẠI Ở CHẾ ĐỘ RUNG
KHÔNG SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI TRONG LỚP HỌC
KHÔNG NÓI CHUYỆN RIÊNG LÀM ẢNH HƯỞNG ĐẾN
PHẦN 2: HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
PHẦN 3: VẬT TƯ, THIẾT BỊ, CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
PHẦN 4: TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
PHẦN 5: CÁC LỖI VI PHẠM THƯỜNG GẶP TRÊN CÔNG TRƯỜNG
PHẦN 6: KIỂM TRA, BẢO TRÌ VÀ BẢO QUẢN
MỤC LỤC
Trang 3Company Name CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN PHONG
Trade name An Phong Construction Co., Ltd
Address 55- 57 Khu C, Đường Vũ Tông Phan, KĐT An Phú
GIỚI THIỆU VỀ AN PHONG
Là doanh nghiệp hoạt động dướihình thức công ty TNHH
Doanh thu kế hoạch trong năm
Trang 4 Tất cả CBCNV phải tuân thủ nội quy
của công ty và dự án;
Thực hiện đúng thời gian quy định
làm việc trên công trường;
Nghiêm túc trang bị đầy đủ các
phương tiện bảo vệ cá nhân được
cấp;
Không sử dụng các rượu bia, chất
kích thích trước và trong quá trình
QUY ĐỊNH ATVSLĐ TRÊN CÔNG TRƯỜNG
NHẬN DIỆN VỀ PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CÁ NHÂN
Trang 5 Đầy đủ hồ sơ tham gia lao động
theo quy định của pháp luật: lý
lịch cá nhân, đảm bảo sức khỏe,
cung cấp bảo hiểm,…
Được khám sức khỏe đầu vào khi
tham gia huấn luyện
Phải được huấn luyện chung về
an toàn lao động và vệ sinh lao
động trên công trường xây dựng
Phải tham gia đầy đủ, ký cam kết
làm việc an toàn, làm bài kiểm
tra sau khi kết thúc khóa huấn
luyện
QUY ĐỊNH ATVSLĐ TRÊN CÔNG TRƯỜNG
Phải làm việc đúng giờ giấc theo
nội quy công trường
Đảm bảo tham gia đầy đủ các mỗi
phổ biến / tuyên truyền/ thông
báo các vấn đề an toàn vào mỗi
buổi trước khi bắt đầu ca làm
việc
Việc tham gia phải được ghi nhận
vào biên bản có đầy đủ thông tin
và ký nhận
Trang 6Yêu cầu chung của nhân viên điện máy
Được qua đào tạo và có chứng chỉ, bằng cấp
Được công ty phân công, giao nhiệm vụ bằng văn
CHỈ THỊ, QĐ CỦA UBND QUY ĐỊNH CỦA CÔNG
TY; TẬP ĐOÀN; …
THÔNG TƯ 04,
05, 06, 07, 08, 13,
14, 27,…
NỘI QUY AN TOÀN QUY CHẾ AN TOÀN BIỆN PHÁP AN TOÀN
ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Trang 7 LUẬT ĐIỆN LỰC – 2004: Điều 46,47 – Quyền và nghĩa vụ của khách hàng khi
sử dụng điện,
NGHỊ ĐỊNH 54:1999/NĐ-CP - Về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp,
NGHỊ ĐỊNH 106:2005/NĐ-CP – Bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp,
NGHỊ ĐỊNH 169:2003/NĐ-CP – Về an toàn điện,
QCVN 01:2008/BCT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện,
QCVN 12:2004/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện của nhà ở
và nhà công cộng,
QCVN 09:2012/BLĐTBXH - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động
đối với dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ,
QCVN 22:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - Mức cho
phép chiếu sáng nơi làm việc
HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
TT 04:2017/BXD – Quy định về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng
công trình, (thay thế cho - TT 22:2010/BXD)
TT 07:2001/BCT - Về Bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
TT 53:2016/BLĐTBXH - Danh mục các máy, thiết bị, có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn vệ sinh lao động,
TT 13:2016/BLĐTBXH – Danh mục các công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn và vệ sinh lao động,
TT 31:2014/BCT – Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện,
TT 14:2014/BLĐTBXH – Hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ
cá nhân,
Trang 8 TCVN 4085:1995 – An toàn điện trong xây dựng – Yêu cầu chung,
TCVN 5308:1991 – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng,
TCVN 4756:1989 - Quy phạm nối đất và nối không thiết bị,
TCVN 4163:1985 – Máy cầm tay – yêu cầu và an toàn,
TCVN 3146:1986 – Công việc hàn điện – Yêu cầu chung về an toàn,
TCVN 5556:1991 - Thiết bị điện hạ áp - Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật,
TCVN 7114:2008 - Ergonomi - Chiếu sáng nơi làm việc
TCVN 9385:2012 – Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế,
kiểm, bảo trì hệ thống
Bộ TCVN 7447:(2005-2010) – Bộ tiêu chuẩn về điện
VẬT TƯ, THIẾT BỊ , CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
CÁC LOẠI TỦ ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG
TỦ MSB – MAIN DISTRIBUTION
SWITCH BOARD
TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI
TỦ ATS – AUTOMATIC TRAFER SYSTEM
Trang 9CÁC LOẠI TỦ ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG
TỦ ĐIỆN CUNG CẤP CHO VẬN THĂNG
TỦ ĐIỆN CUNG CẤP CHO CẨU THÁP
TỦ BƠM
CẤU TẠO CỦA MỘT TỦ PHÂN PHỐI THÔNG THƯỜNG
VẬT TƯ, THIẾT BỊ , CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
Thông tin liên hệ
Tùy theo yêu cầu của khách hàng, việc lựa chọn
một tủ điện an toàn được dựa trên 3 tiêu chí
Trang 10CẤU TẠO CỦA MỘT TỦ PHÂN PHỐI THÔNG THƯỜNG
ELCB chocác Socket
Dây PE cánh
tủ ngoài
Tem/ Label
của CB
CẤU TẠO CỦA MỘT TỦ PHÂN PHỐI THÔNG THƯỜNG
VẬT TƯ, THIẾT BỊ , CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
Thanh PE
CB đèn
báo pha
Thanh P
Trang 11SƠ ĐỒ MẠNG ĐIỆN CỦA MỘT TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI
CÁC LOẠI CB THƯỜNG GẶP TRONG TỦ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
VẬT TƯ, THIẾT BỊ , CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
MCB (Miniature Circuit Bkeaker): Là loại CB tép, thường có dòng
RCBO (Residual Current Circuit Breaker with Overcurrent Protection):
Chống dòng rò loại có kích thước cỡ MCB 2P có thêm bảo vệ quá dòng
ELCB (Earth Leakage Circuit Breaker): Bảo vệ ngắn mạch, vửa bảo
vệ quá tải, vừa bảo vệ dòng rò
RCB (Residual Current Device): Là một thiết bị luôn gắn kèm (gắn
thêm) với MCCB hay MCB để bảo vệ chống dòng rò
RCBO = ELCB = RCCB + MCB (MCCB)
Trang 12DÂY NGUỒN
DÂY NGUỒN
VẬT TƯ, THIẾT BỊ , CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
Mã màu dây cáp điện được quy định như sau:
Dây pha: đỏ/ vàng/ xanh đậm
Dây trung tính: đen
Dây nối đất: xanh lá mạ hoặc xanh lá mạ-vàng
Trang 13 Dây dùng cho thiết bị 3 pha
4C X 25 + 1C X 10 : Dây tải phân phối, cung cấpcho cẩu tháp, vận thăng,…
DÂY NGUỒN
VẬT TƯ, THIẾT BỊ , CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
Dây te/ dây nối đất
Dây cáp đồng một lõi có vỏ cách điện PVC vàng/xanh nhạt
Nếu tiếp diện dây cáp điện S ≤ 16 thì tiếp diện dây nối đất là: S
Nếu tiếp diện dây cáp điện 16 < S ≤ 35 thì tiếp diện dây nối đấtlà: S = 16
Nếu tiếp diện dây cáp điện 35 < S ≤ 400 thì tiếp diện dây nốiđất là: S = S/2
Nếu tiếp diện dây cáp điện 400 < S ≤ 800 thì tiếp diện dây nốiđất là: S = 200
Nếu tiếp diện dây cáp điện S > 800thì tiếp diện dây nối đất là:
S = S/4
Trang 14DÂY NGUỒN
Dây te/ dây nối đất
Tiết diện dây cáp điện (S)
(mmP2P)
Tiết diện dây nối đất(mmP2P)S
Trang 15Ổ CẮM VÀ PHÍCH CẮM CÔNG NGHIỆP
STT Phích/ổ cắm Tiết diệntối thiểu chống giậtBảo vệ thiết bịBảo vệ quá tảiBảo vệ
Các tủ điện phân phối con nối với các tủ điện chính bằng dây cáp điện
và phích cắm có giá trị danh định theo theo bảng dưới
MÁY MÓC THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG VÀ KIỂM TRA
VẬT TƯ, THIẾT BỊ , CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
Trang 16SỬ DỤNG ĐỒNG HỒ MEGA ÔHM
Thiết bị megaohm kích diện thế cao, ngườiđược chỉ định mới được phép sử dụng;
Thiết bị phải được hiệu chuẩn định kỳ;
Thiết bị sử dụng xong phải tắt nguồn
Thiết bị megaohm dùng để đo điện trở cách điện - đo dòng rò
VẬT TƯ, THIẾT BỊ , CÔNG CỤ VÀ DỤNG CỤ
SỬ DỤNG ĐỒNG HỒ MEGA ÔHM
Bước 1: Kiểm tra cơ cấu bảo vệ của
máy móc cần được kiểm tra, điều
chỉnh máy ở chế độ OFF
Bước 2: Điều chỉnh đồng hồ về
thang đo 500V/2000Ω;
Bước 3: Kẹp đầu đo vào lõi/đầu
dây pha, bút thử chạm vào phần
cách điện;
Bước 4: Bật máy ở chế độ ON và
nhấn nút “Press to Test” của đồng
hồ đo trong 10s để ghi nhận kết quả;
Bước 5: Ghi nhận kết quả kiểm tra
và sổ kiểm tra, dán tem cho thiết bị
Trang 17 Ampe kìm cũng giống như một chiếc đồng hồ vạn năng để đo dòng điện, đo điện áp xoay chiều, đođiện trở
SỬ DỤNG AMPE KÌM
Thiết bị sử dụng xong phải tắt nguồn
Ampe kìm phải điều chỉnh đúng chức năng thang đo;
Thiết bị phải được hiệu chuẩn định kỳ;
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
SỬ DỤNG AMPE KÌM
1
2 3
4
Trang 18SỬ DỤNG AMPE KÌM
Đo dòng – điện áp 220V
Đo dòng – điện áp 380V
Đo điện áp
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
Thiết lập khu vực kiểm tra máy móc
đầu vào,
Tất cả máy móc, thiết bị trước khi
nhập vào công trường thi công phải
được bộ phận điện máy kiểm tra,
Kiểm tra tình trạng của máy, dây
nguồn, cơ cấu bảo vệ,…
Thiết bị kiểm tra đạt mới cho phép
mang vào công trường, dán tem kiểm
tra và ghi nhận vào số kiểm tra,
Máy móc, thiết bị có sử dụng điện
phải đảm bảo điện trở cách điện có trị
số đo không nhỏ hơn 2 MΩ,
Trang 19Biên bản kiểm tra thiết bị điện
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
Trang 20 Các khu vực như trạm điện, tủ điện tổng, máy phát
điện,… phải được cô lập riêng biệt, đặt biển báo
nguy hiểm về điện,
Có khóa để phòng ngừa người không có trách nhiệm
vào,
Phải có đầy đủ thông tin người quản lý các khu vực
trên,
Có biên bản/checklist kiểm tra định kỳ,
Bố trí phương tiện phòng cháy cháy chữa cháy khẩn
cấp,
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
Các máy phát điện phải được đặt trong các
khay kim loại để tránh tràn đổ dầu hoặc có
phương án phòng ngừa tràn/ đổ hóa chất
Các máy phát phải được nối đất riêng bằng
cọc nối đất và dây nối đất có tiết diện
25mmP2P Cọc nối đất này sẽ được nối đến
vỏ máy phát và các thiết bị dùng điện từ
Trang 21Lắp đặt tiếp địa cho hệ thống điện tạm
Tính toán và thiết kế số lượng cọc, kích thước
cọc, số lượng cọc và dây dẫn cho tiếp địa hệ
thống điện tạm
Kiểm định và đưa vào sử dụng tiếp địa phải
có chứng nhận của đơn vị kiểm tra độc lập,
Định kỳ phải kiểm tra điện trở nối đất của
tiếp địa hệ thống điện tạm,
Máy đo điện trở nối đất phải được hiệu
chuẩn và còn hiệu lực sử dụng,
Điện trở nối đất của hệ thống điện tạm thì
nhỏ hơn 4 Ω
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
Lắp đặt tiếp địa cho hệ thống chống sét tạm
Tính toán và thiết kế phương án chống sét
cho tòa nhà đang thi công hay diện tích bảo
vệ khu đất thi công nhà xưởng,
Hệ thống chống sét cho việc thi công nhà cao
tầng thường gắn liền với thi công lắp đặt cẩu
tháp
Điện trở nối đất của hệ thống chống sét nhỏ
hơn 10 Ω
Trang 22Phương pháp đo điện trở đất
Bước 3: Kẹp đầu màu xanh vào ví trí điểm cần đo
Bước 4: Cắm dây vào máy và chỉnh thang đo 20 Ω
Bước 5: khởi động máy, nhấn nút và ghi nhận kết quả,
Bước 1: Kẹp dây màu đỏ vào cọc tiếp
đất
Bước 2: Kẹp dây màu vàng vào cọc tiếp
đất
lưu ý: khoảng cách của các cọc là 10m
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
Tạo lập lan can rào chắn để bảo vệ tủ điện
Đảm bảo tủ điện luôn khóa trong suốt quá trình sử
dụng, và sửa chữa
Có thông tin liên lạc của nhân viên điện máy quản lý
khu vực,
Luôn có biển cảnh báo nguy hiểm về điện
Không tập kết vật tư trước tủ điện, lối ra vào thao tác
với tủ điện phải gọn gàng sạch sẽ
Trang 23 Tình trạng các socket
Dây te cánh tủ
Thông tin liên hệ
Checklist kiểm tra
Khóa
Sơ đồ mạch điện
Tem/ nhãn các CB/
Công tắc
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
Dây dẫn điện bên ngoài trời phải
được bảo vệ khỏi các tác động vật lý
bởi các loại ống HDPE
Các loại ống HDPE bảo vệ đường
điện được treo cao hoặc đi âm dưới
đất
Gắn ký hiệu, thông tin nhận biết của
đường dẫn điện cấp cho tủ hoặc thiết
bị gì
Cáp đi ngầm phải được chôn ít nhất ở độ
sâu 1000mm, trên bề mặt tuyến cáp phải
được phủ bằng gạch hoặc băng cảnh báo
để đề phòng cáp bị hư hại do việc đào đất
Trang 24 Dây điện treo ở khu vực thi công phảicao từ 2,5m.
Dây điện ở khu vực co xe cơ giới qua lại phải cao trên 6m
Dây điện treo ở lối đi lại phải cao từ3,5m trở lên
> 6m
> 3,5m
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
HÀNH LANG AN TOÀN ĐIỆN
Chiều cao hành lang được tính từ đáy móng cột đến điểm cao nhất của công trình
cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳng đứng quy định trong bảng sau
Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi hai mặt thẳng đứng về hai phía của đường
dây, song song với đường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi phía khi dây
ở trạng thái tĩnh theo quy định trong bảng sau
Trang 25TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
> 2,5m
> 2,5m
Cột treo dây điện tạm
Trang 26 Chủ động trang bị hệ thống móc treo
cách điện cho khu vực thi công
Móc treo có thể gia công hoặc mua
trên thi trường
Chiều cao lắp đặt cần dựa
trên tiến độ dự án thi công
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
Các khu vực hành lang di chuyển,
khu vực công cộng phải lắp hệ thống
đèn chiếu sáng,
Đèn chiếu sáng khu vực công cộng,
hành lang và khu vực thi công phải có
cơ cấu bảo vệ;
Chiếu sáng khu vực công cộng/ hành lang
phải đảm bảo độ rọi từ50 lux – 80 lux
ĐÈN CHIẾU SÁNG
Trang 27 Đèn chiếu sáng phải được treo cao từ3m trở lên,
Không được chiếu ngang khu vực thicông/ ngang mặt người làm việc
Đèn chiếu sáng khu vực thi công phảiđảm bảo từ độ rọi100 lux – 300 lux
> 3m
ĐÈN CHIẾU SÁNG
TỔ CHỨC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TẠM
Dây nguồn cung cấp điện cho các máygia công cần được bảo vệ trong nhựa vàống kim loại và cố định chắc chắn;
ĐI DÂY NGUỒN CHO KHU VỰC GIA CÔNG
Hoặc được chôn sâu để không bị vật liệuđè;
Trang 28 Tủ điện không được bảo vệ;
Không khóa cánh tủ trong và cánh
Đấu trước nguồn vào ELCB;
Đấu chồng nhiều nguồn lên một
CB;
Trang 29 Đấu nối trực tiếp vào CB không qua ổ cắm/socket
Điểm đấu dây PE không đúng vị trí
Khe vào tủ không được cover/ bảo vệ
Không đấu dây PE
CÁC LỖI VI PHẠM THƯỜNG GẶP
Nắp bảo vệ socket của tủ bị thiếu;
Kết nối với socket không sử dụng
phích cắm công nghiệp;
Trang 30 Cánh tủ ngoài không được đóngkín,
Tập kết vật tư bao quanh tủ điện
CÁC LỖI VI PHẠM THƯỜNG GẶP
Tủ điện bị cháy:
Tủ sử dụng quá tải;
Nhiệt lượng + nhiệt độ môi trường;
Không sử dụng đầu cos;
Các điểm đấu nối không kín, chặt
để xảy ra chập chạm điện;
Trang 31 Không bao che/ bảo vệ các lỗ của
tủ điện dẫn đến động vật kích
thước nhỏ chui vào, cắn/ phá hoại
hoặc gây ra hư hỏng tủ điện
CÁC LỖI VI PHẠM THƯỜNG GẶP
Đấu nối dây nguồn với socket
không đảm bảo an toàn;
Mối nối dây nguồn không đảm bảo
an toàn;
Không sử dụng băng keo bảo vệmối nối đúng kỹ thuật;
Trang 32 Sử dụng bao ni long quấn tạm bợmối nối;
Mối nối dây nguồn không đảm bảo
an toàn;
CÁC LỖI VI PHẠM THƯỜNG GẶP
Không có kế hoạch để triển khaiđường đi dây nguồn cấp cho khuvực thi công;
Trách nhiệm chung của CBCNV
trong việc bảo vệ dây nguồn thi
công;
Trang 33 Treo dây điện trực tiếp lên kết cấu
kim loại;
Sử dụng dây kẽm để cố định dây
điện;
Tiếp xúc với các cạnh sắt nhọn của
kim loại làm hư hỏng các lớp vỏ bảo
Trang 34 Hộp công tắc của máy bị lắp ngược;
Không bảo vệ công tắc tránh nước
mưa vào bên trong;
Dây điện không được bảo vệ 2 lớp
Dây nguồn cung cấp không được bảo
vệ - thép đè
CÁC LỖI VI PHẠM THƯỜNG GẶP
Đầu Cos của máy hàn bị hư hỏng;
Máy hàn và dây nguồn tiếp xúc với
kết cầu thép thi công;
Máy hàn được nối với ổ cắm phù
hơp thông qua thiết bị bảo vệ dòng
rò (RCCB) Máy hàn phải có đoạn
cáp nối cố định và ổ cắm
Đoạn cáp điện nối tới máy hàn
không được vượt quá 10m
Trang 35 Dây điện cho mỏ hàn và dây trung tính hàn
phải là loại dây mềm có vỏ cách điện
Cao su cách điện– bảo vệ của đầuCos bị thiếu/ hưhỏng
Khi hàn ống, dây trung tính hàn phải nối đến
ống ở gần vị trí hàn Khi hàn kết cấu dây trung
tính hàn phải được nối đến cột gần vị trí hàn
nhất
CÁC LỖI VI PHẠM THƯỜNG GẶP
Cơ cấu bảo vệ các bộ phận truyền động
của máy gia công không được lắp;
Dây cung cấp nguồn không được bảo
vệ;
Thiếu nút dừng khẩn cấp
Nút dừng khẩn cấp
Trang 36CHO PHÉP SỬ DỤNG ?
KIỂM TRA, BẢO TRÌ VÀ BẢO QUẢN
Kiểm tra cơ cấu bảo vệ của máy
Ghi nhận kết quả vào sổ kiểm tra
thiết bị định kỳ hoặc đầu vào
Ghi nhận kết quả vào sổ kiểm tra
thiết bị định kỳ hoặc đầu vào
Kiểm tra điện trở cách điện
Kiểm tra điện trở cách điện
Dán tem kiểm tra định kỳ cho thiết
bị nếu đạt
Dán tem kiểm tra định kỳ cho thiết
bị nếu đạt
Trang 37Tính chất tác dụng của dòng điện phụ thuộc vào:
Đường đi của dòng điện
Dòng điện đi từ tay sang tay sẽ có 3,3% đi qua tim
Dòng điện đi từ tay phải sang chân sẽ có 6,7% đi qua tim
Dòng điện đi từ chân sang chân sẽ có 0,4% đi qua tim
Đường đi của dòng điện
Dòng điện đi từ tay sang tay sẽ có 3,3% đi qua tim
Dòng điện đi từ tay phải sang chân sẽ có 6,7% đi qua tim
Dòng điện đi từ chân sang chân sẽ có 0,4% đi qua tim
TÁC HẠI CỦA DÒNG ĐIỆN
Tim ngừng đậpTim đập mạnh - Ngưỡng RCTNghẹt thở
Bắt đầu co cơ - Ngưỡng buông nhả
Có cảm giác nhói nhẹ - Ngưỡng cảm nhận
Dßng ®iÖn xoay chiÒu:Icp= 10 mA
Dßng ®iÖn mét chiÒu:Icp= 50 mA
Ngưỡng dòng điện tới hạn – theo tiêu chuẩn IEC 60479-1