1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài tập ANĐEHIT - AXIT - ESTE ppt

15 1,2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Anđehit - Axit - Este
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 dư có xúc tác Ni, đun nóng thu được A.. Câu 17: Axit axetic CH3COOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. Câu 25:

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG ANĐEHIT - AXIT - ESTE

Câu 1: Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức chung là

A CnH2n-1CHO (n≥2) B CnH2n(COOH)2 (n≥0)

C CnH2n+1CHO (n≥0) D CnH2n+1CHO (n≥1)

Câu 2: Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được

A ancol no, đơn chức, bậc 2 B axit cacboxylic no, đơn chức

C ancol no, đơn chức, bậc 1 D ancol no, đơn chức, bậc 3

Câu 3: Số đồng phân anđehit có cùng công thức phân tử C5H10O là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 4: Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) với ancol (ancol) etylic (C2H5OH) có thể dùng

A dung dịch NaOH B giấy quì tím

C AgNO3 (Ag2O) trong dd NH3, đun nóng D dung dịch NaCl

Câu 5: Anđehitfomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A H2, C2H5OH, Ag2O/dd NH3 B H2, Ag2O/dd NH3, C6H5OH

C CH3COOH, Cu(OH)2/OH , C6H5OH D CH3COOH, H2, Ag2O/dd NH3

Câu 6: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A HCHO trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

C HCOOH trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axit

Câu 7: Cho hai phản ứng hoá học sau

CH3CHO + H2 CH3CH2OH

2CH3CHO + O2 2CH3COOH

Các phản ứng trên chứng minh tính chất nào sau đây của anđehit?

A chỉ có tính khử B chỉ có tính oxi hoá

C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ tác dụng được với H2 và O2

Câu 8: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CHO liên kết với gốc hiđrocacbon

B Anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol (ancol) bậc 1 và axit cacboxylic tương ứng

C Anđehit no, đơn chức, mạch hở (trừ HCHO) khi tráng bạc thì tỉ lệ nanđehit:nAg = 1:2

D Ôxi hoá ancol (ancol) đơn chức sản phẩm thu được là anđehit đơn chức

Câu 9: X là một anđehit Đốt cháy m gam X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X là

A anđehit không no, đa chức mạch hở B anđehit no, đa chức, mạch hở

C anđehit không no, đơn chức, mạch hở D anđehit no, đơn chức, mạch hở

Trang 2

Câu 10: Để điều chế anđehit axetic trong công nghiệp người ta chọn phương pháp có phản ứng nào sau đây?

A CH3CH2OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O

B CH≡CH + H2O CH3CHO

C CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO

D CH3CHCl2 + 2NaOH CH3CHO + 2NaCl + H2O

Câu 11: Anđehit axetic không được tạo thành trực tiếp từ

A ancol (ancol) etylic B axetilen C axit axetic D este vinyl axetat

Câu 12: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A C2H5CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3COOC2H5

Câu 13: Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) và phenol (C6H5OH) có thể dùng

A AgNO3 (Ag2O) trong dd NH3, đun nóng B dung dịch Br2

C giấy quì tím D cả A và B đều đúng

Câu 14: Để phân biệt anđehit axetic và ancol (ancol) etylic người ta dùng

A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl C Ag2O/dd NH3 D giấy quì tím

Câu 15: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A CnH2n+1COOH (n≥0) B CnH2n-1COOH (n≥2)

C CnH2n+1COOH (n≥1) D CnH2n(COOH)2 (n≥0)

Câu 16: Số đồng phân axit có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 17: Axit axetic (CH3COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Mg, Ag, dd NaHCO3 B Mg, dd NaHCO3, CH3OH

C Cu, dd NaHCO3, CH3OH D Mg, Cu, C2H5OH, dd Na2CO3

Câu 18: Để điều chế CH3COOH trong công nghiệp người ta chọn phương pháp có phản ứng nào sau đây?

A CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH

B CH3CHO + ½ O2 CH3COOH

C CH3COONa + HCl CH3COOH + NaCl

D CH3-CCl3 + 3NaOH CH3COOH + 3NaCl + H2O

Câu 19: Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) người ta có thể dùng thuốc thử là

A quì tím B dung dịch NaOH C dung dịch Br2 D Ag2O/dd NH3

Câu 20: Để phân biệt axit axetic (CH3COOH) và axit acrylic (CH2=CH-COOH) người ta

có thể dùng

A quì tím B dung dịch Na2CO3 C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH

Trang 3

Câu 21: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là

A C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3

C C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

Câu 22: Natri hiđroxit phản ứng được với

A C2¬H5OH B C6H6 C CH3NH2 D CH3COOH

Câu 23: Axit axetic không tác dụng được với

A CaCO3 B Na2SO4 C C2H5OH D Na

Câu 24: Hai chất Na và MgCO3 đều tác dụng được với

A anilin B axit axetic C ancol (ancol) etylic D phenol

Câu 25: Ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với

A Na kim loại B dung dịch NaOH C dung dịch Na2CO3 D dung dịch HBr

Câu 26: Phenol lỏng và axit axetic đều phản ứng được với

A dung dịch NaOH B Na kim loại C dung dịch Na2CO3 D cả A và B đều đúng

Câu 27: Phenol lỏng, ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với

A dung dịch NaOH B dung dịch Na2CO3 C Na kim loại D dung dịch Br2

Câu 28: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3OH B C2H5OH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 29: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A CH3OH B C2H5OH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 30: Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là

A HCOOH B HCOONa C CH¬3CHO D CH3COOH

Câu 31: Chất không phản ứng với AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra

Ag là

A C6H12O6 (glucozơ) B HCHO C CH3COOH D HCOOH

Câu 32: Chất phản ứng với AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

A axit axetic B glixerin C ancol (ancol) etylic D anđehit axetic

Câu 33: Chất không phản ứng với NaOH là

A phenol B axit axetic C axit clohiđric D ancol (ancol) etylic

Câu 34: Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) và axit axetic (CH3COOH) có thể dùng

A giấy quì tím B dung dịch Na2CO3

C AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng D tất cả đều đúng

Trang 4

Câu 35: Để phân biệt axit axetic (CH3COOH) và ancol (ancol) eylic (C2H5OH) có thể dùng

A giấy quì tím B Na kim loại

C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl

Câu 36: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2?

A CH3COOH B CH3CH2COOH C C2H6 D CH2=CH-COOH

Câu 37: Các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?

A CH3COOH, HCHO B HCOOH, CH3COOH

C CH3CHO, HCOOH D CH3COOH, CH3CHO

Câu 38: Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng với dung dịch Br2?

A etilen, benzen, ancol etylic B phenol, anilin, axit acrylic

C phenol, axit acrylic, glixerin D phenol, axit axetic, anđehit axetic

Câu 39: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH B CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH

C C6H5OH, CH3COOH, C2H5OH D C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH

Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol (ancol) etylic

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic

Câu 41: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là

A HCOO-CH2-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH2-COOH

C CH3-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3

Câu 42: Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), CH3CHO (3) Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp tăng dần theo thứ tự như sau

A (2) < (3) < 1 B (1) < (3) < (2) C (3) < (1) < (2) D (2) < (1) < (3)

Câu 43: Axit acrylic (CH2=CH-COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH, H2, Na2SO4 B Na, NaHCO3, NaCl

C Br2, H2, Cu D NaOH, Na, Br2

Câu 44: Y là một axit cacboxylic Đốt cháy m gam Y thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Y là

A axit không no, đơn chức, mạch hở B axit no, đơn chức, mạch hở

C axit no, đa chức, mạch hở D axit không no, đa chức, mạch hở

Câu 45: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại

A este no, đơn chức B ancol no, đa chức

Trang 5

C axit no, đơn chức D axit không no, đơn chức.

Câu 46: Axit axetic (CH3COOH) và este etyl axetat (CH3COOC2H5) đều phản ứng được với

A Na kim loại B dung dịch NaHCO3 C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH

Câu 47: Este etyl axetat (CH3COOC2H5) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A dd NaOH, Na B dd NaOH, dd HCl C dd HCl, Na D dd NaOH, dd NaCl

Câu 48: Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là

A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n+2O4 D CnH2nO4

Câu 49: Cho phản ứng hoá học sau

CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH

Phản ứng này có tên gọi là

A phản ứng este hoá B phản ứng thuỷ phân este

C phản ứng xà phòng hoá D phản ứng ete hoá

Câu 50: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol (ancol) etylic Công thức của X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 51: Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?

A CH3CHO + Ag2O CH3COOH + 2Ag

B 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2

C C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr

D CH3OH + Na CH3ONa + H2O

Câu 52: Chất nào sau đây không phải là este?

A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3COOC2H5 D C3H5(ONO2)3

Câu 53: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức phân tử C3H6O2 và đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 54: Khi thuỷ phân este G có công thức phân tử C4H8O2 sinh ra hai sản phẩm X và Y

X tác dụng được với Ag2O/dd NH3, còn Y tác dụng với CuO nung nóng thu được một anđehit Công thức cấu tạo của G là

A CH3COOCH2-CH3 B HCOO-CH(CH3)2

C HCOO-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3

Câu 55: Đun nóng hai chất hữu cơ X là C2H4O2 và Y là C3H6O2 trong dung dịch NaOH, đều thu được muối CH3COONa X và Y thuộc loại chức hoá học nào sau đây?

A X là este, Y là axit cacboxylic B X và Y đều là axit cacboxylic

Trang 6

C X và Y đều là este D X là axit cacboxylic, Y là este.

Câu 56: C3H6O2 có hai đồng phân đều tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của hai đồng phân đó là

A CH3-COO-CH3 và HCOO-CH2-CH3 B CH3-CH2-COOH và HCOO-CH2-CH3

C CH3-CH2-COOH và CH3-COO-CH3 D CH3-CH(OH)-CHO và CH3-CO-CH2OH

Câu 57: Z là một este Đốt cháy hoàn toàn m gam Z thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Z là

A este no, đơn chức, mạch hở B este no, đa chức, mạch hở

C este không no, đơn chức, mạch hở D este no, hai chức, mạch hở

Câu 58: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 59: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với H2 đun nóng có chất xúc tác Ni

(giá sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí H2 (đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là

A 4,48 lít và 12 gam B 8,96 lít và 24 gam

C 6,72 lít và 18 gam D 4,48 lít và 9,2 gam

Câu 60: Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3 Phản ứng tạo

thành axit fomic và 5,4 gam bạc kim loại Nồng độ phần trăm của dung dịch anđehit fomic

là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

A 38,07% B 39,12% C 40% D 41,2%

Câu 61: Sau thí nghiệm tráng gương bằng anđehit axetic, ta thu được 0,1 mol Ag Tính

xem đã dùng bao nhiêu gam anđehit axetic Biết hiệu suất phản ứng là 80% (Cho C = 12, H

= 1, O = 16, Ag = 108)

A 4,4 gam B 2,2 gam C 2,75 gam D 1,76 gam

Câu 62: Cho 2,2 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với lượng dư AgNO3 (Ag2O)

trong dung dịch NH3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là (Cho C =

12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

A 1,08 gam B 21,6 gam C 10,8 gam D 5,4 gam

Câu 63: Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với

AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3 (dư), thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Thành phần phần trăm của các chất trong hỗn hợplà (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

A 29,12% và 70,88% B 26,28% và 73,72%

C 28,26% và 71,74% D 40% và 60%

Câu 64: Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3 (Ag2O)

trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức cấu tạo của anđehit là (Cho C =

12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C3H7CHO

Trang 7

Câu 65: Cho 8,8 gam một anđehit no, đơn chức mạch hở tác dụng hoàn toàn với Ag2O

(AgNO3) trong dung dịch NH3, thu được 43,2 gam Ag Công thức của anđehit là

A CH3CHO B C2H5CHO C HCHO D C3H7CHO

Câu 66: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm ancol (ancol) metylic (CH3OH) và anđehit axetic

(CH3CHO) tác dụng với Na (dư) thu được 2,24 lít H2 (đktc) Phần trăm số mol của

CH3OH và CH3CHO lần lượt là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A 33,33% và 66,67% B 50% và 50%

C 75% và 25% D 66,67% và 33,33%

Câu 67: Cho 10,2 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau phản

ứng với AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3 (dư) đun nóng, thu được 4,32 gam bạc kim loại Công thức phân tử của hai anđehit là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

A HCHO, CH3CHO B CH3CHO, C2H5CHO

C C2H5CHO, C3H7CHO D C3H7CHO, C4H9CHO

Câu 68: Cho 180 gam axit axetic tác dụng với 138 gam ancol (ancol) etylic, có H2SO4 đặc

làm xúc tác Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì 66% lượng axit axetic đã chuyển hoá thành este Khối lượng este sinh ra khi phản ứng đạt tới ttrạng thái cân bằng là

A 264 gam B 174,24 gam C 26,4 gam D 17,424 gam

Câu 69: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản

ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A 62,5% B 75% C 55% D 50%

Câu 70: X là một axit đơn chức có M = 46 Lấy 9,2 gam hỗn hợp gồm X và C2H5OH cho

tác dụng NaHCO3 (dư) thấy thoát ra 2,24 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của X và

C2H5OH trong hỗn hợp lần lượt là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A 2,3 gam và 6,9 gam B 6,9 gam và 2,3 gam

C 4,6 gam và 4,6 gam D 6 gam và 3,2 gam

Câu 71: Hỗn hợp X gồm CH3CHO và CH3COOH có số mol bằng nhau Khi cho hỗn hợp

này tham gia phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1M thì vừa đủ Khối lượng của hỗn hợp X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A 12 gam B 6 gam C 10,4 gam D 4,4 gam

Câu 72: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100ml dung

dịch NaOH 2,5M Số gam của phenol trong hỗn hợp là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A 6 gam B 9,4 gam C 14,1 gam D 9 gam

Câu 73: Để trung hoà 6 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100ml

dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A CH2=CH-COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH

Trang 8

Câu 74: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic

cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là (Cho C = 12, H =

1, O = 16)

A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C4H9COOH

Câu 75: Để trung hoà 4,44 gam một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axeic)

cần 60ml dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH

Câu 76: Cho 0,05 mol một axit no, đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23)

A CH3COOH B C3H7COOH C C2H5COOH D HCOOH

Câu 77: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu

được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho C = 12, H =

1, O = 16, Ca = 40)

A CH2=CH-COOH B CH3COOH C CH3-CH2-COOH D CH≡C-COOH

Câu 78: Hỗn hợp Z gồm hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 19,4 gam Z

tác dụng hết với kim loại Na thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của hai axit lần lượt là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A C2H5COOH, C3H7COOH B HCOOH, CH3COOH

C HCOOH, C2H5COOH D CH3COOH, C2H5COOH

Câu 79: Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với

Na2CO3 được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của hai axit là (Cho C = 12, H =

1, O = 16)

A HCOOH, CH3COOH B C2H5COOH, C3H7COOH

C CH3COOH, C2H5COOH D C3H7COOH, C4H9COOH

Câu 80: X, Y là hai chất hữu cơ đồng phân của nhau Hoá hơi 12 gam hỗn hợp hai chất

trên thu được 4,48 lít khí (đktc) X, Y đều tác dụng được với NaOH Công thức phân tử của X, Y là

A CH3COOH và HCOOCH3 B CH3COOH và C3H7OH

C HCOOCH3 và C3H7OH D C3H7OH và CH3OC2H5

Câu 81: Khi hoá hơi 6 gam X thu được thể tích đúng bằng thể tích của 3,2 gam O2 (ở cùng

điều kiện nhiệt độ và áp suất) X có thể tác dụng với Na và NaOH X là (Cho C = 12, H =

1, O =16)

A C3H7OH B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOCH3

Câu 82: Cho 2,2 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch KOH

Sau phản ứng người ta thu được 2,45 gam muối Công thức của X là (Cho C = 12, H = 1, O

= 16, K = 39)

Trang 9

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2.

Câu 83: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol (ancol) no, đơn

chức phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là (Cho C =

12, H = 1, O = 16)

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

Câu 84: Đốt cháy X thu được n = n Tỷ khối của X so với không khí là 3.0345 Công thức

phân tử của X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)

A C3H7OH B CH3COOCH3 C C5H12O D C4H8O2

BÀI TẬP CHƯƠNG ANĐEHIT - AXIT - ESTE

Câu 1: Cho công thức cấu tạo của 1 chất là:

CH3

CH3-CH2-C-CHO

CH3-CH-CH3

Tên đúng theo danh pháp là:

A 2,3-đimetyl-2-etylbutanal

B 2-isopropyl-2-metylbutanal

C 2,3-dimetyl-3-etyl-4-butanal

D 2,3-dimetylpentan-3-al

Câu 2: Có các chất : C2H5OH, H2O, CH3CHO, CH3OH Nhiệt độ sôi các chất trên giảm theo thứ tự sau:

A H2O, C2H5OH, CH3OH, CH3CHO

B H2O, CH3OH, CH3CHO, C2H5OH

C C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, H2O

D CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol andehit no đơn chức thu được 6,72lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của andehit này là:

A HCHO B CH3CHO

C C2H5CHO D C3H7CHO

Câu 4:Từ axetylen có thể điều chế andehit axetic bằng:

A 1 phản ứng B 2 phản ứng

C 3 phản ứng D Cả 3 đều đúng

Câu 5: Đốt cháy một andehit ta thu được Ta có thể kết luận andehit đó là:

A Andehit vòng no B Andehit đơn no

C andehit 2 chức no D Andehit no

Câu 6: Điều nào sau đây là chưa chính xác:

A Công thức tổng quát của một andehit no mạch hở bất kỳ là CnH2n+2–2kOk (k: số nhóm –CHO)

B Một andehit đơn chức mạch hở bất kỳ, cháy cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 phải

là một andehit chưa no

Trang 10

C Bất cứ một andehit đơn chức nào khi tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 cũng tạo

ra số mol Ag gấp đôi số mol andehit đã dùng

D Một ankanal bất kỳ cháy cho số mol H2O luôn bằng số mol CO2

Câu 7: %C trong andehit acrylic là :

A 40% B 54,545%

C 62,07% D 64,286%

Câu 8: Số lượng đồng phân andehit trong C6H12O là:

A 4 B 6 C 8 D 10

Câu 9: %O trong cùng dãy đồng đẳng andehit là:

A Giảm dần khi mạch cacbon tăng

B Tăng dần khi mạch cacbon tăng

C Không đổi khi mạch cacbon tăng

D Không theo quy luật nào

Câu 10: Cho 4,5g andehit fomic tác dụng với AgNO3/NH3 dư Khối lượng Ag tạo thành là :

A 43,2g B 64,8g

C 34,2g D 172,8g

Câu 11: Trong phản ứng :

HCHO + H2 CH3OH

HCHO là chất:

A khử B oxihóa

C bị oxihóa D A và C đúng

Câu 12: Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng:

A Na B AgNO3/NH3

C Cu(OH)2/NaOH D Cả 3 đều đúng

Câu 13: Andehit fomic là:

A chất rắn tan trong nước tạo dd fomon

B chất lỏng không tan trong nước

C chất lỏng tan trong nước tạo dd fomon

D chất khí tan trong nước tạo dd fomon

Câu 14: Phản ứng tráng bạccủa andehit butyric tạo ra sản phẩm nào sau đây?

A CH3-CH-COOH B CH3-CH2-CH-CH3

CH3 OH

C CH3CH2CH2COOH D C3H7COOH

Câu 15: Cho sơ đồ chuỗi phản ứng :

C2H5OH → A → B → C → D → rượu metylic

A, B, C, D lần lượt là :

Ngày đăng: 24/12/2013, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w