Khi đó d đi qua điểm nào sau đây 1 xyx mà hai tiếp tuyến này song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất.. Tiếp tuyến tại một điểm A thuộc C tạo với hai đường tiệm cận mộ
Trang 1THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ
KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 12 THPT
CREATED BY GIANG SƠN; TEL 0333275320
TP.THÁI BÌNH; 20/8/2021
TOÀN TẬP TIẾP TUYẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ
PHIÊN BẢN 2021
Trang 2TOÀN TẬP TIẾP TUYẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CƠ BẢN KHẢO SÁT HÀM SỐ
CƠ BẢN TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P1
CƠ BẢN TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P2
CƠ BẢN TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P3
CƠ BẢN TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P4
VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI KHẢO SÁT HÀM SỐ
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P1
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P2
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P3
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P4
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P5
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P6
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P7
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P8
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P9
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P10
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P11
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P12
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P13
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P14
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P15
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P16
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P17
VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P18
Trang 3ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN CƠ BẢN – P1)
Câu 1 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1
yx
tại điểm 1
;12
và điểm A( )H có tung độ y4 Hãy lập phương trình tiếp tuyến
của ( )H tại điểm A?
và điểm A( )C có hoành độ x 3 Lập phương trình tiếp tuyến
của ( )C tại điểm A?
Trang 4Câu 14 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
1
xyx
yx
song song với đường thẳng : 2x y 1 0 là
A 2x y 7 0 B 2x y 7 0 C 2x y 0 D 2x y 1 0
Câu 24 Cho hàm sốy x 32x22x có đồ thị ( C ) Gọi x x1 , 2 là hoành độ các điểm M, N trên ( C ), mà tại
đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2Câu 7 Khi đó x1x2 bằng:
A 4
43
Trang 5ÔN TẬP KHẢO SÁT LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN CƠ BẢN – P2) _
Câu 1 Số tiếp tuyến của đồ thị y x3 3 x2 2 song song với đường thẳng y 9x là:
Câu 3 Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đường cong yx32 khi m bằng
4
y x tại điểm 1;3 tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là
Câu 5 Hai tiếp tuyến của parabol 2
yx đi qua điểm 2;3 có các hệ số góc là
y x
C
13
y x
D
113
3
x
y x có hệ số góc k= -9 ,có phương trình là:
A y-16= -9(x +3) B y-16= -9(x – 3) C y+16 = -9(x + 3) D y = -9(x + 3)
Câu 14 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Câu 16 Đường thẳng y3x m là tiếp tuyến của đường cong yx32 khi m bằng
A 1 hoặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc -2 D 3 hoặc -3
Câu 17 Điểm M có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số y x 33x2 Tìm giá trị m để tiếp tuyến của đồ thị tại điểm M song song với đường thẳng y(m24)x2m1
Trang 6Câu 18 Đồ thị hàm số 2 1
1
xyx
có hai tiếp tuyến y kx a y kx b ; sao cho tiếp tuyến cắt các trục tọa độ tại
A, B sao cho OA = 4OB Tính a + b
đi qua điểm
51;
2A
và tiếp tuyến của đồ thị tại gốc tọa độ có hệ số góc
bằng – 3 Khi đó a – b bằng
Câu 25 Có bao nhiêu điểm M có hoành độ thuộc (0;20) thuộc đồ thị hàm số y4x2cos 2xmà tiếp tuyến của
đồ thị hàm số song song hoặc trùng với trục hoành
1
xyx
có dạng y kx a y kx b ; tạo với hai trục tọa độ một
tam giác vuông cân Tính a + b
2
xyx
y x x tồn tại hai điểm M mà tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng 3x + y =
2 Tổng hoành độ hai điểm M bằng
Câu 31 Từ gốc tọa độ có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến hàm số
2 3 61
yx
Trang 7ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN CƠ BẢN – P3)
Câu 2 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x26x5có hệ số góc nhỏ nhất bằng
xyx
cùng với 2 tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích bằng
Câu 4 Có bao nhiêu số nguyên k 2019; 2019để trên đồ thị hàm số y x 33x23x5có ít nhất một điểm
mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y(k3)x
Câu 5 Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3
2
xyx
đi qua giao điểm 2 tiệm cận
Câu 6 Từ điểm M 1; 9có thể vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến tới đồ thị hàm số y4x36x21
3
y x x x Khi đó d đi qua điểm nào sau đây
ax
ab 2tại điểm A1; 2 song song với đường thẳng
3x y 4 Tính giá trị của biểu thức a – 3b
Trang 8Câu 16 Tồn tại hai tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 9x + 2 của đồ thị hàm số y x 33x22 Một trong hai tiếp tuyến này đi qua điểm
Câu 17 Đường thẳng d là tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x = 3y của đường cong y x 33x22, khi
đó d đi qua điểm nào sau đây
1
xyx
tại giao điểm của đồ thị với trụchoành Khi đó d
đi qua điểm nào sau đây
1
xyx
Câu 21 Đường cong y x 33x2có hai tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9, hai tiếp tuyến này cắt trục hoành tại
A và B Độ dài đoạn thẳng AB gần nhất với
x
đi qua điểm A (3;1) và tiếp xúc với đường thẳng y = 2x – 4 Khi đó tổng các
giá trị của a thu được bằng
Câu 26 Tiếp tuyến d của đồ thị hàm số y x 33x2 x 1tại điểm M (x;y) thỏa mãnyxy11 Tiếp tuyến ấy
đi qua điểm nào sau đây
Câu 27 M là điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị (C) của hàm số y x 33x2 Có bao nhiêu giá trị m để tiếp tuyến tại M song song với đường thẳng y(m24)x2m1
Câu 28 A là điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số y x 42(m1)x2 m 2 Có bao nhiêu giá trị m
để tiếp tuyến của (C) tại A vuông góc với đường thẳng x – 4y + 1 = 0
_
Trang 9ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN CƠ BẢN – P4)
1
xyx
tại giao điểm của đường cong với trục tung Khi
đó d đi qua điểm nào sau đây
1
xyx
mà hai tiếp tuyến này song song với đường phân giác
góc phần tư thứ nhất Khoảng cách giữa hai tiếp tuyến này bằng
1
xyx
Câu 5 Tiếp tuyến tại điểm M có hoành độ bằng 1,5 của đường cong y x 33x2 x 1cắt hai trục tọa độ tại A,
B Tính diện tích của tam giác OAB
Câu 8 Tồn tại hai tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 1 của đồ thị hàm số y x 32x21, hai tiếp điểm tương ứng
là A và B Độ dài đoạn thẳng AB gần nhất với
tại điểm có hoành độ bằng 2 đi qua điểm M (0;a) thì a bằng
Câu 11 Đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị y x 42mx22m1tại giao điểm của đồ thị với đường thẳng
x = 1 Tính tổng các giá trị m xảy ra khi d song song với đường thẳng 12x + y = 4
, tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng
7x – y + 5 = 0 Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng
Câu 15 Đường thẳng d là tiếp tuyến y = kx + m của đồ thị hàm số 2 4
1
xyx
Trang 10hai tiếp tuyến này đi qua điểm
Câu 23 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a để có đúng hai tiếp tuyến của đồ thị y x22x3đi qua điểm A (1;a)
sao cho khoảng cách từ M đến đường tiệm cận đứng
bằng 2 Một trong hai tiếp tuyến của (C) đi qua điểm
tại điểm M thuộc đồ thị (C) có tọa độ
nguyên dương Khi đó d đi qua điểm nào sau đây
Câu 31 Đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x23song song với đường thẳng
9x y 24 0 Khi đó đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây
Câu 32 Tồn tại hai tiếp tuyến của hàm số 3 1
3
xyx
Trang 11ÔN TẬP TIẾP TUYẾN LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI P1) _
Câu 1 Tồn tại bao nhiêu điểm trên trục tung mà từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị y x 4 4 x2 3
tồn tại hai tiếp tuyến y = ax + b, y = cx + d đều tạo với hai trục tọa độ một tam
giác AOB mà OA = 4OB Tính a + b + c + d
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và các tiếp tuyến của (C)
tại hai điểm này vuông góc với nhau Giá trị tham số m thu được nằm trong khoảng
cắt trục hoành tại hai điểm P, Q mà tiếp tuyến của (C) tại P, Q
vuông góc với nhau Số giá trị m thu được là
A Đường thẳng AB song song với trục hoành B Đường thẳng AB đi qua điểm (– 1;1)
C Đường thẳng AB tạo với trục hoành góc 45 D Đường thẳng AB tạo với trục hoành góc arctan2
1
y x
sao cho tiếp tuyến của đường cong tại M tạo
với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2 Tính 4a + b + 10
Câu 10 Tồn tại hai điểm M, N trên đường cong (C):
2
1 2
x y x
mà tiếp tuyến của (C) tại M, N đều cách giao
điểm I của hai đường tiệm cận một khoảng lớn nhất Tích hoành độ hai điểm M, N là
x
Đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến đi qua giao điểm của đường
tiệm cận của (C) với trục hoành Tính a:b
Trang 12A 2 B 4 C 4 2 D 1
2
x y x
sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai
trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 0,4
Câu 16 Với mọi m đường thẳng y = x + m luôn cắt đường cong 1
x y
tại giao điểm với trục
hoành song song với đường thẳng x = y + 11
Câu 21 Tồn tại hai điểm A, B cùng thuộc đồ thị (C): y x 3 3 x2 1sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B có cùng
hệ số góc k và diện tích tam giác AOB bằng 4, với O là gốc tọa độ Tìm k
luôn tiếp xúc với hai đường thẳng cố định d d , Giao
điểm của hai đường thẳng d d , cách gốc tọa độ O một khoảng bằng
Tồn tại bao nhiêu điểm nguyên M trên đường
thẳng x = 1 sao cho (C) không thể đi qua ?
Câu 25 Biết rằng nếu hai tiếp tuyến của đường cong y x 3 6 x2 9 xsong song với nhau thì hai tiếp điểm A,
B đối xứng nhau qua điểm M (a;b) Tính a + 2b
x y x
đồng thời tiếp tuyến tại M cắt hai đường
tiệm cận của đồ thị tại hai điểm A, B sao cho A, B đối xứng nhau qua M Tính độ dài AB
_
Trang 13ÔN TẬP TIẾP TUYẾN LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI P2) _
1
x y x
có tâm đối xứng I Tiếp tuyến tại một điểm A thuộc (C) tạo với hai đường
tiệm cận một tam giác IAB Tính bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất của tam giác IAB
1
x y x
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến
của đồ thị tại A và B song song Khi đó đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây ?
, vừa cắt hai trục tọa độ tại A, B
sao cho tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O Tính m + k
1
x y x
có đồ thị (C) Tồn tại hai tiếp tuyến của (C): y = ax + b, y = cx + d với hoành độ tiếp
điểm của phương trình 7 x 11 f x 10 Tính a + b + c + d
Câu 13 Tiếp tuyến tại điểm A (1;5) của (C): y x 3 3 x2 1cắt (C) tại điểm thứ hai B, tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ
Trang 14Câu 14 Tồn tại bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 6 x 2đi qua điểm A (1;– 3) ?
Câu 15 Tính tổng a + b biết rằng tiếp tuyến tại M (1;– 2) của đường cong
2
x b y
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt P, Q sao cho tiếp tuyến của
(C) tại P, Q vuông góc với nhau Khi đó đường cong (C) đi qua điểm nào ?
x
có hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ điểm I (– 2;2) đến tiếp
tuyến tại A hoặc B là lớn nhất Tính độ dài đoạn thẳng AB
Câu 23 Tính khoảng cách lớn nhất từ điểm I (1;1) đến tiếp tuyến bất kỳ của đồ thị 1
1
x y x
mà hai tiếp tuyến này đều tạo với đường thẳng 2x + y
= 2018 một góc 45 Giả sử hai tiếp điểm là A, B, hãy tính độ dài AB
Câu 26 Tồn tại đúng một giá trị m để đường thẳng y = 2x + m cắt đường cong (C): 2 3
2
x y x
sao cho tiếp tuyến tại M và N tạo với hai trục tọa độ
một tam giác có diện tích bằng 0,25 Tổng tung độ hai điểm M, N là
Trang 15ÔN TẬP TIẾP TUYẾN LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI P3) _
Câu 1 Gọi M là điểm thuộc đồ thị hàm số y x3 3 x 2có hoành độ bằng – 1 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị tại M song song với d: y ( m2 5) x 3 m 1 Tính tổng các phần tử của S
x
tạo với hai
trục tọa độ một tam giác cân Tổng tất cả các phần tử của S bằng
Câu 6 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị a để có đúng một tiếp tuyến của đường cong 2
1
x y
Câu 11 Cho đường cong (C): y x 3 2 x2 ( m 1) x 2 m Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị m sao cho qua
A (1;2) kẻ được đúng hai tiếp tuyến của đường cong (C) Tính tổng các phần tử của S
11 3Câu 13 Cho đường cong (C):y x4 4 x2 2và điểm A (0;a) Tìm tập hợp tất cả các giá trị a để qua A kẻ được 4 tiếp tuyến đến (C)
sao cho tiếp tuyến của (H) tại A và B cùng có hệ
số góc k và tam giác AOB có diện tích bằng 0,5 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Trang 16x
sao cho tiếp tuyến tại A cắt trục hoành tại B mà
tam giác AOB vuông (O là gốc tọa độ) ?
2
x y
x
cách đều hai điểm A (– 1;– 2), B (1;0) Hỏi d đi
qua điểm nào sau đây ?
1
x y x
sao cho tam giác IOM cân (O là gốc tọa độ, I là hình chiếu vuông
góc của M trên trục hoành) Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm M như vậy ?
Câu 22 Hỏi có bao nhiêu tiếp tuyến của đường cong y x3 6 x2 9 x 1cách đều A (2;7) và B (– 2;7) ?
x y x
1
x y x
tại điểm M có hoành độ lớn hơn 1 tạo với hai trục tọa độ tam giác
OAB Tính diện tích bé nhất của tam giác OAB
Câu 27 Với mọi m, đường thẳng y = x + m luôn cắt đường cong (C): 1
x y
x
tại hai điểm phân biệt A, B Gọi
p, q lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại A, B Tìm giá trị lớn nhất của p + q
_
Trang 17ÔN TẬP TIẾP TUYẾN LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI P4) _
và đường thẳng d y x m: Giả sử d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt A và B
Tìm m để tiếp tuyến của ( )C tại hai điểm A và B song song với nhau
có đồ thị (C) Gọi d là khoảng cách từ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị
hàm số đến một tiếp tuyến bất kỳ của đồ thị (C) Tìm giá trị lớn nhất của d
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của
(C) tại A, B song song với nhau Đường thẳng d khi đó đi qua điểm nào ?
2
xyx
có đồ thị (C) Tồn tại hai điểm M, N trên (C) sao cho tiếp tuyến tại M, N của (C)
cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất Tổng hoành độ hai điểm M, N là
Câu 9 Đường thẳng d: y = m(x – 2) – 2 cắt đồ thị hàm số y x 3 3 x2 2tại ba điểm phân biệt A (2 – 2), B, D sao cho tích các hệ số góc tiếp tuyến tại B, D của (C) bằng 27 Khi đó đường thẳng d tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng
3
m m
3
m m
Trang 18Ngoài điều kiện a b , tìm điều kiện của a và b để hai tiếp tuyến tại A và B của (C) song song với nhau
A
2
1 1
x
đều tạo với hai trục tọa độ một
tam giác có diện tích bằng 1
1
x y x
sao cho khoảng cách từ mỗi điểm đó
đến đường thẳng 3x + 4y = 2 đều bằng 2 Tổng các hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại M, N, P, Q là
thỏa mãn điều kiện tiếp tuyến cách đều hai điểm A
(2;4) và B (– 4;– 2) Điểm nào sau đây có thể thuộc một trong ba tiếp tuyến ?
sao cho khoảng cách từ điểm I (1;2) đến mỗi
tiếp tuyến bằng 2 Biết rằng d d , song song với nhau, tính khoảng cách giữa hai tiếp tuyến
Câu 19 Tồn tại hai tiếp tuyến d d , của đường cong 2
2
x y x
sao cho khoảng cách từ tâm đối xứng I của
đường cong đến tiếp tuyến là lớn nhất Biết rằng d d , song song với nhau, khoảng cách giữa d d , là
x
tại hai điểm phân biệt A, B
Tìm tất cả các giá trị m để tiếp tuyến của (C) tại A, B tạo với đường thẳng d một tam giác đều
2
x y x
, tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm
cận của (C) tại A, B Gọi I là giao điểm các đường tiệm cận, tìm diện tích nhỏ nhất của tam giác IAB
Câu 23 Tồn tại hai điểm phân biệt A, B cùng thuộc đồ thị (C): 2 1
2
x y x
sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B
song song với nhau và tam giác PAB cân tại 9
;0 2
Trang 19ÔN TẬP TIẾP TUYẾN LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI P5) _
Câu 1 Tồn tại duy nhất điểm M (a;b) trên đồ thị (C): y x 3 3 x2 3sao cho qua M kẻ được duy nhất một tiếp tuyến đến (C) Tính b + a
sao cho hai
tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành
Trên đường thẳng y = x tồn tại hai điểm M, N mà từ mỗi điểm kẻ được
hai tiếp tuyến đến (C), trong đó hai tiếp tuyến tạo với nhau góc 45 Tính OM + ON
Trên đường thẳng y = 4 tồn tại hai điểm P, Q mà từ mỗi điểm kẻ được
hai tiếp tuyến đến (C), trong đó hai tiếp tuyến tạo với nhau góc 45 Tính tổng tung độ hai điểm P, Q
Trang 20Câu 14 Trên đường thẳng x = 1 có hai điểm A, B mà từ A, B kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc với nhau tới đồ thị hàm số 2
Trên đường thẳng y = 4 tồn tại hai điểm P, Q mà từ mỗi điểm kẻ
được hai tiếp tuyến đến (C), trong đó hai tiếp tuyến tạo với nhau góc 45 Biết rằng hai phương trình tiếp tuyến
Biết rằng đồ thị (C) cắt đường thẳng d y: 2x m tại hai điểm phân
biệt A, B sao cho tâm đối xứng I của đồ thị (C) cách đều các tiếp tuyến của (C) tại A và B Khi đó đường thẳng d
đi qua điểm nào sau đây ?
sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai trục
tọa độ một tam giác có diện tích bằng 0,25
m m
m m
m m
Trang 21ÔN TẬP TIẾP TUYẾN LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI P6) _
1
x y x
, I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C) Tồn tại hai điểm M thuộc (C) sao
cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng MI Tính tổng tung độ hai điểm M đó
sao cho hai tiếp điểm tương ứng
nằm về hai phía đối với trục hoành
x
tại hai điểm phân biệt A, B Gọi p,
q lần lượt là hệ số góc của (C) tại A và B Giá trị lớn nhất của p + q khi đó là
x y x
có duy nhất tiếp tuyến d tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân Tính
khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d
2
x y x
có tiếp tuyến d tạo với hai trục Ox, Oy tam giác OAB thỏa mãn AB OA 2 Hỏi
đường thẳng d cắt đường tròn tâm O, bán kính bằng 2 10 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?
x y x
sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai
trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng y = 2m – 1 Giá trị nhỏ nhất của m thỏa mãn là
2
x y x
tồn tại hai điểm M, N mà tiếp tuyến của (C) tại M, N tạo với hai tiệm cận một
tam giác vuông có độ dài cạnh huyền nhỏ nhất Tính độ dài MN
có tâm đối xứng I Tính tổng bình phương các giá trị m khi tiếp tuyến tại
một điểm bất kỳ của (C) tạo với hai tiệm cận tam giác IAB có diện tích bằng 64
Trang 22 có hai tiếp tuyến d d , đều tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có chu vi
bằng 2(2 2) Khoảng cách giữa hai đường thẳng d d , là
1
x y x
có tâm đối xứng I Tiếp tuyến d tại điểm M thuộc (C) tạo với hai đường
tiệm cận tam giác IAB Chu vi nhỏ nhất của tam giác IAB là
1
x y x
đều tạo với hai tiệm cận của nó một tam giác có diện tích S
không đổi Giá trị của S là
2
x y x
tồn tại hai điểm M, N mà tiếp tuyến của (C) tại M, N tạo với hai tiệm cận một
tam giác vuông có bán kính đường tròn ngoại tiếp nhỏ nhất Tính độ dài MN
1
x y x
có tâm đối xứng I Tồn tại duy nhất điểm M có hoành độ dương sao cho
tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận tại A, B thỏa mãn IA2 IB2 40 Tính độ dài đoạn thẳng OM
Câu 18 Trên trục tung tồn tại hai điểm mà từ đó kẻ được đúng một tiếp tuyến đến đường cong 1
1
x y x
tại giao điểm với
trục hoành song song với đường thẳng x + y + 5 = 0
2
mx y
Trang 23ÔN TẬP TIẾP TUYẾN LỚP 11 – 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI P7) _
Câu 1 Tiếp tuyến tại M x y 0; 0với hoành độ âm thuộc đồ thị hàm số 2
1
xyx
tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ
nhất Một trong hai tiếp tuyến đi qua điểm
1
xyx
cắt đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị
lần lượt tại A, B Biết I (1;2), giá trị lớn nhất của bán kính đường tròn nội tiếp tam giác IAB gần nhất với
Câu 4 Đường thẳng d là tiếp tuyến tại M x y 0; 0với hoành độ dương thuộc đồ thị 2 1
xyx
tại điểm M bất kỳ thuộc đồ thị cắt tiệm cận đứng, tiệm cận
ngang lần lượt tại A, B sao cho 4
17cos ABI với I là tâm đối xứng đồ thị Một trong hai tiếp tuyến này đi qua điểm
sao cho tiếp tuyến của hypebol tại A, B song song
với nhau Độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng AB bằng
Câu 13 Tồn tại hai điểm A, B thuộc đồ thị (H) của hàm số 1
xyx
để tại A, B tiếp tuyến của (H) cùng có hệ số