1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BAI TAP NST HAY

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C«ng thøc: Biết một tế bào sinh giao tử đực tế bào sinh tinh có 2n NST qua giảm phân tạo ra 4 giao tử đực tinh trùng đều có n NST BiÕt mét tÕ bµo sinh giao tö c¸i tÕ bµo sinh trøng cã 2n[r]

Trang 1

NGUYấN PHÂN-GIẢM PHÂN-THỤ TINH

A.NGUYÊN PHÂN

Dạng 1 : Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con tạo ra sau nguyên phân:

1 Công thức:

2 Bài tập và hớng dẫn giải:

Bài 1: Một hợp tử đã nguyên phân một số lần và đã tạo ra 64 tế bào con.

Xác định số lần nguyên phân của hợp tử

Bài 2: Có 4 tế bào của một loài nguyên phân 3 lần bằng nhau Xác định

số tế bào con đợc tạo ra

Bài 3 Có 3 hợp tử nguyên phân số lần không bằng nhau và đã tạo ra tất cả

28 tế bào con Biết theo thứ tự các hợp tử I, II, III thì lần lợt có số lần nguyên phân hơn nhau 1 lần Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con của mỗi hợp tử

Bài 4: Có 3 tế bào:

Tế bào A nguyên phân liên tiếp 3 lần

Tế bào B nguyên phân tạo ra số tế bào con bằng phân nữa số tế bào con

do tế bào 1 tạo ra

Tế bào C nguyên phân tạo ra số tế bào con bằng số tế bào con của tế bào

A và của tế bào B cộng lại Xác định tổng số tế bào con đợc tạo ra từ 3 tế bào trên

Bài 5: Ba hợp tử nguyên phân số lần bằng nhau và đã tạo ra tổng số 96 tế

bào con Xác định số làn nguyên phân của mỗi hợp tử

Bài 6: Hai tế bào nguyên phân một số lần không bằng nhau và đã tạo ra

tổng số 40 tế bào con Xác định số làn nguyên phân của mỗi tế bào, biết rằng tế bào I nguyên phân nhiều hơn tế bào II

Dạng 2: Tính thời gian và chu kì nguyên phân:

1 Hớng dẫn:

Chu kì nguyên phân là thời gian để tế bào hoàn tất một lần nguyên phân, bao gồm kì trung gian (còn gọi là giai đoạn chuẩn bị) và 4 kì phân bào chính thức (gồm: kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối)

ở dạng này, có thể gặp những bài toán từ chu kì nguyên phân, yêu cầu xác

định thời gian của quá trình nguyên phân hoặc ngời lại; hoặc tính thời gian của từng giai đoạn trong một chu kì nguyên phân

2 Bài tập và hớng dẫn giải:

Bài 7: Một tế bào nguyên phân trong 42 phút và đã tạo ra tổng số 8 tế bào

con Trong một lần nguyên phân, kì trung gian có thời gian gấp 3 lần so với mỗi kì còn lại và tốc độ nguyên phân của tế bào không đổi Xác định thời gian của mmõi kì trong một lần nguyên phân

Bài 8: Mỗi chu kì nguyên phân của một hợp tử giả sử luôn không đổi là

20 phút; thời gian của kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối lần

l-ợt theo tỉ lệ 4: 1: 2: 1: 2

a/ Tính thời gian của mỗi kì trong một chu kì nguyên phân

b/ Sau khi hợp tử nguyên phân đợc 65 phút thì ở thời điểm này là lần nguyên phân thứ mấy của hợp tử và đã có bao nhiêu tế bào con đợc tạo ra?

Bài 9: trong một chu kì nguyên phân của tế bào, ngời ta nhận thấy thời

gian của giai đoạn chuẩn bị bằng

3

2 thời gian của cả 4 kì chính thức và mỗi kì chính thức đều có thời gian giống nhau là 1, 5 phút Sau khi tạo ra đợc

16 tế bào con thì quá trình nguyên phân của một tế bào mẹ ban đầu dứng lại Hãy xác định thời gian của quá trình nguyên phân từ một tế bào mẹ nói trên Biết rằng tốc độ nguyên phân luôn không đổi

Trang 2

Bài 10: Ba hợp tử tiến hành nguyên phân đồng loạt với tốc độ bằng nhau

không đổi trong 36 phút và đã tạo ra tổng số 24 tế bào con Biết rằng trong mỗi chu kì nguyên phân của mỗi hợp tử đều có giai đoạn chuẩn bị dài gấp đôi thời gian của cá kì còn lại và 4 kì phân bào chính thức dài bằng nhau Xác định:

a/ Số lần nguyên phân của mỗi hợp tử

b/ Thời gian của mỗi chu kì nguyên phân

c/ Thời gian của mỗi kì trong một chu kì nguyên phân

Bài 11: Một tế bào có tỉ lệ thời gian giữa các giai đoạn trong một chu kì

nguyên phân là: kì trung gian: kì đầu: kì giữa: kì sau: kì cuối lần lợt là: 3:

1, 5: 1, 5: 2: 2 Tế bào nguyên phân 1 lần mất 20 phút

a/ Tính thời gian của mỗi kì trong một chu kì nguyên phân

b/ Nếu tế bào đó nguyên phân liên tục trong 54 phút Tính số tế bào con

có ở thời điểm trên và cho biết lúc đó là lần nguyên phân thứ mấy của hợp tử

Dạng 3: Xác định số NST môi trờng cung cấp cho tế bào nguyên phân , số NST và số tâm động trong các tế bào con

1 Công thức:

Một tế bào có bộ NST thẻ 2n thực hiện nguyên phân x lần tạo ra 2x tế bào con giống hệt nhau và giống tế bào mẹ thì:

 Tổng số NST có trong các tế bào con đợc tạo ra: 2x2n

 Tổng số NST môi trờng cung cấp cho quá trình nguyên phân là:

2 1 2x   n

 Số tâm động bằng số NST có trong tế bào con là: 2x 2n

2 Bài tập và hớng dẫn giải:

Bài 12: ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 Có 4 tế bào lợng bội của ruồi giấm

nguyên phân liên tiếp một số lần bằng nhau và đã tạo ra 32 tế bào con a/ Tính số NST môi trờng cung cấp cho mỗi tế bào nói trên nguyên phân b/ Tính số tâm động có trong các tế bào con đợc tạo ra từ mỗi tế bào mẹ ban đầu

Bài 13: Một hợp tử của một loài nguyên phân 5 đợt liên tiếp tạo ra các tế

bào con chứa tất cả 448 NST

a/ Xác định bộ NST lỡng bội của loài?

b/ Xác định số NST môi trờng cung cấp cho quá trình nguyên phân nói trên

Bài 14: Một hợt tử của một loài nguyên phân 4 lần liên tiếp và đã sử dụng

của môi trờngnội bào nguyên liệu tơng đơng với 690 NST Xác định: a/ Bộ NST lỡng bội của loài

b/ Số NST có trong các tế bào đợc tạo ra từ hợp tử nói trên

Bài 15: Có 5 hợp tử của cùng một loài đều nguyên phân 3 lần bằng nhau

và đã tạo ra các tế bào con chứa tất cả 320 tâm động

a/ Hãy cho biết tên của loài?

b/ Có 3 tế bào khác cũng của loài nói trên nguyên phân một số lần bằng nhau và đã sử dụng của môi trờng nguyên liệu tơng đơng với 72 NST Xác

định số lần nguyên phân của mỗi tế bào?

Bài 16: Tế bào 2n của gà có 78 NST.

a/ Một tế bào của gà nguyên phân liên tiếp một số và đã tạo ra 16 tế bào con Tính số NST môi trờng cung cấp cho các tế bào trên nguyên phân và

số NST có trong các tế bào con

b/ Một tế bào khác của gà nguyên phân liên tiếp một số lần và đã sử dụng của môi trờng nội bào mguyên liệu tơng đơng với 546 NST Xác định số lần nguyên phân của tế bào

Trang 3

Bài 17: Có 4 hợp tử của lợn (2n = 38) đều nguyên phân 2 lần Xác định:

a/ Số NST môi trờng cung cấp cho 4 hợp tử nguyên phân

b/ Số tâm động và số NST chứa trong các tế bào con tạo ra từ 4 hợp tử trên

Bài 18: Hai hợp tử của cùng một loài nguyên phân tạo ra tất cả 12 tế bào

con Biết hợp tử I nguyên phan nhiều hơn hợp tử II Xác định số NST môi trờng cung cấp cho mỗi hợp tử nguyên phân Cho biết bộ NST lỡng bội của loài trên là 2n = 16

III Bài tập tổng hợp về nguyên phân:

Bài 19: Một hợp tử có tốc độ nguyên phân không đổi, đã tiến hành

nguyên phân trong 1 giờ Cho biết trong một chu kì nguyên phân, thời gian cho mỗi kì luôn bằng nhau là 3 phút và trong các tế bào con tạo ra có

384 NST Xác định:

a/ Thời gian của một lần nguyên phân

b/ Số lần nguyên phân của hợp tử

c/ Số NST môi trờng cung cấp cho hợp tử nguyên phân

Bài 20: Một tế bào nguyên phân liên tiếp 5 lần và đã nhận của môi trờng

nguyên liệu tơng đơng với 372 NST

a/ Xác định bộ NST lỡng bội của loài

b/ Giả sử rằng để thực hiện 5 lần nguyên phân trên phải mất 100 phút; tốc

độ nguyên phân của mỗi tế bào luôn bằng nhau và tỉ lệ thời gian giữa các kì trong mỗi lần nguyên phân nh sau: kì trung gian: kì đầu: kì giữa: kì sau: kì cuối lần lợt là: 4: 2: 2: 1: 1 Tính thời gian của mỗi kì nói trên trong 1 lần nguyên phân

Bài 21: Ba hợp tử tiến hành nguyên phân:

Hợp tử A nguyên phân 4 lần liên tiếp và đã nhận đợc của môi trờng 360 NST; Hợp tử B tạo ra số tế bào con bằng

1

2 số tế bào con của hợp tử A và trong các té bào con đó có 192 NS; Hợp tử C nguyên phân 5 lần và tạo ra các tế bào con có tất cả 768 tâm động Xác định bộ NST lỡng bội của mỗi hợp tử và nêu kết luận

Bài 22: Số lợng NST trong các hợp tử I, II, III lần lợt là 1: 2: 3.

a/ Hợp tử I đã nhận 24 NST của môi trờng cho 2 lần nguyên phân của nó Xác định số NST có trong mỗi hợp tử

b/ Hợp tử II nguyên phân 5 lần, hợp tử III nguyên phân 3 lần Tính số NST chứa trong các tế bào con đợc tạo ra từ 2 hợp tử II và III

Bài 23: Tế bào nguyên phân trong 24 phút và đã tạo ra 8 tế bào con Cho

rằng tốc độ nguyên phân của tế bào không đổi và trong quá trình đó môi trờng đã cung cấp 322 NST

a/ Tính thời gian của mỗi chu kì nguyên phân

b/ Xác định bộ NST lỡng bội của loài

B.GIẢM PHÂN VÀ THỤ TINH

Dạng 1: Tính số NST, số tế bào con và số giao tử tạo ra sau giảm phân

1 Công thức:

Biết một tế bào sinh giao tử đực (tế bào sinh tinh) có 2n NST qua giảm phân tạo ra 4 giao tử đực (tinh trùng) đều có n NST

Biết một tế bào sinh giao tử cái (tế bào sinh trứng) có 2n NST qua giảm phân tạo ra 1 giao tử cái (trứng) và 3 thể định hớng đều có n NST

Gọi a là số tế bào sinh tinh (tinh bào bậc 1 hay tinh nguyên bào), b là số

tế bào sinh trứng (noãn bào bậc 1 hay noãn nguyên bào) thì ta có

Trang 4

Số tinh trùng đợc tạo ra: 4 a

Số NST trong các tinh trùng: 4 a n 

Số trứng đợc tạo ra: b

Số NST có trong trứng: b n

Số thể định hớng (thể cực) tạo ra: 3 b

 Số NST bị mất cúng các thể cực ( số NST có trong các tế bào thể

cực): 3 b n 

2 Bài tập và hớng dẫn giải:

Bài 1: Vịt nhà có bộ NST 2n = 80, có 25 tế bào sinh dục đực và 50 tế bào

sinh dục cái của vịt nhà giảm phân Xác định:

a/ Số tinh trùng đợc tạo ra cùng với số NST của chúng

b/ Số trứng đợc tạo ra cùng với số NST của chúng

c/ Số thể định hớng đợc tạo ra cùng với số NST của chúng

Bài 2: Sau một đợt giảm phân của 15 tế bào sinh trứng, ngời ta nhận thấy

đã có tất cả 1755 NST bị tiêu biến cùng với các thể định hớng

a/ Xác định bộ NST của loại trên và cho biết tên loài

b/ Cho biết số NST có trong các tinh trùng của loài trên nếu có 4 tế bào dinh tinh giảm phân

Bài 3: Trong số các tinh trùng đợc hình thành từ 6 tế bào sinh tinh của lợn

thấy có 456 NST

a/ Xác định bộ NST lỡng bội của lợn

b/ Nếu trong các trứng tạo ra từ một lợn cái có 228 NST thì hãy xác định

số tế bào sinh trứng đã tạo ra các trứng trên

Bài 4: ở trâu 2n = 50 NST Quá trình giảm phân đợc thực hiện từ 8 tế bào

sinh tinh và 14 tế bào sinh trứng của trâu Xác định:

a/ Số tinh trùng đợc tạo ra cùng với số NST của chúng

b/ Số trứng đợc tạo ra cùng với số NST của chúng

c/ Số NST bị tiêu biến trong các thể cực

Dạng 2: Tính số hợp tử đợc tạo thành qua thụ tinh và hiệu suất thụ tinh của giao tử

1 Hớng dẫn – công thức: công thức:

Do một hợp tử đợc tạo thành từ sự thụ tinh giữa một trứng với một tinh trùng nên:

Số hợp tử = số trứng thụ tinh = số tinh trùng thụ tinh

Hiệu suất thụ tinh (HSTT) là tỉ lệ phần trăm số giao tử đợc thụ tinh với tổng số giao tử đợc tạo ra Ta có:

Sogiao t thu tinh

Tongso giao t tao ra

2 Bài tập và hớng dẫn giải:

Bài 5: Trong cơ thể của một chuột đực có 8 tế bào sinh tinh giảm phân.

Tất cả tinh trùng tạo ra đều tham gia vào quá trình thụ tinh và dẫn đến kết quả chuột cái đẻ đợc 4 chuột con

a/ Tính hiệu suất thụ tinh của tinh trùng

b/ Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% thì đã có bao nhiêu tế bào sinh trứng đợc huy động cho quá trình trên?

Bài 6: Một thỏ cái có hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% và đã sử dụng

12 tế bào sinh trứng phục vụ cho quá trình thụ tinh Tham gia vào quá trình này còn có 48 tinh trùng

a/ Tính số hợp tử tạo thành

b/ Tính hiệu suất thụ tinh của tinh trùng và số tế bào sinh tinh đã sử dụng

Trang 5

Bài 7: Một chuột cái sinh đợc 6 chuột con Biết tỉ lệ sống của các hợp tử

là 75%

a/ Xác định số hợp tử tạo thành

Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% và của tinh trùng là 6,25% Hãy xác định số tế bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng cần cho quá trình trên

Bài 8: ở một loài, giả sử một trứng đợc thụ tinh cần có 100.000 tinh trùng

tham gia Một cá thể cái đẻ đợc 15 con với tỉ lệ sống của các hợp tử là 60% Xác định:

a/ Số hợp tử đợc tạo thành

b/ Số tinh trùng cần thiết cho quá trình thụ tinh

Bài 9: Với hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% và của tinh trùng là 10%

Hãy xác định số tế bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng cần thiết để tạo ra

12 hợp tử

Ngày đăng: 25/09/2021, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w