Vận dụng dấu hiệu nhận biết, tính chất của các dạng tứ giác đã học, tính chất đường trung bình của hình thang, ...vào giải bài tập liên quan trực tiếp... Áp dụng được công thức tính diện[r]
Trang 1PHÒNG
GD & ĐT
VẠN NINH
KHUNG MA TRẬN ĐỀ
TRƯỜNG
THCS
HOA LƯ
KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 8
STT
Cấp độ Chủ đề KT
TỰ LUẬN
Tổng Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp cấp độ cao
1
Phép nhân
và phép chia đa thức
Nhân đơn thức với đa thức
Phân tích đa thức thành nhân tử phương pháp
cơ bản
Sắp xếp và thực hiện chia hai đa thức 1 biến
PTĐT thành nhân tử bằng
pp tách hạng
tử và tìm x để thỏa mãn 1 BT cho trước
2
Phân thức đại số
Tìm ĐKXĐ của PTĐS
Thực hiện phối hợp phép tính.
Tính giá trị của biểu thức hữu tỉ
3
Tứ giác Vẽ hình
Vận dụng dấu hiệu nhận biết, tính chất của các dạng tứ giác đã học, tính chất đường trung bình của hình thang, vào giải bài tập liên quan trực tiếp
Đề kiểm tra đề nghị
Trang 2Số điểm 0,5 2,5 3,0
4
Đa giác
diện tích đa
giác
Áp dụng được công thức tính diện tích của hình đã học
(hình tam giác, hình chữ nhật)
Trang 3PHÒNG GD
& ĐT VẠN
NINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC
KỲ I
TRƯỜNG
THCS
HOA LƯ
NĂM HỌC
2015 – 2016
MÔN TOÁN 8
(Đề có 01
trang)
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tính 5x3y.(x – x2y) b) Thực hiện phép chia (81x3 - 1) : (9x2 + 3x +1)
Câu 2 (2,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – xy + x – y b) x2 + 4x – y2 + 4
Câu 3 (1,5 điểm) Cho phân thức A = x +33 + 1
18
9 − x2 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định
b) Rút gọn A c) Tính giá trị của A khi x= 1
Câu 4 (4điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM, D là trung điểm
của AB.Gọi E là điểm đối xứng với M qua D, F là điểm đối xứng với A qua M a) Tứ giác AEMC là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh: tứ giác ABFC là hình chữ nhật
Trang 4c) Chứng minh: AB EM.
d) Biết AB = 6cm, BC = 10cm Tính diện tứ giác ABFC
Câu 5 (0,5 điểm): Tìm số nguyên tố x thỏa mãn : x2 – 4x – 21 = 0
PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG THCS
Câu
1a 3x3y.(x – x2y) =
3x3y.x – 3x3y.( x2y) = 3x4y -3x5y2
0,5đ 0,5đ
1b (81x3 - 1) : (9x2 + 3x
+1)
= (3x - 1).(9x2 + 3x +1) : (9x2 + 3x +1)
= 3x - 1
0,5đ 0,5đ
2a x2 – xy + x – y =(x2 –
xy) + (x – y) = x(x – y ) + (x – y )
= (x+1)(x – y)
0,25đ 0,25đ 0,5đ
2b x2 – 4x – y2 + 4 = (x2
+ 4x + 4) – y2
0,25đ 0,25đ
Trang 5= (x+2)2 – y2
= (x +2 +y)(x + 2 – y )
0,5đ
3b
2
3 1 18 3(x 3) x 3 18 3 9 3 18
3 3 9 (x 3)(x 3) (x 3)(x 3)
4 12 4(x 3) 4 (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) 3
A
x
x
0,25đ.3
ta thay x= 1 vào A
4 2 2
0,25đ.2
có AD = DB(gt),
ED = DM (t/c đối xứng)
=> DM là đường trung bình của tam giác ABC
=> DM // AC hay
EM //AC (1),
DM = ½ AC mà
DM = ½EM => AC
= EM (2)
Từ (1) và (2) => tứ giác AEMC là hình bình hành
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
hình bình hành.( vì MD
= MC , MA = MF )
0,5đ 0,5đ
A
C
Trang 6Hình bình hành ABFC
có góc A = 90 o nên là hình chữ nhật
4c =>
/ /
0,5.đ
2 6.8 48
ABFC
0,5đ 0,5đ
x2 – 7x + 3x – 21 = x( x – 7 ) + 3( x – 7 ) = ( x – 7 )( x + 3 ) = 0 Suy ra : x = 7 hoặc x
= - 3 ( loại )
0,25đ.2