Tập làm văn: 5 điểm Bài làm đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm: - Viết thành thành bản tự thuật theo gợi ý của đề bài và yêu cầu đã học.. - Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ..[r]
Trang 1Môn: Tiếng Việt ( Phần kiểm tra viết) - Lớp 2
I Chính tả : ( 5 điểm)
1 Bài viết : (4 điểm )
- Viết đúng chính tả, trình bày sạch, rõ ràng, chữ đẹp: ( 4 điểm )
- Viết đúng chính tả, chữ không đẹp trình bày sạch : ( 3 điểm )
- Viết sai 3 lỗi trừ 1 điểm
- Trình bày bẩn cả bài trừ 0,5 điểm
2 Bài tập ( 1 điểm) Mỗi từ điền đúng được 0,25 điểm
nàng tiên ; làng lúa ;
quyển lịch ; chắc nịch.
II Tập làm văn: (5 điểm)
Bài làm đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm:
- Viết thành thành bản tự thuật theo gợi ý của đề bài và yêu cầu đã học
- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
* Tuỳ theo các mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5
Trang 2BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học : 2012 - 2013 Môn: Toán - Lớp 2
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1 C Chín mươi lăm
Câu 2 B 98
Câu 3 B 66 dm
Câu 4 A 50 cm
Câu 5 B 60
Câu 6 A Có 6 tam giác
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm) Đúng mỗi phép tính ( đặt tính và kết quả đúng) : 0, 5 điểm
Kết quả đúng đặt tính sai không cho điểm
48 4 87 99
32 79 26 5
80 83 61 94
Câu 2 ( 2 điểm) Mỗi phần đúng 0,5 điểm
30 + 19 = 19 + 30
20 < 20 + 3 < 29 – 3 ( Điền đúng cả 2 dấu mới cho điểm)
20 cm < 3 dm
6 dm > 50 cm
Câu 3 ( 0,5 điểm)
Các số được xếp theo thứ tự nhỏ dần là: 91; 64; 46; 19; 18
Câu 4 (1,5 điểm)
Mẹ đã bán được số quả cam là:
85 – 12 = 73 ( quả cam)
Đáp số : 73 quả cam
( 0,5 điểm) ( 1 điểm) ( 0,5 điểm)
Câu 5 ( 1 điểm)
Học sinh viết được tất cả các số đúng được 1 điểm.
Nếu HS lập được 3 đến 5 số cho: 0,5 điểm
Các số có 2 chữ số là: 46; 64; 47; 74; 67;76
Trang 3-Môn: Tiếng Việt ( Phần kiểm tra đọc) - Lớp 2
II Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ, phát âm chuẩn: 3 điểm:
- Đọc sai, phát âm không chuẩn 3 tiếng: trừ 0,5 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu:1 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 - 3 câu trừ 0,5 điểm
+Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm.
- Đọc dưới 1,5 phút được 0,5 điểm, đọc quá 2 phút, phải nhẩm, đánh vần: 0 điểm
+ Trả lời đúng ý nội dung câu hỏi : 1 điểm
Trang 4BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học : 2012 - 2013 Môn: Tiếng Việt ( Phần kiểm tra đọc) - Lớp 2
I Đọc thầm và làm bài tập:
Câu 1 ( 0,5 điểm ) D Nói về bạn Na.
Câu 2 ( 0,5 điểm ) C Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè
Câu 3 ( 0,5 điểm ) B Ba việc tốt.
Câu 4 ( 0,5 điểm )
C Đề nghị cô giáo trao phần thưởng cho Na vì em là một cô bé tốt bụng
Câu 5 ( 0,5 điểm ) D Bạn Na, mẹ của bạn Na, cô giáo và các bạn vui mừng Câu 6 ( 0,5 điểm )
- HS tìm đúng mỗi từ chỉ đồ dùng học tập được 0,25 điểm
- ( bút chì, bảng )
Câu 7 ( 1 điểm )
- HS đặt câu có từ chỉ đồ dùng tìm được ở câu 6 cho 1 điểm
- HS đặt câu thiếu dấu câu cho 0,5 điểm