ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN MÔN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY.. - Phần thập phân ở kết quả nếu có lấy theo yêu cầu của từng câu.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN THẠCH HÀ MÔN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2012 - 2013
Thời gian làm bài: 90 phút - Ngày thi: 24 / 10 / 2012
Chú ý: - Đề thi gồm 04 trang
- Thí sinh làm trực tiếp vào bản đề thi này.
- Phần thập phân ở kết quả (nếu có) lấy theo yêu cầu của từng câu.
- Thí sinh chỉ được sử dụng các loại máy tính sau: Casio: Fx 500ES,
Fx 570ES, Casio: Fx 500 MS, Fx 570 MS, Vinacal: 500 MS, 570 MS.
Điểm toàn bài thi Họ, tên và chữ kí của các giám khảo
Số phách (Do Chủ tịch
HĐ thi ghi) Bằng số Bằng chữ
GK 1
GK 2
Bài 1 Tính giá trị của mỗi biểu thức sau (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
2 A
b
3 0 3 0
2
3 B
cos 48 cot 70
Kết quả: A B
Bài 2 Cho đa thức : f (x) x 2012 2x2011 x 3
a Tìm dư trong phép chia f(x) cho x – 2
b Tìm đa thức dư trong phép chia f(x) cho x2 3x 2
a) Kết quả:
b) Tóm tắt lời giải:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Bài 3: Cho: x3y310,1006 và x6y6 200, 2012 Hãy tính giá trị biểu thức M x 9y9
(Kết quả lấy trên màn hình)
Tóm tắt lời giải:
Kết quả M
Bài 4 Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức :
n
U =
2 3
với n = 1, 2, 3, ……, k, …
a Tính U1, U2 , U3
b Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un
c Viết quy trình bấm máy để tính U9 (Ghi rõ loại máy sử dụng)
a) Trình bày:
b) Tóm tắt lời giải
Kết quả
Trang 3c) Quy trình bấm máy:
Bài 5: Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm AH, AD lần lượt là đường cao, phân giác của tam giác
a Tính diện tích tam giác AHD (Kết quả chính xác)
b Tính số đo góc ADC (Kết quả làm tròn đến phút)
a) Tóm tắt lời giải
Kết quả:
b) Tóm tắt lời giải
Kết quả
Bài 6 Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 2cm, CD = 8cm; đường cao BH = 2,012cm Gọi O là giao điểm hai đường chéo
a Tính diện tích tam giác OCD
b Cho BD = 7 cm Tính AC
Trang 4(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)
a) Tóm tắt lời giải
Kết quả:
b) Tóm tắt lời giải
Kết quả
Bài 7 Tìm x, y nguyên dương, x 1 thỏa mãn: y = 3
√9+√x −1 + 3
√9 −√x −1 Tóm tắt lời giải
Kết quả:
Trang 5
HẾT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THẠCH HÀ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN MÔN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian làm bài: 90 phút Ngày thi: 24 / 10 / 2012
Họ và tên
Giám thị số 1
Số phách (Do Chủ tịch
HĐ thi ghi) Ngày sinh: / /
Trường THCS
Giám thị số 2
SBD:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THẠCH HÀ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN MÔN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian làm bài: 90 phút Ngày thi: 24 / 10 / 2012
Họ và tên
Giám thị số 1
Số phách (Do Chủ tịch
HĐ thi ghi) Ngày sinh: / /
Trường THCS
Giám thị số 2
SBD:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN GHẤM
Trang 6THẠCH HÀ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN MÔN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2012 - 2013
Thời gian làm bài: 90 phút - Ngày thi: 24 / 10 / 2012
Chú ý: - Đề thi gồm 04 trang
- Thí sinh làm trực tiếp vào bản đề thi này.
- Phần thập phân ở kết quả (nếu có) lấy theo yêu cầu của từng câu.
- Thí sinh chỉ được sử dụng các loại máy tính sau: Casio: Fx 500ES,
Fx 570ES, Casio: Fx 500 MS, Fx 570 MS, Vinacal: 500 MS, 570 MS.
Bài 1 (2,5đ) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
2 A
b
3 0 3 0
2
3 B
cos 48 cot 70
Kết quả: A 6,534 (1,0đ) B -36,823 (1,5đ)
Bài 2 (3,0 đ) Cho đa thức : f (x) x 2012 2x2011 x 3
a) Tìm dư trong phép chia f(x) cho x – 2
b) Tìm đa thức dư trong phép chia f(x) cho x2 3x 2
a) Kết quả: 1 (1,0 đ)
b) Tóm tắt lời giải: (1,5 đ)
Gọi đa thức thương của phép chia là Q(x), đa thức dư là R(x) Ta có R x( ) a x b
2
( ) ( 3 2) ( ) ( ) ( 1)( 2) ( ) ax+b
Với x = 1 ta có: -3 = a + b (1)
Với x = 2 ta có: 1 = 2a + b (2)
Từ (1) và (2) ta có a = 4; b = -7
(Làm phép chia trừ ½ số điểm)
Kết quả: Đa thức dư: 4x -7 (0,5 đ)
Bài 3: (2,5 đ) Cho: x3y3 10,1006 và x6y6 200, 2012
Hãy tính giá trị biểu thức M x 9y9
Tóm tắt lời giải: (2,0đ)
Đặt a x 3y310,1006 và b x 6y6200, 2012
2
6 6 3 3 2 3 3 3 3 a b
2
2
2
Kết quả M 2517,986047 (0,5đ)
Bài 4 (4,0 đ) Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức :
Trang 7 n n
n
U =
2 3
với n = 1, 2, 3, ……, k, …
a Tính U1, U2 , U3
b Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un
c Viết quy trinhd bấm máy để tính U 9 (Ghi rõ loại máy sử dụng)
a) Trình bày: (1,5 đ)
1
(0,5đ)
2
(0,5đ)
3
(0,5đ)
(Không trình bày, chỉ ghi kết quả cho 0,75 điểm của toàn câu a)
b) Tóm tắt lời giải (1,25đ)
Đặt a 13 3 ; b 13 3, a 13 3 và b 13 3
n 2 n 2 n 1 n 1 n n
HS giải theo công thức U n2 aU n1bU n c mà thiếu hệ số c thì chỉ cho 0,75 điểm của câu b
Kết quả: Un 2 26.Un 1 166.Un (0,25đ)
c) Quy tình bấm phím đối với máy Casio 570MS (0,75đ)
1 SHIFT STO A 26 SHIFT STO B 2 SHIFT STO X
Ấn dấu “=” đến khi x = 9 thì C = U9= 8590484880 (0,25 đ)
Bài 5: (3,0 đ) Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm AH, AD lần lược là đường cao, phân giác của tam giác
a Tính diện tích của tam giác AHD (Lấy kết quả chính xác)
b Tính góc ADC (Kết quả làm tròn đến phút)
a) Tóm tắt lời giải (2,0đ)
BC AB AC 5cm;
2
AB
BC
; AH 2, 4cm
(1) và DB+DC = 5 (2)
A
Trang 8Từ (1) và (2) =>
15 BD 7
cm Vì AB <AC nên H nằm giữa B và
D (Nếu không lí luận H nằm giữa 2 điểm H và D thì trừ 0,5đ)
=>HD =
1,8
7 35(cm) => AHD
1
2
(Nếu trong khi trình bày HS tính ra kết quả gần đúng của các
biểu thức trung gian ở dạng gàn đúng thì chỉ cho 0,5 điểm)
Kết quả
2 AHD
72
175
(0,25 đ) (Tính kết quả thập phân thì không cho điểm)
b) Tóm tắt lời giải (0,5 đ)
Ta có:
HD
Kết quả ADC 98 8' 0 (0,25 đ)
Bài 6 (3,0đ) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 2cm, CD = 8cm; đường cao BH = 2,012cm Gọi O là giao điểm hai đường chéo
a Hãy tính diện tích tam giác OCD
b Cho BD = 7cm Tính AC
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)
a) Tóm tắt lời giải (1,25 đ)
Có: SCOD = 2.SCOB =
2
3SBDC =
Kết quả: SOCD 1,8969cm2 0,25đ
b) Tóm tắt lời giải (1,25 đ)
Hạ AI vuông góc với BD (I BD) DAB
DAB
AI
OB DB
,
7
HB AB
BD
Ta có: BI >BO
=>IO = BI - BO => AC3AO3 AI2IO2 (Không lí luận O nằm giữa 2 điểm I, O thì trừ 0,5đ)
Kết quả: 3, 2245cm(0,25 đ)
Bài 7 (2,0đ ) Tìm x, y nguyên dương, x 1 thỏa mãn: y = 3
√9+√x −1 + 3
√9 −√x −1 Tóm tắt lời giải (1,5đ)
Đặt a = 3
√9+√x −1 ; b = 3
√9 −√x −1
=> a3 + b3 = 18; ab = 3
√82− x và y = a + b
=> y3 = 18 + 3aby => y(y2-3ab) = 18 => y1; 2; 3; 6; 9; 18 Thử trên máy => đáp số:
(Nếu HS sử dụng quy trình bấm phím nhập công thức mà không giới hạn x, y thì chỉ cho 0,75 điểm của bài)
Kết quả: x = 81; y = 3 (0,5 đ)
Lưu ý: - Quan điểm giải bài trên cơ sở biến đổi toán học nếu học sinh lạm dụng máy tính thì tùy theo
mức độ trừ điểm
-Điểm toàn bài quy tròn đến 0,5đ