1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI CHON HSG HUYEN TOAN 7 NAM 2012 - 2013

4 2,9K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A không xác định được.. D là một điểm bất kì trên BC.. Vẽ hai tia Bx và Cy cùng vuông góc với BC và nằm cùng một nữa mặt phẳng chúa điểm A

Trang 1

TRƯỜNG THCS MỸ THÀNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC

2012 – 1013 MÔN: TOÁN 7

(Thời gian 120 phút)

Bài 1 a Tính giá trị biểu thức 7 5 5 2 5 18

       

b Cho 1 1 1 1 & 2011 2011 2011 2011

1.2 3.4 5.6 99.100 51 52 53 100

A     B    

Chứng minh rằng :B

A là một số nguyên

Bài 2 Cho biểu thức

2

A

x 2

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A không xác định được.

b Với những giá trị nào của x thì biểu thức A nhận giá trị là số âm ?

c Tính A khi /x - 3 /= 5

Bài 3 a Cho 3 số x; y; z thỏa mãn các điều kiện sau:

5z 6y 6x 4z 4y 5x

  và 3x 2y 5z 96   Tìm x; y; z.

b Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c

Biết f(0) = 0, f(1) = 2013 và f(-1) = 2012 Tính a; b ; c

Bài 4: Cho tam giác ABC, vuông cân tại A D là một điểm bất kì trên BC Vẽ hai

tia Bx và Cy cùng vuông góc với BC và nằm cùng một nữa mặt phẳng chúa điểm

A bờ là đường thẳng BC Qua A vẽ một đường thẳng vuông góc với AD cắt Bx và

Cy theo thứ tự tại M và N Chứng minh:

a AM = AD

b A là trung điểm MN

c BC = BM + CN

d Tam giác DMN vuông cân.

Bài 1:

A = 1 1 1 1 1 1 1 1

1 2 3 4 5 6      99 100

Trang 2

1 2 3 4 5 6 99 100 2 4 6 100

1 2 3 4 5 6 99 100 1 2 3 4 5 6 49 50

51 52 53 99 100

               

                   

B = 2011 1 1 1 1 1 1

51 52 53 54 99 100

A  

Cho 3 số x; y; z thỏa mãn các điều kiện sau:

5z 6y 6x 4z 4y 5x

  và 3x 2y 5z 96  

Tìm x; y; z Từ 5z 6y 6x 4z 4y 5x

 20z 24y 30x 20z 24y 30x

0

10 25 36

zyxzyx

20z – 24y = 30x -20z = 24y -30x = 0  20z = 24y = 30x

 10z = 12y = 15x  3 2 5 3 2 5 96

3

4 5 6 12 10 30 12 10 30 32

x y z x y z xyz

  Giải ra và kết luận : x = 12 ; y = 15 và z = 18

Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c

a Biết f(0) = 0, f(1) = 2013 và f(-1) = 2012 Tính a; b ; c

Tính được 0 = f(0) = c ; 2013 = f(1) = a+b+c và 2012 = f(-1) = a-b+c

Tính được: a + b = 2013 và a - b = 2012

Tính được: 2a = 4025 và tính được a 4025

2

 ; b 1

2

Kết luận : a 4025

2

 ; b 1

2

 và c = 0

Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho

AD = AC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và BD

M E B

D

N

Trang 3

a Tam giác BDC là tam giác gì ? Vì sao ? So sánh DM và CN

* Chứng minh được:  BAD =  BAC (c.g.c) suy ra BD = BC và

DBC DBA ABC  = 450 + 450 = 900

Kết luận  BDC vuông cân tại B

* Chứng minh được  BDM =  BCN  DM = CN

b Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với CN cắt tia BA tại K

Chứng minh BMKCMD

Vì  BDM =  BCN suy ra BNC BMD

BNC vuông tại B nên BNC BCN 90  0

CME vuông tại E nên   0

MCE CME 90 

Từ đó suy ra CME BMD

Vì CME BMD  BMK CMD 

Chứng minh  BMK =  CMD (g.c.g)

c Biết AB = a , tính chu vi tam giác DMK

* AB = a, tính được BC = a 2 do áp dụng định lý Pitago với tam giác ABC

Và cũng tính được BD = BC = a 2 ; BM = 1

2BC 

2 2

a

* Vì  BMK =  CMD suy ra MD = MK

Vậy chu vi  DMK bằng 2MD + DK

Tính được DM a 5

2

 do áp dụng định lý Pitago với tam giác vuông BDM

K

Trang 4

Chứng ming được B KD = BCK  DK BC a 2 

Chu vi tam giác DMK bằng

2DM DK 2a 5 a 2 a 10 a 2 a 10 2

2

Ngày đăng: 26/01/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w