1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG Ly 9 Thanh Chuong

6 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 538,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Tấm ván OB có khối lượng không đáng kể, đầu O đặt trên 1 dao cứng tại O, đầu B được treo bằng 1 sợi dây vắt qua ròng rọc cố định R ván quay được quanh O.Một người có khối lượng 60[r]

Trang 1

trong trường hợp:

a) Nước được rót rất chậm

b) Nước được rót rất nhanh

Cho nhiệt dung riêng của thép là 460J/kg.K, của nước là 4200j/kg.K, nhiệt hoá hơi của nước

là 2300000j/kg.Bỏ qua nhiệt lượng truyền cho cốc, cho không khí và cho hơi nước.Coi sự cân bằng nhiệt xảy ra tức thời

Bài 2:

Cho hệ thống cân bằng như hình vẽ 1 Thanh AB

quay quanh bản lề tại A ( trọng lượng thanh AB coi

không đáng kể) Đầu B được nối với sợi dây, vắt

qua ròng rọc, nối với vật m

1

có khối lượng 100kg

Biết AO = 3m, OB = 6m, DC = 3m, DE = 5m Dây song song với mặt phẳng nghiêng, ma sát không đáng kể

a) Tính khối lượng vật m

2 b) Thực tế ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng không bỏ qua, ma sát ở ròng rọc vẫn bỏ qua Biết hiệu suất mặt phẳng nghiêng là 80% Khi đó người ta phải thay vật m

2 bằng vật m

3 có khối lượng bằng bao nhiêu để hệ thống cân bằng? Tính lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng?

Bài 3: Một thấu kính hội tụ (O1) có tiêu cự 15 cm và một thấu kính phân kỳ (O2) có tiêu cự 20 cm đặt cùng trục chính và cách nhau một khoảng 7,5 cm Một điểm sáng S đặt trên trục chính, trước thấu kính hội tụ (O1) và cách thấu kính (O1) một khoảng 45 cm Vẽ ảnh S2 của điểm sáng

S qua hệ hai thấu kính Ảnh S2 là ảnh thật hay ảnh ảo? vì sao? Dùng kiến thức hình học xác định vị trí của ảnh S2

Bài 4: Tấm ván OB có khối lượng không đáng kể, đầu O đặt trên 1 dao cứng tại O, đầu B được treo

bằng 1 sợi dây vắt qua ròng rọc cố định R (ván quay được quanh O).Một người có khối lượng 60kg đứng trên tấm ván

a) Lúc đầu, người đó đứng tại điểm A sao cho OA = 2/3 OB (Hình 1)

b) Tiếp theo thay ròng rọc cố định R bằng 1 palăng gồm 1 ròng rọc cố định và 1 ròng rọc động đồng thời di chuyển vị trí đứng của người đó về điểm I sao cho OI = 1/2 OB (Hình 2)

c) Sau cùng palăng ở câu b được mắc theo cách khác nhưng vẫn có OI = 1/2 OB (Hình 3)

Hỏi trong mỗi trường hợp a), b), c) người đó phải tác dụng vào dây 1 lực F bằng bao nhiêu để tấm ván nằm ngang thăng bằng?Tính lực F/ do ván tác dụng vào điểm tựa O trong mỗi trường hợp (bỏ qua ma sát ở các ròng rọc và trọng lượng của dây, của ròng rọc)

m 1 D

B

O A

m 2

B I F

Trang 2

Hỡnh 1 Hỡnh 2 Hỡnh 3

Bài 5 : (1,0 điểm)

Một hộp kớn H cú ba đầu ra Biết rằng trong hộp kớn là sơ đồ mạch điện

được tạo bởi cỏc điện trở Nếu mắc hai chốt 1 và 3 vào hiệu điện thế nguồn

khụng đổi U = 15 V thỡ hiệu điện thế giữa cỏc cặp chốt 1-2 và 2-3 lần lượt là

U12 = 6 V và U23 = 9 V Nếu mắc hai chốt 2 và 3 cũng vào hiệu điện thế U

trờn thỡ hiệu điện thế giữa cỏc cặp chốt 2-1 và 1-3 lần lượt là U21 = 10 V và

U13 = 5 V

a, Hóy vẽ một sơ đồ mạch điện trong hộp kớn H với số điện trở ớt nhất Cho rằng điện trở nhỏ nhất trong mạch điện này là R, hóy tớnh cỏc điện trở cũn lại trong mạch đú

b, Với sơ đồ mạch điện trờn, nếu mắc hai chốt 1 và 2 vào hiệu điện thế U trờn thỡ cỏc hiệu điện thế U13 và U32 là bao nhiờu ?

Cõu 1 (3,0 điểm) Hai dõy dẫn hỡnh trụ đồng chất khối lượng

bằng nhau được làm từ cựng một loại vật liệu Đường kớnh dõy

thứ nhất bằng 2 lần đường kớnh dõy thứ hai Biết dõy thứ nhất

cú điện trở R1 = 4 Xỏc định điện trở tương đương của hai dõy

dẫn trờn khi chỳng mắc song song với nhau

Cõu 2 (3,0 điểm) Cho mạch điện như hỡnh vẽ: (hỡnh 1)

UAB = U = 6V; R1 = 5,5; R2 = 3; R là một biến trở

1 Khi R = 3,5, tỡm cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch AM

2 Với giỏ trị nào của biến trở R thỡ cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch AM đạt giỏ trị lớn nhất Tỡm giỏ trị lớn nhất đú

Cõu 3 (5,0 điểm) Cho mạch điện như hỡnh 2:

UAB = 18V; UCB = 12V Biết cụng suất tiờu thụ trờn R1 và R2 là P1 = P2

= 6W, cụng suất tiờu thụ trờn R5 là P5 = 1,5W và tỉ số cụng suất tiờu

thụ trờn R3 và R4 là 5

3

4

3 

P

P

Hóy xỏc định:

1 Chiều và cường độ của cỏc dũng điện qua mỗi điện trở

2 Cụng suất tiờu thụ của cả mạch

Cõu 4 (4,0 điểm)

1 Cho bốn điểm A, B, C, D, trong đú cứ hai điểm bất kỡ được nối với nhau bằng

một điện trở Cỏc điện trở giống nhau, mỗi điện trở cú giỏ trị R Tớnh điện trở tương đương giữa hai điểm bất kỡ trong bốn điểm trờn

2 Cho N điểm trong khụng gian (N  3) trong đú cứ hai điểm bất kỡ được nối với nhau bằng một điện trở Cỏc điện trở giống nhau, mỗi điện trở cú giỏ trị R Tớnh điện trở tương đương giữa hai điểm bất kỡ trong N điểm trờn

Bài 2: ( 5 điểm)

Hai gơng phẳng G1 và G2 đặt song song với nhau, có mặt phản xạ quay vào nhau và cách nhau một khoảng AB = d

A B

M R

2

R 1

R

-R 1

R 2 R

R 5

-C

D

P

R F

B A O

1

2

3

H

Hỡnh 1

Hỡnh 2

Trang 3

a) Vẽ đờng đi của một tia sáng xuất phát từ S, phản xạ lần lợt trên gơng G2 ( tại điểm H), trên gơng G1 ( tại điểm K), rồi truyền qua O

b) Tính khoảng cách từ H, K đến AB

Bài 3: ( 6 điểm)

Một ngời quan sát ảnh của mình trong một gơng phẳng EF treo thẳng đứng Ngời cao 1,7m và mắt ngời đó cách đỉnh đầu 15cm, chiều cao gơng 50cm

a) Hỏi chiều cao lớn nhất trên thân mình mà ngời quan sát có thể thấy đợc trong gơng?

b) Nếu ngời ấy đứng xa gơng hơn thì có thể quan sát đợc một khoảng lớn hơn trên thân mình hay không? Vì sao?

c) Để ngời ấy có thể nhìn thấy chân mình thì mép dới của gơng phải đặt cách mặt đất một

đoạn nhiều nhất là bao nhiêu?

Bài 4: ( 5 điểm)

Cho hệ ròng rọc nh hình vẽ, vật m2 = 20kg

a) Xác định khối lợng vật m1 để hệ thống cân bằng? Tính hợp lực tác dụng lên thanh đỡ AB khi đó?

b) Để vật m2 lên cao 50cm thì vật m1 phải di chuyển một đoạn bao nhiêu?

Năm học 2007 – 2008 Môn : Vật Lý Thời gian 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 :(2 điểm)

Hai bến A và B ở cùng một phía bờ sông Một ca nô xuất phát từ bến A, chuyển động liên tục qua lại giữa A và B với vận tốc so với dòng nớc là v1 = 30 km/h Cùng thời điểm ca nô xuất phát, một xuồng máy bắt đầu chạy từ bến B theo chiều tới bến A với vận tốc so với dòng nớc là v2 = 9 km/

h Trong thời gian xuồng máy chạy từ B đến A thì ca nô chạy liên tục không nghỉ đợc 4 lần khoảng cách từ A đến B và về A cùng lúc với xuồng máy Hãy tính vận tốc và hớng chảy của dòng nớc Giả thiết chế độ hoạt động của ca nô và xuồng máy là không đổi ; bỏ qua thời gian ca nô đổi hớng khi

đến A và B; chuyển động của ca nô và xuồng máy đều là những chuyển động thẳng đều

Câu 2 : (2 điểm)

Cho mạch điện nh hình bên Hiệu điện thế U không

đổi và U = 15 V, các điện trở R = 15 r; điện trở các dây

nối nhỏ không đáng kể Hai vôn kế V1 và V2 giống nhau

có điện trở hữu hạn và điện trở mỗi vôn kế là RV ; vôn kế

V1 chỉ 14 V Tính số chỉ của vôn kế V2

Câu 3 : (1,5 điểm)

Trong một bình nhiệt lợng kế ban đầu chứa

m0 = 100g nớc ở nhiệt độ t0 = 200C Ngời ta nhỏ

đều đặn các giọt nớc nóng vào nớc đựng trong bình

S

m 2

m 1

40 30 20

R

+ U

-R

r

r

V2 V1

Trang 4

nhiệt lợng kế Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

nhiệt độ nớc trong bình nhiệt lợng kế vào số giọt

nớc nóng nhỏ vào bình đợc biểu diễn ở đồ thị hình

bên Hãy xác định nhiệt độ của nớc nóng và khối

lợng của mỗi giọt nớc Giả thiết rằng khối lợng

của các giọt nớc nóng là nh nhau và sự cân bằng

nhiệt đợc thiết lập ngay sau khi giọt nớc nhỏ xuống

; bỏ qua sự mất mát nhiệt do trao đổi nhiệt với môi

trờng xung quanh và với nhiệt lợng kế khi nhỏ nớc nóng

Câu 4: (1,5 điểm)

Từ một hiệu điện thế U1 = 2500V, điện năng đợc truyền bằng dây dẫn điện đến nơi tiêu thụ Biết

điện trở dây dẫn là R = 10Ω và công suất của nguồn điện là 100kW Hãy tính :

a Công suất hao phí trên đờng dây tải điện

b Hiệu điện thế nơi tiêu thụ

c Nếu cần giảm công suất hao phí đi 4 lần thì phải tăng hiệu điện thế của hai cực nguồn điện lên mấy lần?

Bài 4(3 điờ̉m): Hai gương phẳng G1 và G2 được bố trớ hợp với nhau một gúc α

như hỡnh vẽ 2 Hai điểm sỏng A và B được đặt vào giữa hai gương

1 Trỡnh bày cỏch vẽ tia sỏng xuất phỏt từ A phản xạ

lần lượt lờn gương G2 đến gương G1 rồi đến B

2 Giả sử ảnh của A qua G1 cỏch A là 12cm và ảnh của A

qua G2 cỏch A là 16cm; khoảng cỏch giữa hai ảnh đú là 20cm

Tớnh gúc α

Bài 5(3 điờ̉m): Cho mạch điện như hỡnh vẽ 3.

Đốn 1 cú ghi 3V - 6W, đốn 2 cú ghi 6V -3W;

R5 = 2,4 Ω; hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UAB = 15V

Biết rằng cả hai đốn đều sỏng bỡnh thường

Tớnh R3 và R4

UBND TỈNH THÁI NGUYấN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GD&ĐT Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9

Mụn: Vật lớ – Năm học 2008 - 2009

Thời gian: 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Bài 1

Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh bờn Biết U = 15V, R = 15r

Cỏc vụn kế giống nhau, bỏ qua điện trở dõy nối Biết vụn kế V1

chỉ 14V, hỏi vụn kế V2 chỉ bao nhiờu?

Bài 2

Một tàu hỏa đi qua một sõn ga với vận tốc khụng đổi Khoảng thời gian tàu đi qua hết sõn ga (tức

là khoảng thời gian tớnh từ khi đầu tàu ngang với đầu này của sõn ga đến khi đuụi của nú ngang với đầu kia của sõn ga) là 18 giõy Một tàu khỏc cũng chuyển động đều qua sõn ga đú nhưng theo chiều ngược lại, khoảng thời gian đi qua hết sõn ga là 14 giõy Xỏc định khoảng thời gian hai tàu này đi qua nhau (tức là từ thời điểm hai đầu tàu ngang nhau tới khi hai đuụi tàu ngang nhau) Biết rằng hai tàu cú chiều dài bằng nhau và đều bằng một nửa chiều dài sõn ga

Bài 3

Cho đoạn mạch điện như hỡnh bờn Ampe kế và dõy nối cú điện

0

40 30 20

200 500

R 5 1

R 3

R4

Hỡnh vẽ 3

A

B

α

G1

G2

R 1 R

34R

R 2

Hỡnh vẽ 2

R

R R

V

V

U r

1

2

Trang 5

b Tìm cường độ dịng điện qua các điện trở

c Bỏ R4 thì cường độ dịng điện qua Ampekế là bao nhiêu?

Bài 4

Người ta đổ một lượng nước sơi (1000C) vào một thùng đã chứa nước ở nhiệt độ của phịng là 25oC thì thấy khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong thùng là 70oC Nếu chỉ đổ lượng nước sơi nĩi trên vào thùng này nhưng ban đầu khơng chứa gì thì nhiệt độ của nước khi cân bằng là bao nhiêu? Biết rằng lượng nước sơi gấp hai lần lượng nước nguội Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với mơi trường

Bài 4 Một cái gương G hình vuông, có cạnh

a=30cm đặt trên mặt đất, ở cửa một căn buồng

ánh sáng mặt trời phản xạ trên gương và tạo

trên mặt tường đối diện một vết sáng (Hình 2)

Tâm của vết sáng cách mặt đất một khoảng h

Khoảng cách từ tâm gương đênt tường là d=2m,

trần nhà cao h=3m cho biết, mặt phẳng tới vuông

góc với tường

a) Xác định kích thước củavệt sáng theo h

xét các trường hợp: h=0,5m, h=1m, h=2m và h=3m

b) mặt trời có độ cao 60o (tức là các tia sáng (Hình 2)

mặt trời làm với mặt đất một góc 60o) để vệt sáng trên tường có kích thước bằng kích thước của gương, thì phải kê cao một mép gương để gương làm một góc x độ với mặt phẳng nằm ngang Tính x

Trần nhà

G

Ngày đăng: 24/09/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w