Mô hình được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, tiêu chuẩn môi trường ISO 14001:2004. Mô hình được thiết kể để có thể điều khiển bằng tay tại chỗ hoặc dùng phần mềm giám sát từ xa WinCC, phục vụ cho công tác nghiên cứu và học tập của giáo viên và học sinh các trường dạy nghề.
Trang 1TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
MÔ HÌNH ĐÀO TẠO LƯU LƯỢNG - MỨC
ME.A005
Hà Nội, tháng 07-2011
Trang 2MÔ HÌNH ĐÀO TẠO LƯU LƯỢNG - MỨC
ME.A005
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC TRÌNH BÀY
☺ Giới thiệu mô hình lưu lượng – mức
☺ Hướng dẫn sử dụng mô hình
☺ Bảo dưỡng, bảo trì
☺ Phụ lục
Trang 3MỤC LỤC
1Giới thiệu mô hình lưu lượng – mức
Mô hình được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, tiêu chuẩn môitrường ISO 14001:2004 Mô hình được thiết kể để có thể điều khiển bằng tay tạichỗ hoặc dùng phần mềm giám sát từ xa WinCC, phục vụ cho công tác nghiêncứu và học tập của giáo viên và học sinh các trường dạy nghề
Trang 4Hình 1.1 - Mô hình lưu lượng – mức
1.1 Thông số kỹ thuật của mô hình
- Kích thước: 1120x730x1100mm
- Trọng lượng: 90kg
- Loại bộ điều khiển: PLC S7
- Giao diện mạng: Profibus - DP
Trang 5- Các cơ cấu chấp hành: Van điện từ, máy bơm
Danh mục thiết bị có trong mô hình
+ 01 Bộ điều khiển động cơ
+ 02 Module vào ra tương tự cho PLC
+ 01 Bộ điều khiển PLC
+ 01 Cảm biến siêu âm báo mức
+ 01 Cảm biến lưu lượng
+ 04 Cảm biến tiệm cận điện dung
Thông số kĩ thuật chi tiết
Bàn lắp đặt thiết bị
- Chất liệu khung gá: Nhôm định hình đã được anot hóa
- Chất liệu mặt bàn: Nhôm xẻ rãnh đã được anot hóa
Panel lắp đặt thiết bị
- Panel: Tôn dập lỗ bằng CNC, sơn tĩnh điện
- Các thiết bị tích hợp sẵn trên panel
+ Aptomat cấp nguồn điều khiển
- Tiêu chuẩn sản xuất: SMC - Nhật Bản
- Môi trường làm việc: Khí, nước
- Áp suất làm việc: 0 ~ 0,7MPa
- Điện áp điều khiển: 24VDC
Trang 6- Các chế độ bảo vệ: Ngắn mạch, quá tải
- Cổng tín hiệu điều khiển: 0 ~ 10VDC
- Khả năng mở rộng truyền thông ProfibusDP: Có
- Dung lượng bộ nhớ: 16Kb trương trình, 8Kb dữ liệu
- Số đầu vào số (DI): 14 đầu
- Số đầu ra số (DO): 10 đầu
- Loại đầu ra: PNP
Module vào/ra tương tự
- Model: 6ES7 235-0KD22-0XA0
- Hãng sx: SIEMENS
- Xuất xứ: Đức
- Điện áp hoạt động 24VDC
- Số đầu vào (AI): 04 đầu
- Số đầu ra (AO): 01 đầu
- Kiểu đầu vào: đầu vào áp 0 – 10VDC
- Kiểu đầu ra: đầu ra áp 0 – 10VDC hoặc đầu ra dòng 4 – 20mA
- Độ phân giải của ADC, DAC: 12 bits
Cảm biến siêu âm báo mức
Trang 7- Model: PF2W
- Hãng sx: Omron
- Điện áp hoạt động: 24VDC
- Đầu ra: PNP
1.2 Nguyên lý của mô hình
Mô hình gồm hai quá trình điều khiển là quá trình điều khiển lưu lượng vàquá trình điều khiển mức
AUXILIARY TANK
MB1
B1+
RESOVOIR VP1
E4PA
LEVEL DISPLAY
MB2 VP3
A1+
VP2
HH
LL HH
LL
FLOW DISPLAY
VP3
VP4
Hình 1.2 – Sơ đồ nguyên lý của mô hình lưu lượng – mức
Quá trình điều khiển lưu lượng:
Quá trình lưu lượng là quá trình điều khiển ổn định lưu lượng nước chảyqua ống có cảm biến lưu lượng ft
Nước được bơm vào Bình F qua máy bơm MB1 và được giám sát lưulượng qua cảm biến lưu lượng ft Khi điều chỉnh van VP3 sẽ làm lưu lượngnước qua van VP3 thay đổi → lưu lượng nước qua cảm biến lưu lượng nướcthay đổi theo (do van VP3 và cảm biến ft mắc song song nhau) Để lưu lượngnước qua cảm biến ft ổn định khi thay đổi lưu lượng qua van VP3 → thay đổilưu lượng nước qua máy bơm bằng cách thay đổi tốc độ máy bơm MB1
Trang 8Quá trình điều khiển mức:
Nước được bơm từ vào Bình L qua máy bơm MB2 và được giám sát mứcqua cảm biến mức E4PA Nước được xả khỏi Bình L qua van VP2 Khi xả vanVP2, mức nước trong Bình L sẽ thay đổi Để giữ mức nước trong bình ổn định
→ thay đổi lưu lượng nước bơm vào bình bằng cách thay đổi tốc độ máy bơmMB2
1.3 Panel điều khiển của mô hình
Local/Remote
Hình 1.3 – Panel điều khiển của mô hình
Chức năng các thành phần trên panel điều khiển:
- EMC: Nút dừng khẩn
- LOCAL/REMOTE: Chuyển mạch chọn chế độ điều khiển tại chỗ và chế
độ điều khiển từ xa
- 1/2 Process: Chuyển mạch chọn chế độ điều khiển một quá trình
- Level/Flow: Chuyển mạch chọn quá trình điều khiển lưu lượng, mức
- P1 Manual/PLC: Chuyển mạch chọn chế độ điều khiển máy bơm 1 bằng tay hoặc tự động
- P2 Manual/PLC: Chuyển mạch chọn chế độ điều khiển máy bơm 2 bằng tay hoặc tự động
- Error Whistle: Còi báo lỗi
- Power: Đèn báo nguồn
- Local/Remote: Đèn báo chế độ điều khiển tại chỗ và chế độ điều khiển từ xa
- Level SP: Chiết áp điều chỉnh giá trị đặt của quá trình mức
- Flow SP: Chiết áp điều chỉnh giá trị đặt của quá trình lưu lượng
- P1 SP: Chiết áp điều chỉnh giá trị tốc độ máy bơm 1
- P2 SP: Chiết áp điều chỉnh giá trị tốc độ máy bơm 2
Trang 92Hướng dẫn sử dụng mô hình
2.1 An toàn
- Học sinh chỉ được làm việc trên mô hình dưới sự giám sát của giáo viên
- Nắm vững các thông số của từng phần tử và tất cả các chú ý về an toàn
2.2.1Các yêu cầu cơ bản
Hình 2.1 – Không gian bố trí cho mô hình
Để hệ thống có thể làm việc tốt nhất, cần tuân theo các yêu cầu sau đây:
+ Hệ thống phải được đặt trên một nền bằng phẳng
+ Trong vùng lân cận không có tiếng ồn, độ rung
+ Môi trường làm việc sạch sẽ, khô ráo, nhiệt độ từ 16 ~ 300C
Việc cung cấp điện cho mô hình tuân theo yêu cầu sau đây:
+ Điện áp cung cấp cho mô hình: 180 ~ 230VAC /50Hz
+ Công suất làm việc tối đa: 600VA
Trang 10 Yêu cầu về nước
Nước cung cấp cho mô hình hoạt động phải là nước sạch đảm bảo các chỉtiêu sau:
Để tăng độ an toàn, mô hình cần đặt trong phòng được cấp điện qua cácthiết bị bảo vệ chống dòng rò, cao áp, thấp áp, quá tải và ngắn mạch
2.2.3Kiểm tra vận hành thử
Trước khi vận hành trạm đọc các chú ý sau đây:
1 Do sự cố trong vận chuyển các trang thiết bị, có thể có một số cơ cấu cơ khí
bị xê dịch và phải điều chỉnh lại trong trong lần đầu tiên vận hành Hãy lắp lạichắc chắn các cơ cấu cơ khí trước khi vận hành
2 Kiểm tra xem đã có nước trong bình inox chưa
3 Tắt attomat bảo vệ và nhấn vào nút dừng khẩn trên panel điều khiển Sau đómới nối điện vào cầu đấu đầu vào của mô hình
4 Nếu có bất kỳ điều chỉnh nào về điện phải thực hiện, hãy ngắt kết nối điệncung cấp
Trình tự kiểm tra vận hành thử
1 Bật attomat dưới panel điện
2 Nhả nút EMERGENCY để cấp điện cho mô hình Đèn báo nguồn trên panelđiều khiển sẽ sáng
3 Kiểm tra vặn một số chuyển mạch bất kỳ trên panel điều khiển
4 Kiểm tra các chuyển động của động cơ sau khi vặn hai chuyển mạchP1Manual/PLC và P2 Manual /PLC sang vị trí Manual Điều chỉnh hai chiết
áp bên dưới để thay đổi tốc độ bơm của động cơ (chú ý phải mở hai van cấpnước VP3 và VP4)
Trang 11LEVEL DISPLAY
MB2 VP3
A1+
VP2
HH
LL HH
LL
FLOW DISPLAY
VP3
VP4
Hình 3.1 – Sơ đồ nguyên lý của mô hình lưu lượng – mức
B2: Cấp điện và nước cho mô hình, bật attomat dưới panel điện
B3: Cài đặt phần mềm Step7 microwin, PC access, WinCC trong đĩa mềm đikèm mô hình
B4: Kết nối máy tính với PLC qua cáp lập trình và truyền thông PPI
B5: Mở file code lập trình WinCC cho mô hình
Trang 122.3.2Vận hành tại chỗ
Vận hành tại chỗ sử dụng các chuyển mạch và triết áp trên panel điềukhiển
B1: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch LOCAL/REMOTE về vị trí LOCAL
- Vặn chuyển mạch 1/2 Process về vị trí giữa
- Vặn chuyển mạch Level/Flow về vị trí giữa
- Vặn chuyển mạch P1 Manual/PLC về vị trí giữa
- Vặn chuyển mạch P2 Manual/PLC về vị trí giữa
- Vặn chiết áp Level SP và Flow SP về vị trí min (vặn ngược chiều kimđồng hồ)
B2: Kích vào biểu tượng ►Activate trong chương trình WinCC để hiển thị bảngthông số:
Hình 3.2 – Giao diện chương trình WinCC
Trang 13Hình 3.3 – Màn hình điều khiển và giám sát Win CC
Với điều khiển mức
B3: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch 1/2 Process về bên trái
- Vặn chuyển mạch Level/Flow về bên trái
- Vặn chuyển mạch P2 Manual/PLC về bên phải
Quan sát các ô hiển thị trạng thái nút ấn trên màn hình chạy WinCC
B4: Vặn từ từ chiết áp Level SP và quan sát các thông số hiển thị trên ô SP trongbảng Level Process
B5: Có thể thay đổi giá trị của các thông số điều khiển PID bằng cách kích vàocác ô Kp, Ti, Td và nhập vào thông số mới
B6: Kích vào nút GRAF LEVEL để quan sát đồ thị hoạt động của quá trình
Với điều khiển lưu lượng
B3: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch 1/2 Process về bên phải
- Vặn chuyển mạch Level/Flow về bên phải
- Vặn chuyển mạch P1 Manual/PLC về bên phải
Quan sát các ô hiển thị trạng thái nút ấn trên màn hình chạy WinCC
B4: Vặn dần chiết áp Flow SP, quan sát các thông số hiển thị trên ô SP trongbảng Flow Process
B5: Có thể thay đổi giá trị của các thông số điều khiển PID bằng cách kích vàocác ô Kp, Ti, Td và nhập vào thông số mới
Trang 14B6: Kích vào nút GRAF FLOW để quan sát đồ thị hoạt động của quá trình.
Với điều khiển cả hai quá trình lưu lượng mức
B3: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch 1/2 Process sang bên phải
- Vặn chuyển mạch P1 Manual/PLC về bên phải
- Vặn chuyển mạch P2 Manual/PLC về bên phải
Quan sát các ô hiển thị trạng thái nút ấn trên màn hình giao diện chạyWinCC
B4: Vặn dần chiết áp Flow SP và Level SP, quan sát các thông số hiển thị trên ô
SP trong cả 2 bảng Flow Process và Level Process
B5: Có thể thay đổi giá trị của các thông số điều khiển PID bằng cách kích vàocác ô Kp, Ti, Td và nhập vào thông số mới
B6: Kích vào nút GRAF FLOW hoặc GRAF LEVEL để quan sát đồ thị hoạtđộng của quá trình
2.3.3Vận hành từ xa
Vận hành từ xa sử dụng các nút nhấn và I/O nhập dữ liệu trực tiếp trênmàn hình giao diện WinCC để điều khiển mô hình
B1: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch LOCAL/REMOTE về vị trí REMOTE
- Vặn chuyển mạch P1 Manual/PLC về bên phải
- Vặn chuyển mạch P2 Manual/PLC về bên phải
B2: Kích vào biểu tượng ►Activate trong chương trình WinCC để hiển thị bảngthông số như hình 3.2 và hình 3.3
B3: Điều khiển trực tiếp mô hình thông qua các thông số và nút ấn trên mànhình giao diện WinCC
Trang 153Bảo dưỡng, bảo trì
3.1 Bảo trì
Để mô hình hoạt động tốt nhất trong một thời gian dài; cần phải tiến hànhkiểm tra, bảo trì hàng ngày và định kỳ
3.1.1Kiểm tra hàng ngày
- Kiểm tra để chắc chắc là mô hình luôn làm việc với hiệu suất tốt nhất
- Kiểm tra để thấy rằng không có thành phần nào bị lỏng lẻo, hay sai vị trí
- Bảo đảm đủ điện áp và nước để trạm làm việc
3.1.2 Kiểm tra, bảo trì định kỳ
- Kiểm tra các ốc và các vít trong trường hợp lỏng hoặc lung lay
(2 tháng/lần)
- Làm sạch hệ thống (2 tháng/lần): Dùng 1 miếng vải sạch để lau chùi mô hình Không sử dụng vật để lại sợi, cồn, dung môi và hợp chất Flo
3.2 Các hiện tượng sai hỏng thường gặp
Bảng dưới đây thống kê một số hiện tượng sai hỏng thường gặp với môhình, nguyên nhân xảy ra các hiện tượng và giải pháp khắc phục các hiện tượngđó
Trang 16STT Hiện tượng Nguyên nhân Giải pháp
- Attomat không được đóng
- Van cấp nước vào máy bơm bị khóa
- Cấp nước đầy đủ vào bình inox
- Mở van cấp nước vào máy bơm
3 Còi báo lỗi kêu - Một bình chứa có
mức nước quá cao
- Máy bơm đang được điều khiển bởi PLC thì
bị chuyển sang chế độ điều khiển tay
- Mở van xả của bình chứa
bị đầy
- Vặn chuyển mạch Manual/PLC về vị trí PLCLưu ý: Sau khi khắc phục xong các lỗi, vặn chuyển mạch Local/Remote về vị trí giữa để reset còi báo lỗi
4 Có điện vào mô
hình, vận hành đầy
đủ theo trình tự
nhưng mô hình
- PLC không có chương trình
- Chương trình PLC ở chế độ STOP
- Đưa chương trình vào PLC
- Thay đổi chế độ STOP sang chế độ RUN
Trang 174Phụ lục
4.1 Phụ lục A - Bản vẽ cơ khí
Trang 18TPAC.M060300 TPAC.M060301
TPAC.M060305
TPAC.M060302 TPAC.M060303 TPAC.M060304
TPAC.M060306 TPAC.M060307
TPAC.M060308 Inox
TPAC.M060309 Default
PARTS LIST
DESCRIPT MATERIAL
KEYWORDS PART NUMBER
QT IT Ban mo hinh 1
1 BINH NHIET 2
2 CUM CAMBIEN LUU LUONG
1 3 CUM VAN TAY 5
4 CUM BOM FIP 2
5
Default YPV10
27 6
Default YPE10
8 7
Default KQ2L10-02S
2 8
Default Ong 40
3 9
Default ong350
12 10
Inox Binh inox c?p nu?c
1 11
Default Cam bien sieu am
E4PA-LS50-M1-N 1
12
Default dai oc M30x1.5
2 13
Default bac
1 14
Default
Do ong 6 15
Default Nhom 17.5x25
5 16 Cot do ong 2
17
do ong ngang 12
18
Default YPM10D
1 19
Default Van tay
1 20
Default KQ2H10-02S
2 21 Panel dk 1
22
Default Ong 114
1 23
Default Ong 47
1 24
Default Ong 220
1 25
Default Ong 30
2 26
Default Ong 500A
1 27
Default Ong 50
1 28
Default Ong 170
1 29
Default Ong 195
1 30 Default
Ong 225 2
31
Default Ong 30A
7 32
Default Ong 45
1 33
Default Ong 270
1 34
Default Ong 180
2 35
Default Ong 100A
2 36 Cum van dw31-g5 2
37
PARTS LIST
DESCRIPT MATERIAL
KEYWORDS PART NUMBER
QT IT
B? di?u khi?n luu lu?ng m?c
546 687,1
93
124,2 373
33
1 2
3 4
5 6
Features APPD
DFT P.T.Cuong N.Q Dat
Part no:TPAC.M0603 Material:
Part name: SHEET
NO.
SCALE PARTQ'TY1/28 PROJECTION
HEAT & SURFACE TREATMENT
G.G.TOL.
ISO PROCESS.
Check
R
TAN PHAT AUTOMATION
1:15
CT3
01
Trang 19Thanh khung bàn L2 DATP10
07
09
10 11
Ð?u b?t nhôm DTAP04
DATP09 DATP10
Aluminum DATP09-1073
Aluminum Thanh khung bàn L1
Aluminum Thanh chân
Aluminum Thanh khung bàn
Thanh gi?ng ngang Góc ch? A
PARTS LIST
DESCRIPT MATERIAL
KEYWORDS PART NUMBER
ITEM QTY
Chân bàn M8 Góc bàn
01 02 03 04 05 06 07 08 09
05 02 02 02 04 04 04 04 04
05 08
3 4
5 6
Features APPD
DFT P.T.Cuong N.Q Dat
Part no:TPAC.M060300 Material:
Part name: SHEET
Trang 201 2
3 4
Features APPD
DFT P.T.Cuong N.Q Dat
HEAT & SURFACE TREATMENT
G.G.TOL.
ISO PROCESS.
218,0
44,4
PARTS LIST
DESCRIPTION MATERIAL
PART NAME QTY
ITEM
Bích du?i bình
? ng Mika D200 Vòng cao su D170 Thanh gi?ng Van góc vuông
PART NUMBER
Cao su Inox201 Mika Aluminum TPAC.M060300
? ng 350 Chân d?
Steel KQ2L10-03S
Bích trên bình
Mika Steel
05 01 02 04
10 03
07
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10
01 01 02 03 02 02 02
06
TPAC.M060301 TPAC.M060302 TPAC.M060303 TPAC.M060304
Dùng cho b? di?u khi?n luu lu?ng m?c
Trang 211 2
3 4
5 6
Features APPD
DFT P.T.Cuong N.Q Dat
15/28
PROJECTION
HEAT & SURFACE TREATMENT
G.G.TOL.
ISO PROCESS.
0,2
10,0 6,0
4-R3,0
Trang 221 2
3 4
5 6
Features APPD
DFT P.T.Cuong N.Q Dat
18/28
PROJ ECTION
HEAT & SURFACE TREATMENT
G.G.TOL.
ISO PROCESS.
Check
R
TAN PHAT AUTOMATION
Ð? bom FIP Phíp dày 10mm
1:1 01
TPAC.M06030400
Son màu s?a
10,0 150,0
Trang 231 2
3 4
Features APPD
DFT P.T.Cuong N.Q Dat
19/28
PROJ ECTION
HEAT & SURFACE TREATMENT
G.G.TOL.
ISO PROCESS.
Trang 241 2
3 4
5 6
Features APPD
DFT P.T.Cuong N.Q Dat
23/28
PROJ ECTION
HEAT & SURFACE TREATMENT
G.G.TOL.
ISO PROCESS.
Trang 25DC POWER1 24VDC / 5A
? c?m 220VAC
R5 R6
MCB C10
Role 10A
8 Pins
MCB1 F1
Trang 26Error Whistle
7-Ø25.0 P1 Manual/PLC
P1 SP Flow SP
0V +24V
L2 N2
200 230V 50Hz
L N PE
L1 N1
L1 N1
P02 P01
L2 N2
0V +24V
0V 24V
N1 L1
L1
A1 A2
RL.A1 RL.A1
V-V+ V-
Trang 27I I
200 230V 50Hz, In 10A
L N PE 6A
24 V / 5A
EMERGENCY STOP 220 VAC
0V +24V
200 230V 50Hz
L N PE
P02 P01
L2
N2
0V +24V
0V 24V
N1 L1
L1
A1 A2
RL.A1 RL.A1
Role 10A RLS
Trang 28Cap nguon cho Panel dien
24V
X01
X02
0V 24V
Cap nguon cho thiet bi chap hanh tren ban mo hinh
VR 10K
0.7 mm2
0.7 mm2
0.7 mm2
0.7 mm2
Bo mach cap nguon cho mo hinh
Cap nguon cho thiet bi chap hanh tren ban mo hinh
Trang 29SS F X21
So do dau noi cam bien luu luong
So do dau noi cam bien sieu
am do muc trong binh chua
Trang 31- Sơ đồ cầu đấu 2
Trang 32- EM 235 4AI/1AO
Trang 34- EM 235 4AI/1AO
Trang 35- Sơ đồ nguyên lý điều khiển 1
0V
SO Ð? NGUYÊN LÝ ÐI? U KHI? N 1
Nguyen Quoc Dat
Luu Hoang Nghia Nguyen Mau Phuong
3/5/2008
TPAD.M0602 - 14/11 C
+24V
POWER
MAN AUTO
Trang 36SO Ð? NGUYÊN LÝ ÐI? U KHI? N 2
Nguyen Quoc Dat
Luu Hoang Nghia Nguyen Mau Phuong
3/5/2008
TPAD.M0602 - 14/12 C
+24V
P1 Manual/PLC Manual
13
R3.14
R4 14
13 R4.14
Q0.2 6
10 2
6
10 2
Trang 379 1
R1
EM235-VO1 V+ V-
0V
5
9 1
R2
EM235-VO2
Dây 1.5mm2
Dây 0.7mm2
Dây 0.7mm2
Dây 0.7mm2
P1
-24V 0V 0V
A1 A2 M1+
M2- M2+
Dây 1.5mm2 Dây
Dây 1.5mm2