Bảng tần số biểu đồ , số trung bình cộng ,mốt của bảng giá trị Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng Số câu Số điểm Tỉ lệ %.. Tổng Số câu Số điểm Tỉ lệ %.[r]
Trang 1MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ ĐẠI SỐ 7 TIẾT 50
Mức độ
Chủ để
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Thấp Cao
1.Thu thập
các số liệu
thống kê.
Tần số.
Bảng tần số
biểu đồ , số
trung bình
cộng ,mốt
của bảng
giá trị
Nhận biết “dấu hiệu “ ,số các giá trị, số các giá trị khác nhau
Thông hiểu cách lập bảng tần số , mốt , tần số của từng giá trị khác nhau
Vận dụng cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng
và tìm số trung bình cộng
Tư duy suy luận để từ
số các giá trị tìm ra số học sinh của lớp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 3 30
3 3 30
2 3 30
1 1 10
9 10 100
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 3 30
3 3 30
2 3 30
1 1 10
9 10 100
Trang 2PHÒNG GD&ĐT TĨNH GIA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
TRƯỜNG THCS MAI LÂM MÔN : ĐẠI SỐ 7 TIẾT 50
Họ và tên: ……….Lớp 7A…
Đề Bài :
Câu 1(3 điểm): Bạn An thử ghi lại thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường
trong 10 ngày thu được kết quả như sau:
Thời
Gian
a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là gì và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị đó và chỉ ra các giá trị khác nhau đó?
c) Tìm tần số của các giá trị khác nhau trên?
Câu 2( 3điểm): Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm của một địa
phương như sau:
a) Dấu hiệu X ở đây là gì? Tìm M0?
b) Lập bảng “tần số”
c) Biểu diễn bảng “tần số” bằng biểu đồ đoạn thẳng
Câu 3 (4 điểm): Điểm kiểm tra học kỳ I môn toán của lớp 7A3 được giáo viên dạy toán ghi lại trong bảng sau:
a) Lập bảng “tần số” và nêu một số nhận xét từ bảng đó
b) Lớp 7A3 có tất cả bao nhiêu học sinh biết rằng không bạn nào bỏ kiểm tra? c) Tính điểm trung bình cộng điểm kiểm tra học kỳ I môn toán của lớp 7A3 và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Bài Làm:
………
Trang 317 18 20 25 28 30 31 32
x 1
2
3
n
O
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 TIẾT 50
1
a) Dấu hiệu bạn An quan tâm là thời gian đi từ nhà đến
trường trong 10 ngày
Dấu hiệu ở đây có tất cả 10 giá trị
b) Có tất cả 5 giá trị khác nhau
Các giá trị khác nhau là : 17 ; 18 ; 19 ; 20;21 c) Tần số của giá trị 17 bằng 1
Tần số của giá trị 18 bằng 3 Tần số của giá trị 19 bằng 3 Tần số của giá trị 20 bằng 2 Tần số của giá trị 21 bằng 1
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
2
a) Dấu hiệu ở đây là nhiệt độ hàng tháng trong một
năm của một địa phương
M0 = 18 b) Bảng tần số
c) Biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
a) Bảng tần số:
Nhận xét:
Điểm thấp nhất là 6 điểm ;điểm cao nhất là 9 điểm điểm chủ yếu là 7 và 8 ,điểm 8 là nhiều nhất
0,75 0,75
Trang 4tra nên lớp 7A3 có tất cả là 40 em.
c) Điểm trung bình cộng là:
´
X = 6.6 +7.11+8.15+9.840
X´ = 36 +77+120+7240
´
X = 30540
´
X = 7,625 ≈ 7,63
0,75
0,75