Unit 1: MY NEW SCHOOL nghe có vẻ strong form ðiː det cái, con, chiếc ấy, này người, cái, con…... one wʌn n, pron một; một người, vật nào đó would quá khứ của will strong form wʊd, weak f
Trang 1Unit 1: MY NEW SCHOOL
nghe có vẻ
strong form ðiː
det cái, con, chiếc ấy, này
(người, cái, con…)
Trang 2one wʌn n,
pron
một; một người, vật nào
đó would (quá khứ
của will)
(strong form) wʊd, (weak form) wəd, əd
lịch sự
(strong form) tuː
prep (dùng đặt trước v nguyên
mẫu)
adv
hằng ngày, mỗi ngày
continuous) đang, (passive voice) bị, được
(strong form) juː
Trang 3live lɪv v sống, sinh sống
của bạn/các bạn
ˌkɑːnvərˈseɪʃn
kiểm
Trang 4his hɪz, ɪz poss
det
của anh ấy
2 A CLOSER LOOK 1
Trang 5music ˈmjuːzɪk n âm nhạc
việc, công việc, tác phẩm
conj
cho
classroom ˈklɑːsruːm,ˈklɑːsrʊm
ˈklæsruːm, ˈklæsrʊm
Trang 6out aʊt adv ngoài
3 A CLOSER LOOK 2
(passive voice) bị, được
adv
nhiều (không đếm được)
doesn't = does
not
Trang 7det một cái, con, chiếc
chúng tôi, chúng ta
adv
chắc chắn
4 COMMUNICATION
Trang 8sentence ˈsɛnt(ə)ns n câu
5 SKILLS 1
ˈdaɪəlɔːɡ
Trang 9more mɔː (r) adj, adv thêm, nhiều hơn
ˈklæsmeɪt
Trang 10computer kəmˈpjuːtə(r) n máy tính
pronoun
một số lượng không xác định (dùng với danh từ không đếm được) một vài, vài ba (dùng trong câu khẳng định)
hɜː(r)
poss det
của cô ấy, cô ấy
Trang 11guess ges v đoán, phỏng đoán, ước
chừng
form) biː
v là, thì, ở, (present continuous) đang,
(passive voice) bị, được
Trang 12Unit 2: MY HOUSE
1 GETTING STARTED
của Elena)
adj
ở/vào bên trong
Trang 13behind bɪˈhaɪnd prep phía sau
2 A CLOSER LOOK 1
Trang 14chest of drawers tʃest əv drɔː(r) n tủ/bàn giấy có ngăn kéo
4 COMMUNICATION
Trang 15decorate ˈdekəreɪt v trang hoàng, trang trí
Trang 16decide dɪˈsaɪd v lựa chọn, quyết định chọn
7 LOOKING BACK
8 PROJECT
communication kəmjuːnɪˈkeɪʃ(ə)n n sự giao thiệp
Unit 3: MY FRIENDS
1 GETTING STARTED
Trang 17excl
xin lỗi
2 A CLOSER LOOK 1
Trang 18confident ˈkɒnfɪd(ə)nt adj tự tin, tin tưởng
3 A CLOSER LOOK 2
supermarket ˈsuːpəmɑːkɪt, ˈsjuː- n siêu thị
Trang 19cream kriːm n kem
4 COMMUNICATION
hard-working hɑːd ˈwəːkɪŋ adj làm việc cẩn thận và hăng hái; chăm chỉ
5 SKILLS 1
Trang 20statement ˈsteɪtm(ə)nt n sự phát biểu, sự trình bày
during ˈdjʊərɪŋ, ˈdʊrɪŋ prep trong lúc, trong thời gian
information ɪnfəˈmeɪʃ(ə)n n thông tin
9 REVIEW LESSONS 1-2-3
Trang 21differently ˈdɪf(ə)r(ə)ntli adv khác nhau
Unit 4: MY NEIGHBOURHOOD
1 GETTING STARTED
Trang 22neighbourhood ˈneɪbəhʊd n hàng xóm, vùng lân cận
2 A CLOSER LOOK 1
cathedral kəˈθiːdr(ə)l n nhà thờ lớn
Trang 23modern ˈmɒd(ə)n adj hiện đại
exciting ɪkˈsaɪtɪŋ adj thú vị, hứng thú
convenient kənˈviːnɪənt adj tiện lợi, tiện nghi
fantastic fænˈtæstɪk adj tuyệt vời
3 A CLOSER LOOK 2
4 COMMUNICATION
Trang 24culture ˈkʌltʃə n văn hoá
5 SKILLS 1
restaurant ˈrestrɒnt, ˈrestərɑːnt n nhà hàng
6 SKILLS 2
factory ˈfæktri, ˈfæktəri n nhà máy
7 LOOKING BACK
Trang 25wonder ˈwʌndə n kì quan
wonderful ˈwʌndəfʊl, -f(ə)l adj kỳ diệu, tuyệt vời
2 A CLOSER LOOK 1
Trang 26backpack ˈbækpæk n ba lô đeo vai
useful ˈjuːsfʊl, -f(ə)l adj hữu dụng, có ích
usefulness ˈjuːsf(ʊ)lnəs n sự hữu ích
3 A CLOSER LOOK 2
Trang 27leave liːv v để lại, bỏ lại, bỏ đi, rời đi…
5 SKILLS 1
Trang 28prediction prɪˈdɪkʃ(ə)n n sự đoán trước, sự dự đoán
dangerous ˈdeɪn(d)ʒ(ə)rəs adj nguy hiểm
unnecessary ʌnˈnesəs(ə)ri adj không cần thiết
8 PROJECT
destination ˌdestɪˈneɪʃ(ə)n n nơi đến
Trang 29poster ˈpəʊstə n áp phích, tranh khổ lớn
Unit 6: UR TET HOLIDAY
1 GETTING STARTED
nhiều/những lời chúc, điều ước
lucky
money
sạch sẽ sự /việc lau sạch, rửa sạch
2 A CLOSER LOOK 1
n
chiếu sáng, toả sáng ánh sáng, ánh nắng
n mỉm cười nụ cười
Trang 30shopping ˈʃɒpɪŋ n sự/ việc đi mua sắm
peach flower = peach
truyền thống
adv trước, đằng trước >< sau,
sau khi, đằng sau
định (dùng trong câu hỏi hoặc câu phủ định) mọi, bất
Trang 31laughter ˈlɑːftə(r), ˈlæftər n tiếng cười
5 SKILLS 1
Trang 32sky skaɪ v bầu trời
throw
(away)
7 LOOKING BACK
run (about) rʌn əˈbaʊt pv chạy quanh, chạy lăng xăng
Trang 33make noise meɪk nɔɪz làm ồn
ready for ˈredi fɔː(r) pv sẵn sàng cho…
8 PROJECT
Singapore ˌsɪŋəˈpɔː(r), ˈsɪŋəpɔːr n nước Singapore
pron
cả hai
Trang 34adult ˈædʌlt, əˈdʌlt n, adj người trưởng thành, người lớn;
trưởng thành
Singapore)
Unit 7: TELEVISION
1 GETTING STARTED
v phim; quay phim
Nam
educational ɛdjʊˈkeɪʃ(ə)n(ə)l adj thuộc về, mang tính giáo dục
2 A CLOSER LOOK 1
Trang 35coco ˈkəʊkəʊ n dừa
conjunction kənˈdʒʌŋ(k)ʃ(ə)n n từ nối, liên từ
4 COMMUNICATION
Trang 36education ɛdjʊˈkeɪʃ(ə)n n sự giáo dục, nền giáo dục, học vấn
5 SKILLS 1
intelligent /in'telidʤənt/ adj thông minh, sáng dạ, nhanh trí
interest ˈɪnt(ə)rɪst v, n quan tâm, sự quan tâm
6 SKILLS 2
childhood ˈtʃʌɪldhʊd n tuổi thơ ấu, thời thơ ấu
Harry Potter ˈhari ˈpɒtə n (tên riêng của người)
7 LOOKING BACK
giraffe dʒɪˈrɑːf,
-ˈraf
Trang 37Unit 8: PORTS AND GAMES
1 GETTING STARTED
sportspeople ˈspɔːtspiːp(ə)l n người thích thể thao, nhà thể thao
(số nhiều)
congratulation kənɡratjʊˈleɪʃ(ə)n n lời chúc mừng
ngày hôm qua
2 A CLOSER LOOK 1
take place teɪk pleɪs v xảy ra, được tổ chức
3 A CLOSER LOOK 2
Trang 384 COMMUNICATION
congratulate kənˈgratjʊleɪt v chúc mừng
5 SKILLS 1
Trang 39shoot ʃuːt v sút bóng
sportsperson ˈspɔːtspəːs(ə)n n người thích thể thao, nhà thể thao
6 SKILLS 2
sportsmen ˈspɔːtsmɛn n vận động viên nam (số nhiều)
7 LOOKING BACK
newspaper ˈnjuːzpeɪpə, ˈnjuːs- n tờ báo
Trang 40seeker ˈsiːkə n người đi tìm
Unit 9: CITIES OF THE WORLD
1 GETTING STARTED
exclamation ˌekskləˈmeɪʃn n sự cảm thán
Anh)
2 A CLOSER LOOK 1
Edinburgh ˈɛdɪnbərə n thủ đô của Xcốt-len
Trang 41theirs ðɛːz poss pron cái của họ/chúng nó
anywhere ˈeniweə(r) adv, pron bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
Trang 42helmet ˈhɛlmɪt n nón bảo hiểm
swedish ˈswiːdɪʃ adj, n (thuộc) Thuỵ điển; người, tiếng Thuỵ điển
cái của cô ấy
Quốc)
8 PROJECT
journey ˈdʒɜːrni; ˈdʒɜːni n cuộc hành trình
9 REVIEW LESSONS 7-8-9
adv
thêm nữa, hơn nữa, xa hơn
Trang 43wrote rəʊt v2 viết (v1: write)
xuống
Unit 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE
1 GETTING STARTED
possibility ˌpɒsəˈbɪləti, ˌpɑːsəˈbɪləti n sự có thể, khả năng
Trang 44energy ˈenədʒi n năng lượng
2 A CLOSER LOOK 1
washing
machine
ˈwɒʃɪŋ məʃiːn ˈwɑːʃɪŋ məʃiːn
v quạt thổi
possible ˈpɒsəbl, ˈpɑːsəbl adj có thể thực hiện được, có thể xảy ra
4 COMMUNICATION
survey ˈsɜːveɪ n cuộc thăm dò, khảo sát
hi-tech haɪ tek n công nghệ cao
5 SKILLS 1
helicopter ˈhelɪkɒptə(r), ˈhelɪkɑːptər n máy bay lên thẳng, trực thăng
Trang 45contact ˈkɒntækt, ˈkɑːntækt v liên hệ, liên lạc
7 LOOKING BACK
conj
cho tới khi
gỡ
8 PROJECT
detail ˈdiːteɪl, dɪˈteɪl n chi tiết
Unit 11: OUR GREENER WORLD
1 GETTING STARTED
environment ɪnˈvʌɪrənm(ə)nt, -ɛn n môi trường
2 A CLOSER LOOK 1
Trang 47exchange ɪksˈtʃeɪndʒ, ɛks v, n trao đổi, sự trao đổi
6 SKILLS 2
Trang 48sick sɪk adj bị bệnh
2 A CLOSER LOOK 1
feeling ˈfiːlɪŋ n cảm xúc, cảm giác
guard ɡɑːd v, n bảo vệ, người bảo vệ
Jimba ˈtʃimbə n (tên 1 con rôbốt)
3 A CLOSER LOOK 2
Bonbon ˈbɒnbɒn n (tên 1 con rôbốt)
electricity ˌɪlɛkˈtrɪsɪti, ˌɛl-, ˌiːl- n điện
5 SKILLS 1
according əˈkɔːdɪŋ prep, adv theo
Trang 49take part in teɪk pɑːt ɪn v tham gia vào
9 REVIEW LESSONS 10-11-12