Vài thuật ngữ trong Excelchứa nhiều Worksheet hoặc Chart sheet cell dữ liệu ở dạng bảng gồm nhiều hàng và cột sheet chỉ chứa đồ thị Sheet tabs: Hiển thị danh sách các sheet trong wor
Trang 1MS EXCEL
Trang 3 Lập bảng biểu báo cáo, tổ chức danh sách
Quản lý cơ sở dữ liệu
Nhiều ứng dụng khác hỗ trợ người dùng phân tích nhiều loại hình bài toán khác nhau
Trang 4Vài thuật ngữ trong Excel
chứa nhiều Worksheet hoặc Chart sheet
(cell) dữ liệu ở dạng bảng
gồm nhiều hàng và cột
sheet chỉ chứa đồ thị
Sheet tabs: Hiển thị danh sách các
sheet trong workbook
Trang 5Vài thuật ngữ trong Excel
5
1
3
Trang 6Công thức và hàm
được sử dụng trong Excel để tính toán
References (tham chiếu): Ô hoặc dãy các ô
sử dụng trong việc tính toán
Operators (các toán tử): +, -, *, /…
Constants (hằng số): Các số hoặc giá trị
không đổi
Functions (hàm): Công thức được xác định
trước trong Excel
Trang 7Công thức và hàm
Lựa chọn ô muốn áp dụng công thức
Gõ dấu = và sau đó nhập công thức
Nhấn nút Enter để xem kết quả
Trang 8• Cách 4: Chọn công thức ở thanh tham chiếu
Trang 9ROUND =ROUND(m, n) Làm tròn số thập phân m đến n chữ số lẻ
INT =INT(n) Trả về số nguyên lớn nhất nhưng nhỏ hơn hoặc bằng giá trị của n
MOD =MOD(m,n) Trả về số dư của phép chia m cho n
SQRT =SQRT(n) Lấy căn bậc hai của số n
LOWER =LOWER(s) Chuyển tất cả các ký tự trong chuỗi s sang ký tự thường
UPPER =UPPER(s) Chuyển tất cả các ký tự trong chuỗi s sang ký tự hoa
PROPER =PROPER(s) Chuyển ký tự đầu của mỗi từ trong chuỗi s sang ký tự hoaLEFT/
RIGHT
=LEFT(s,n)/
=RIGHT(s,n)
Trích ra bên trái/bên phải chuỗi s n ký tự
MID =MID(s, m, n) Trích ra n ký tự từ chuỗi s bắt đầu từ ký tự thứ mVALUE =VALUE (s) Đổi chuỗi số s thành giá trị số
Trang 11điều kiện, dãy tính tổng)
Tính tổng các ô ở dãy tính tổng thỏa điều kiện trong dãy chứa điều kiện
COUNT =COUNT(dãy) Đếm số ô chứa dữ liệu dạng số trong dãyCOUNTA =COUNTA(dãy) Đếm số ô có chứa dữ liệu trong dãy
COUNTIF =COUNTIF(dãy , điều kiện) Đếm số ô thỏa điều kiện trong dãy
Trang 12Các hàm luận lý
IF
= IF(biểu thức luận lý, giá trị 1, giá trị 2)
Lấy giá trị 1 khi biểu thức luận lý đúng, lấy giá trị 2 khi biểu thức luận lý sai
lựa chọn)
Trang 13Các hàm luận lý
=AND(biểu thức luận lý 1, biểu thức luận lý
2, biểu thức luận lý n)
TRUE nếu tất cả các biểu thức luận lý đúng
FALSE khi có ít nhất một biểu thức luận lý sai
Trang 15– False: nếu không thấy giá trị dò, kết quả là #N/A
Tiến hành tìm “trị dò” từ cột đầu tiên trong
“bảng dò”, khi gặp dời đến “cột lấy giá trị” để nhận kết quả của ô cùng hàng
Bảng nên được sắp xếp theo thứ tự
Trang 16Các hàm tra cứu
Trang 18Các hàm tra cứu
Trang 19+ Bảng phải sắp xếp theo thứ tự tăng dần – -1: Trả về giá trị nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng trị dò
+ Bảng phải sắp xếp theo thứ tự giảm dần
Trả về số thứ tự của trị dò trong dãy
Trang 20Các hàm tra cứu
Trang 22Tạo biểu đồ
Bước 1: Chọn vùng dữ liệu muốn tạo biểu đồ
Bước 2: Vào tab Insert, trong nhóm Charts,
click vào một trong các dạng biểu đồ muốn
tạo (Column, Line, Pie, Bar…)
Trang 23Hiệu chỉnh dạng biểu đồ
trong hai cách sau:
Click lên biểu đồ, rồi vào tab Design, bấm
Change Chart Type trong nhóm Type và chọn một dạng biểu đồ khác
Click phải lên biểu đồ Change Chart
Type chọn loại biểu đồ khác
Trang 24Hiệu chỉnh định dạng biểu đồ
khung, đổ bóng…cho biểu đồ:
C1: Nhấp phải chuột lên biểu đồ Format
Chart Area hoặc Plot Area
C2: Ribbon Chart Tools Format
Trang 25Đảo trục vẽ biểu đồ
Switch Row/Column
Trang 26Chỉnh các thành phần của biểu đồ
C1: Chart Tools tab Design vào
nhóm Chart Layouts
C2: Chart Tools tab Layout vào
nhóm Labels Chart Titles và Axis Titles
Chart Tools Layout Labels Data
Labels
Chart Tools Layout Labels Data Table
Trang 27Chỉnh các thành phần của biểu đồ
Chart Tools Layout Nhóm Axes
GridLines
Chart Tools Layout nhóm Analysis
TrendLine
Trang 28Bảo mật trong excel
Bước 1: Vào tab File Chọn Save As
Bước 2: Tại màn hình Save As Tools
General Options
Bước 3: Trên cửa sổ General Options có thể cài một trong hai hoặc cả hai loại mật khẩu:
• PassWord To Open (đọc nội dung)
• PassWord to Modify (sửa nội dung)
Click OK để hoàn tất
Trang 29Bảo mật trong excel
Trang 30Bảo mật trong excel
Bảo vệ Worksheet:
Vào tab Review Nhóm Changes Protect
WorksheetHiện ra màn hình Protect Sheet
Lựa chọn các Checkbox qui định các thao tác
người dùng được thực hiện trên Worksheet gõ Password Click OK
Bảo vệ ô dữ liệu
Chọn ô/ nhóm ô muốn bảo vệ Click phải chuột
Format Cells Trên màn hình Custom lists tab Protection, tại đây có 2 tùy chọn Clocked và Hidden:
trong ô