Công suất định mức được tính bằng công thức P= U.I Câu 8: Một dây dẫn có điện trở 40 Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 250mA?. Hỏi hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS RÔ MEN
TỔ: Toán – Lý – Hóa - Tin ĐỀ KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN : VẬT LÝ 9
Rô Men, ngày 07 tháng 12 năm 2015
I THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ:
1 Bảng trọng số:
Nội
dung
Tổn
g tiết
Tổn
g tiết LT
Số tiết
LT
Điện
học
Điện
từ học
2 Ma trận chuẩn:
Tên chủ
đề
Cộng
TNK
Điện
học
1 Biết được cường độ
dòng điện qua một dây
dẫn tỉ lệ thuận với hiệu
điện thế hai đầu dây
2 Biết dược nguồn điện
an toàn khi làm thí
nghiệm là 40 V
3 B iết được biểu thức
định luật Ôm I= U/R
4 Biết được công của
dòng điện có đơn vị là
Jun
5 Biết đươc công suất
định mức là công suất
của dụng cụ điện khi
hoạt động bình thường
được dụng cụ để đo
cường độ dòng điện là
ampe kế được mắc nối
tiếp với vật cần đo
6 Nêu được ý nghĩa của số vôn,
số oát ghi trên dụng cụ điện
Viết được công thức tính công suất điện
7 Sử dụng các hệ thức liên hệ giữa chiều dài, tiết diện, điện trở của hai dây dẫn để làm bài tập
8 Sử dụng các công thức định luật Ôm đốivới đoạn mạch nối tiếp, song song và tổng hợp để giải bài tập
Điện từ
học
9 Biết được một nam
châm điện gồm cuộn
dây có lõi là một thanh
sắt non
10 Nêu được hai cách
để tăng lực từ của nam
châm điện
11 Hiểu được các biểu hiện của từ trường
12 Hiểu được quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng
Phát biểu được quy tắc bàn tay trái
về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện
Trang 2điện chạy qua
13 Hiểu được chiều của lực điện
từ phụ thuộc vào 2 yếu tố
chạy qua đặt trong từ trường Xác định được chiều đường sức từ của nam châm và lực điện từ tác dụng lên dòng điện I
II ĐỀ KIỂM TRA:
A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn đáp án đúng(3đ)
Câu 1: Cường độ dòng điện qua một dây dẫn:
A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu dây B Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu dây
C Không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây D Tỉ lệ thuận với điện trở
Câu 2: Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của từ trường?
A Dây dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua.
B Dòng điện có thể phân tích muối đồng và giải phóng đồng nguyên chất
C Cuộn dây có dòng điện quấn quanh lõi sắt, hút được những vật nhỏ bằng sắt
D Dòng điện có thể gây co giật và làm chết người
Câu 3: Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện?
A Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện
B Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện
C Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 40 V
D Không rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn
Câu 4: Một ấm điện hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 220V và cường độ dòng điện qua
ấm là 5 A Biết dây điện trở của ấm làm bằng nikelin có điện trở suất 4,4.10 -6 Ω m, tiết diện 2
mm 2 Chiều dài của dây điện trở trên là bao nhiêu?
A 20m B 22m C 25m D 28m
Câu 5: Biểu thức định luật Ôm là biểu thức nào dưới đây :
A I= U2/R B I= U2.R C I= U/R D I= U.R
Câu 6: Đơn vị công của dòng điện là:
A Ampe(A) B Jun(J) C Vôn (V) D Oát(W)
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Công suất định mức là công suất khi dụng cụ hoạt động mạnh nhất
B Công suất định mức là công suất khi dụng cụ hoạt động yếu nhất
C Công suất định mức là công suất khi dụng cụ hoạt động bình thường
D Công suất định mức được tính bằng công thức P= U.I
Câu 8: Một dây dẫn có điện trở 40 Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 250mA Hỏi hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn là bao nhiêu?
A 1000 V B 100 V C 10 V D 6,25 V
Câu 9: Một dòng điện có cường độ I= 0,002A chạy qua điện trở R = 3000 Ω trong thời gian
600 s Nhiệt lượng tỏa ra (Q) là:
A Q= 7,2J B Q= 60J C Q= 120J D Q= 3600 J
Câu 10: Cho hai điện trở R 1 = R 2 =20Ω mắc nối tiếp Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A 10 Ω B 20 Ω C 30Ω D 40Ω
Trang 3.
I
N S
Câu 11: Quy tắc nắm tay phải dùng để:
A Xác định chiều đường sức từ của nam châm thẳng
B Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua
C Xác định chiều đường sức từ của một dây dẫn có hình dạng bất kì có dòng điện chạy qua
D Xác định chiều đường sức từ của một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua
Câu 12: Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào mấy yếu tố :
A 2 B 3 C 4 D 1
B TỰ LUẬN:(7đ)
Câu 13 (2.25đ) Nêu ý nghĩa của số vôn, số oát ghi trên dụng cụ điện? Viết công thức tính công suất
điện? Giải thích các đại lượng có trong công thức?
Câu 14 (2đ) Cho hai điện trở R1= 15 Ω và R2 = 10Ω được mắc song song với nhau vào mạch điện
có hiệu điện thế 18V
a Tính điện trở tương đương của đoan mạch?
b Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở?
c Mắc nối tiếp với R2 thêm một điện trở R3 = 5 Ω Vẽ sơ đồ mạch điện và tính cưòng độ dòng điện qua mạch chính lúc này?
Câu 15 (1.25đ) Hãy cho biết cấu tạo của nam châm điện? Có thể tăng lực từ của nam châm điện
bằng cách nào?
Câu 16 (1.5đ)
a Phát biểu quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều?
b Xác định chiều đường sức từ của nam châm và lực điện từ tác dụng lên dòng điện I cho bởi hình vẽ?
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI:
A TRẮC NGHIỆM(3đ): Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ
B TỰ LUẬN:(7đ)
13
- Số vôn ghi trên các dụng cụ điện cho biết hiệu điện thế định mức đặt vào
dụng cụ này, nếu vượt quá hiệu điện thế này thì dụng cụ đó có thể bị hỏng
- Số oát trên mỗi dụng cụ điện cho biết công suất định mức của dụng cụ
đó, nghĩa là khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ đó đúng bằng hiệu điện thế
định mức thì công suất tiêu thụ của nó bằng công suất định mức
Công thức tính công suất điện: P = U.I, trong đó,
P là công suất của đoạn mạch,
I là cường độ dòng điện trong mạch,
U là hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch
0.75đ 0.75đ 0.75đ
14 a Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:
Ta có:1/R= 1/R1+1/R2→R=(R1.R2)/( R1+R2)=(15.10)/(15+10)=6(Ω)
b Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở
Vì R1 mắc // R2 ta có: U= U1=U2=18 V
I1= U1/ R1=18/15=1,2 (A )
0.5đ 0.25đ 0.25đ
Trang 4I N S
F
I2= U2/ R2=18/10=1,8( A)
c.Vẽ sơ đồ mạch điện
R1
R2 R3
Tính cường độ dòng điện qua mạch chính lúc này:
Vì R2 nt R3 Ta có R23=R2+R3= 10+5=15 (Ω)
I2= U2/ R23=18/15=1,2 (A)
I= I1+I2=1,2+1,2=2,4 (A)
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
15
- Cấu tạo của nam châm điện: Nam châm điện gồm một ống dây dẫn bên
trong có lõi sắt non Lõi sắt non có vai trò làm tăng tác dụng từ của nam
châm
- Tăng tác dụng từ của nam châm điện bằng cách tăng cường độ dòng điện
chạy qua các vòng dây hoặc tăng số vòng dây của cuộng dây
0,75đ 0.75đ
16
a Qui tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào
lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện
thì ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực điện từ
b Vẽ đúng chiều đường sức từ
Vẽ đùng véc tơ lực điện từ
1.0đ
0.25đ
0.25đ
Duyệt của CM Duyệt tổ CM GVBM
Nguyễn Hữu Thông Bùi Thị Xuân
Trang 5Trường THCS Rô Men
Họ và tên:………
Lớp: 9A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: VẬT LÝ 9
Rô Men, ngày tháng 12 năm 2015
Điểm Nhận xét của GV
ĐỀ BÀI:
I TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn đáp án đúng(3đ)
Câu 1 : Cường độ dòng điện qua một dây dẫn :
A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu dây B Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu dây
C Không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây D Tỉ lệ thuận với điện trở
Câu 2 Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của từ trường?
A Dây dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua.
B Dòng điện có thể phân tích muối đồng và giải phóng đồng nguyên chất
C Cuộn dây có dòng điện quấn quanh lõi sắt, hút được những vật nhỏ bằng sắt
D Dòng điện có thể gây co giật và làm chết người
Câu 3: Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện?
A Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện
B Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện
C Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 40 V
D Không rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn
Câu 4: Một ấm điện hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 220V và cường độ dòng điện qua
ấm là 5 A Biết dây điện trở của ấm làm bằng nikelin có điện trở suất 4,4.10 -6 Ω m, tiết diện 2
mm 2 Chiều dài của dây điện trở trên là bao nhiêu?
A 20m B 22m C.25m D 28m
Câu 5: Biểu thức định luật Ôm là biểu thức nào dưới đây :
A I= U2/R B I= U2.R C I= U/R D I= U.R
Câu 6: Đơn vị công của dòng điện là:
A Ampe(A) B Jun(J) C Vôn (V) D Oát(W)
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Công suất định mức là công suất khi dụng cụ hoạt động mạnh nhất
B Công suất định mức là công suất khi dụng cụ hoạt động yếu nhất
C Công suất định mức là công suất khi dụng cụ hoạt động bình thường
D Công suất định mức được tính bằng công thức P= U.I
Câu 8:Một dây dẫn có điện trở 40 Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 250mA Hỏi hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn là bao nhiêu?
A 1000 V B 100 V C.10 V D 6,25 V
Câu 9: Một dòng điện có cường độ I= 0,002A chạy qua điện trở R = 3000 Ω trong thời gian
600 s Nhiệt lượng tỏa ra (Q) là:
A Q= 7,2J B Q= 60J C Q= 120J D Q= 3600 J
Câu 10: Cho hai điện trở R 1 = R 2 =20Ω mắc nối tiếp Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A 10 Ω B.20 Ω C 30Ω D 40Ω
Câu 11: Quy tắc nắm tay phải dùng để :
A Xác định chiều đường sức từ của nam châm thẳng
Trang 6I N S
B Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua
C Xác định chiều đường sức từ của một dây dẫn có hình dạng bất kì có dòng điện chạy qua
D Xác định chiều đường sức từ của một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua
Câu 12: Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào mấy yếu tố :
A 2 B.3 C 4 D 1
II TỰ LUẬN:(7đ) Câu 13(2.25đ) Nêu ý nghĩa của số vôn, số oát ghi trên dụng cụ điện? Viết công thức tính công suất điện? Giai thích các đại lượng có trong công thức? Câu 14(2đ) Cho hai điện trởR1 = 15 Ω và R2 = 10Ω được mắc song song với nhau vào mạch điện có hiệu điện thế 18V a- Tính điện trở tương đương của đoan mạch? b- Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở? c- Mắc nối tiếp với R2 thêm một điện trở R3 = 5 Ω Vẽ sơ đồ mạch điện và tính cưòng độ dòng điện qua mạch chính lúc này? Câu 15(1.25đ) Hãy cho biết cấu tạo của nam châm điện? Cấu tạo của rơ le điện từ, nam châm điện có vai trò gì trong rơ le điện từ? Câu 16(1.5đ) a.Phát biểu quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều? b.Xác định chiều đường sức từ của nam châm và lực điện từ tác dụng lên dòng điện I cho bởi hình vẽ? BÀI LÀM: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………