PHÂN TỪ HIỆN TẠI VÀ PHÂN TỪ HOÀN THÀNH* Lưu ý: Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, ta có thể bỏ chủ ngữ của mệnh đề đầu và đổi động từ chính về dạng Ving hoặc Having + Vp2 với mệnh đề mang ngh
Trang 12 PHÂN TỪ HIỆN TẠI VÀ PHÂN TỪ HOÀN THÀNH
* Lưu ý: Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, ta có thể bỏ chủ ngữ của mệnh đề đầu và đổi động từ chính
về dạng Ving hoặc Having + Vp2 (với mệnh đề mang nghĩa chủ động).
- Đưa động từ chính của mệnh đề đầu về dạng Ving khi hai hành động xảy ra nối tiếp nhau.
Ví dụ: Feeling tired, she went to bed.
- Đưa động từ chính của mệnh đề đầu về dạng Having + Vp2 khi muốn nhấn mạnh một hành động xảy
ra xong trước rồi mới tới hành động khác
Ví dụ: Having finished my work, I went out with my friends.
BÀI TẬP ÁP DỤNG 2
1 that her father was angry, she left the room quietly
2 school, he worked in a restaurant
A Having leaved B Leaving C Being left D To leave
3 the report to the manager, she decided to take a rest
4 from Harvard, she applied for a position in a big company
A Graduating B Being graduated C Having graduated D to graduate
5 this movie last week, I don’t want to see it again
A Having seen B Being seen C Having been seen D Seeing
6 After the plan, we had a vacation in Hawaii
A having completed B having been completed
7 in this town for a long time, Mary doesn't move to another place
8 all the papers already, Sarah put them back in the file
A To have photocopied B To photocopy
9 his composition, Louie handed it to his teacher
10 down from the tower we saw many people walking in the streets
11 repairing the car, he took it out for a road test
A Finishing B To finish C Having finished D Finished
12 up the phone, Mitchel dialed a number
A Picking B Having picked C To pick D Being picked
13 hard all day, Sarah was exhausted
14 all his money, Daniel couldn't afford a new jacket
A Spending B Having spent C Having been spent D To spend
15 to the hospital, Daisy didn’t see Peter waving at her
A Rushing B To rush C Having rushed D Being rushed