1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cô vũ mai phương 50 câu hỏi hoàn thành câu hay và đặc sắc GIẢI CHI TIẾT

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 896,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

were/ were they Đáp án A Giải thích: Động từ sau “Everyone” được chia như với danh từ số ít  B, D loại Trong câu hỏi đuôi, nếu phía trước là “Everyone” thì câu hỏi đuôi ta dùng đại từ

Trang 1

Cô Vũ Thị Mai Phương

TUYỂN CHỌN VÀ GIỚI THIỆU

50 CÂU HỎI HOÀN THÀNH CÂU HAY TRÍCH ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯỜNG TRONG CẢ NƯỚC

MÙA THI 2019-2020

Họ, tên thí sinh:

Question 1: I assume that you are acquainted this subject since you are responsible

writing the accompanying materials

A to/for B with/for C to/to D. with/with

Đáp án B

To be acquainted with: làm quen với, biết

To be responsible for: chịu trách nhiệm cho

theo

Question 2: Everyone in both cars injured in the accident last night, ?

A was/weren’t they B were/ weren’t they C was/ wasn’t he D. were/ were they

Đáp án A

Giải thích:

Động từ sau “Everyone” được chia như với danh từ số ít  B, D loại

Trong câu hỏi đuôi, nếu phía trước là “Everyone” thì câu hỏi đuôi ta dùng đại từ “they”  đáp án C loại

Question 3: When the Titanic started sinking, the passengers were

A horrifying B apprehensive C panic-stricken D. weather-beaten

Đáp án C

Giải thích:

 horrifying (a): làm khiếp sợ, kinh khủng  apprehensive (a): sợ hãi, lo lắng

 panic-stricken (a): hoảng sợ, hoảng loạn  weather-beaten (a): sạm nắng (da)

Question 4: Jack has a collection of

A. old valuable Japanese postage stamps B. old Japanese valuable postage stamps

C. valuable Japanese old postage stamps D. valuable old Japanese postage stamps

Trang 2

Đáp án D

Giải thích:

Vị trí của tính từ trước danh từ: Value (Giá trị) – valuable + Age (tuổi tác) – old + Origin (xuất xứ) –

Japanese + N

Question 5: By appearing on the soap powder commercials, she became a name

A housekeeper B housewife C household D. house

Đáp án C

Giải thích:

 housekeeper (n): quản gia  housewife (n): bà nội trợ

 household (n) gia đình; hộ  house (n): ngôi nhà

ta có cụm “a household name (word)”: tên quen thuộc; tên cửa miệng

Question 6: Jenny: “Was Linda asleep when you came home?”

Jack: “No She TV.”

A watched B had watched C was watching D. has been watching

Đáp án C

Giải thích:

Ta dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

Tạm dịch:

Jenny: "Có phải Linda đang ngủ khi bạn về nhà không?"

Jack: "Không Cô ấy đang xem TV "

Question 7: This class, _is a prerequisite for microbiology, is so difficult that I would rather drop it

Đáp án D

Giải thích:

Ta dùng mệnh đề quan hệ “which” để thay thế cho một vật Mệnh đề quan hệ “that” cũng có thể dùng thay thế cho vật, tuy nhiên sau dấu phảy ta không dùng “that”

Question 8: During the campaign when Lincoln was first a(n) for the Presidency, the slaves on the

far-off plantations, miles from any railroad or large city or daily newspaper, knew what the issues involved were

A. competitor B. contestant C. applicant D. candidate

Trang 3

Đáp án D

Giải thích:

competitor (n): người cạnh tranh, đối thủ  contestant (n): người tranh tài, người thi

applicant (n): người nộp đơn xin, người xin việc  candidate (n): ứng cử viên, thí sinh

trên các đồn điền xa xôi, cách xa hàng dặm từ bất kỳ đường sắt hay thành phố lớn hoặc tờ báo hàng ngày nào, đều biết những vấn đề liên quan

Question 9: Peter: “What your flight?”

Mary: “There was a big snowstorm in Birmingham that delayed a lot of flights.”

A held up B postponed up C delayed up D. hung up

Đáp án A

Giải thích:

 hold up (v): cản trở; trì hoãn

 postpone, delay bản thân mang nghĩa “trì hoãn” không có giới từ “up”

 hang up (v): cúp máy

Tạm dịch:

Peter: "Cái gì đã làm cản trở chuyến bay của bạn?"

Mary: "Có một cơn bão tuyết lớn ở Birmingham đã trì hoãn rất nhiều chuyến bay."

Question 10: his poor English, he managed to communicate his problem very clearly

A Because B Even though C Because of D. In spite of

Đáp án D

Giải thích:

Because + mệnh đề: bởi vì, do

Even though + mệnh đề: dù cho, mặc dù

Because of + danh từ/cụm danh từ: bởi vì, do

 In spite of + danh từ/cụm danh từ: dù cho, mặc dù

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Question 11: On hearing that she failed the entrance exam, Trang couldn’t help into tears

A. bursting B burst C to bursting D to burst

Trang 4

Đáp án A

Question 12: Arranging flowers _ among my mother’s hobbies

Đáp án A

Question 13: She didn’t enjoy her first year at college because she failed to _ her new friends

A. come in for B look down on C go down with D get on with

Đáp án D

A. come in for: nhận được cái gì B. look down on: khinh thường ai

C. go down with: bị ốm D. get on with: có mối quan hệ tốt với ai

Question 14: Peter has a separate room for his musical

A. instruments B equipment C tools D facilities

Đáp án A

 musical instrument: nhạc cụ

 equipment (n): trang thiết bị cần cho một hoạt động cụ thể

 tool (n): công cụ như búa, rìu,… cầm bằng tay để tạo ra hoặc sửa đồ vật

 facility (n): cơ sở vật chất (công trình xây dựng, trang thiết bị,…) phục vụ cho mục đích cụ thể

Question 15: We have just visited disadvantaged children in an orphanage in Bac Ninh Province

A. located B locating C which locates D to locate

Đáp án A

Cách rút gọn mệnh đề quan hệ:

Mệnh đề chủ động  dùng cụm Ving

Mệnh đề bị động  dùng cụm Vpp

locate (ngoại động từ) + adv./prep đặt/ xây dựng cái gì ở đâu

Trang 5

Question 16: Most people believe that school days are the _ days of their life

Đáp án B

Giải thích:

Cấu trúc: the + short-adj + est / the + most + long-adj

Đặc biệt: good  the best

Question 17: My aunt gave me a hat on my 16th birthday

A. nice yellow new cotton B new nice cotton yellow

C new nice yellow cotton D nice new yellow cotton

Đáp án D

Giải thích:

OpSACOMP: Opinion (Ý kiến) ; Size (Kích cỡ) ; Age (Tuổi) ; Shape (Hình dạng) ; Color (Màu sắc) ; Origin (Xuất xứ) ; Material (Chất liệu) ; Purpose (Công dụng)

Question 18: The interviewer asked me what experience _ for the jo

A. do you get B did I get C I got D you got

Đáp án C

Giải thích:

Cấu trúc câu gián tiếp dạng Wh-question:

S +asked + (O) + Clause (Wh-word + S + V(lùi thì)) (Lưu ý: Không đảo ngữ trong vế này)

Question 19: He is a good team leader who always acts in case of emergency

A. decisively B decisive C decision D decide

Đáp án A

Giải thích:

A. decisively (adv): dứt khoát, quả quyết B. decisive (adj): dứt khoát

C. decision (n): quyết định D. decide (v): quyết định

Ở đây có động từ “act”, từ cần điền phải là một trạng từ bổ ngữ

Trang 6

Question 20: They have just set off They _ on their way there

A. can’t be B must have been C should have been D must be

Đáp án D

Giải thích:

Phỏng đoán ở hiện tại (độ chắc chắn ≈ 90%): S+ must + V.inf

Question 21: Vietnamese students are forced to take _ entrance examination before being admitted to

_ university

Đáp án B

Giải thích:

Cả hai cụm danh từ “entrance examination” và “university” đều được nhắc đến lần đầu tiên nên

dùng mạo từ “an/a”

trường đại học

Question 22: Today, the old couple has their family and friends _ their golden wedding anniversary

A. attend B to attend C attended D attending

Đáp án A

Giải thích:

Cấu trúc S + have + O + V.inf: nhờ ai làm gì

vàng

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Question 23: Steve his chances of passing by spending too much time on the first question

A. threw away B. threw in C. threw off D. threw out

Đáp án A

Giải thích:

To throw away: vứt bỏ, bỏ phí To throw in: thêm vào, đưa ra (nhận xét)

To throw off: cố tống khứ đi To throw out: bác bỏ

Trang 7

Question 24: By the time Brown's daughter graduates, _retired

A. he'll have B. he C. he'll being D. he has

Đáp án A

Giải thích:

Ta dùng thì tương lai hoàn thành diễn tả một hành động sẽ xảy ra trước một hành động/một thời điểm trong tương lai

Dấu hiệu: By + mốc thời gian trong tương lai

Question 25: Nobody likes his behavior, ?

A. doesn’t he B. do they C. don't they D. does he

Đáp án B

Giải thích:

Nếu vế chính có “Nobody” thì ở câu hỏi đuôi ta dùng “they” và ở thể khẳng định

Thì ở vế chính là hiện tại đơn (likes) nên trợ động từ ở câu hỏi đuôi ta dùng “do”

Question 26: ten minutes earlier, you would have got a better seat

A. Were you arrived B. If you arrived C. If you hadn't arrived D. Had you arrived

Đáp án D

Giải thích:

Trong câu ta sử dụng câu điều kiện loại 3, diễn tả một hành động không có thật trong quá khứ

Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could… + have + PP +…

Câu điều kiện loại 3 ở dạng đảo: Had + S + PP +…, S + would/could… + have + PP +…

Question 27: After congratulating his team, the coach left, allowing the players to let their down for

a while

Đáp án B

Giải thích:

Cụm let one's hair down: thư giãn, xả hơi

Trang 8

Question 28: Extinction means a situation a plant, an animal or a way of life stops existing

A. to which B. for which C. on which D. in which

Đáp án D

Giải thích:

Trong câu này, ta dùng mệnh đề quan hệ “in which” với nghĩa tương đương với “where” để chỉ một địa điểm, nơi chốn,…

nữa

Question 29: Making mistake is all of growing up

A. bits and bobs B. odds and ends C. part and parcel D. top and bottom

Đáp án C

Giải thích:

bits and bobs: những vật linh tinh, những thứ lặt vặt

 odds and ends: đồ vật linh tinh, phần còn lại

 part and parcel: phần cơ bản, quan trọng/thiết yếu

Question 30: The judge murderer to a lifetime imprisonment

A. prosecuted B. sentenced C. convicted D. accused

Đáp án B

Giải thích:

Cụm To sentence sb to…: kết án, tuyên án, xử án ai đó

Tạm dịch: Thẩm phán tuyên kẻ giết người chịu tù chung thân

Question 31: When my children _ their toys, I donated them to a charity

A. outnumbered B. outworn C. outlasted D. outgrew

Đáp án D

Giải thích:

 outnumber (v): đông hơn  outworn (a): cũ kỹ; lỗi thời

 outlast (v): tồn tại lâu hơn; sống lâu hơn  outgrow (v): quá lớn để làm gì đó

thiện

Trang 9

Question 32: The song has been selected for the 2018 World Cup, Russia

A. office B. officer C. officially D. official

Đáp án C

Giải thích:

office (n): văn phòng officer (n): nhân viên; viên chức

officially (adv): [một cách] chính thức official (a): chính thức

Vị trí này ta cần một trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ phía sau

Question 33: Alice said: “That guy is gorgeous I wish he would ask rne out.”

A. dead-centre B. drop shot C. jumped-up D. drop-dead

Đáp án D

Giải thích:

Cụm “drop-dead gorgeous” có nghĩa: thể chất, cơ thể tuyệt đẹp

Question 34: This factory produced _motorbikes in 2008 as in the year 2006

A. as many as twice B. as twice many C. twice as many D. as twice as many

Đáp án C

Giải thích:

Cấu trúc so sánh bằng as… as… khi kết hợp với trạng từ chỉ số lần như once, twice, three times,…: Từ chỉ

số lần + as +….+ as

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Question 35: We've had _ problems with our new computer that we had to send it back to the shop

Đáp án B

Giải thích:

Such + N + that = So + adj + that: quá đến nỗi mà

Question 36: Dawn's thinking of setting a social club for local disabled people

Trang 10

Đáp án C

Giải thích:

A. set in: bắt đầu và có vẻ sẽ tiếp diễn

B. set out: bắt đầu một công việc,… với mục tiêu cụ thể

C. set up: thiết lập, thành lập

D. set off: lên đường; phát ra, gây ra

phương

Question 37: Mr Putin won a fourth term as Russia's president, picking up more than three-quarters of the vote

with _ of more than 67 percent

A an outcome B a turnup C a turnout D an output

Đáp án C

A. an outcome: kết quả B. a turnup: sự xuất hiện bất ngờ

D. a turnout: số người bỏ phiếu D. an output: sản phẩm

người bỏ phiếu là hơn 67%

Question 38: His work new ground in the treatment of cancer It is now giving many cancer victims

hope of complete recovery

Đáp án A

Giải thích:

to break new ground: khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó

nhân ung thư có hy vọng hồi phục hoàn toàn

Question 39: We like policies

A American recent economic B recent American economic

C recent economic American D economic recent American

Đáp án B

Giải thích:

Quy tắc trật tự tính từ trong tiếng Anh:

• Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá (beautiful, wonderful, terrible…)

Trang 11

• Size – tính từ chỉ kích cỡ (big, small, long, short, tall…

• Age – tính từ chỉ độ tuổi (old, young, old, new…)

• Shape – tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle…)

• Color – tính từ chỉ màu sắc (orange, yellow, light blue…)

• Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ (Japanese, American, Vietnamese…

• Material – tính từ chỉ chất liệu (stone, plastic, leather, steel, silk…)

• Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng

Question 40: She worked here for a while then _ afternoon she just quit and left

Giải thích:

Trước các buổi trong ngày phải có mạo từ “the” đằng trước

Question 41: DNA tests accepted in court eases

A are known B were used C have been D will have

Đáp án C

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành: have/ has been + P2

Question 42: The disavantaged should be cared for by _

A the wealth B wealth C the wealthy D wealthier

“the + adj” dùng để diễn tả một nhóm người, một tập hợp chung có cùng tính chất nào đó

Tạm dịch: Người khuyết tật cần được quan tâm bởi người giàu

Question 43: Why not the meeting until Thursday morning?

A postpone B postponing C you postpone D do you postpone

Đáp án A

Giải thích:

Why not + V = Let’s V: hãy làm…, tại sao không…

Trang 12

Question 44: You're 18! You to be able to look after yourself by now

A are advisable B expect C suppose D will have

Giải thích:

Cấu trúc bị động ý kiến: S + be + said/ thought/ supposed + to V

Tạm dịch: Bạn 18 tuổi rồi! Bạn được cho rằng đủ khả năng để tự chăm sóc bản thân từ bây giờ

Question 45: I was very sad when the vet said he'd have to Gertie, our lapdog

A put down B feel up to C pull through D wear off

Giải thích:

A. put down: bỏ đi, B. fell up to: rơi vào

C. pull through: vượt qua khó khăn D. wear off: mệt mỏi

Question 46: It is said that a drizzle on the Phap Van - Cau Gie Expressway caused poor and

slippery road surface, leading to the vehicles, traveling at high speed, unable to respond safely

Đáp án C

Giải thích:

A. vision (n): sự nhìn B. view (n): quan điểm

C. visibility (n): tính chất có thể trông thấy được D. visionary (adj): hão huyền

Sau tính từ “poor” cần một danh từ hợp nghĩa

bề mặt đường trơn, dẫn đến các phương tiện đi lại với tốc độ cao, không thể đáp ứng một cách an toàn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Question 47: The environmental group hopes the forest to its original condition by the end of the

decade

A. to be restored B. to have been restored C. to restore D. having restored

Đáp án C

 Hope to do something: hy vọng làm gì  đáp án D loại

Ở đây chủ ngữ là người, được chia ở thì hiện tại  chỉ cần dùng hope to do something là được (to be

restored ở đáp án A là bị động, to have been restored ở B là thì quá khứ)

Ngày đăng: 20/06/2021, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm