1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HSG Hoa cap truong

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 281,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH3CH2CHO C©u 9: Cho d·y c¸c chÊt : phenylaxetat, etylfomat,tristearin,anlyl axetat,vinyl axetat.Sè chÊt trong d·y khi thñy ph©n trong dung dÞch NaOH d,®un nãng sinh ra ancol lµ: A.2 B.4[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO đề thi thử đại học môn hóa khối a b

NGHỆ AN NĂM HỌC 2013-2014

TRƯỜNG THPT Đễ LƯƠNG 2

Thời gian làm bài: 180 phỳt

Mã đề 264 (Đề thi cú trang, gồm 50 cõu)

Câu1:Trong các chất: Metyl xiclopropan,xiclo hexan,benzen,stiren,phenol,ancol

etylic,anđehit fomic,vinylaxetat,etylaxetat,anilin.Số chất có khả năng làm mất màu nớc brom là:

A.6 B 5 C 7 D 8

Câu2: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là:

A.Benzen,toluen,etilen,stiren B Etilen,axetilen,stiren,toluen

C.Đi metyl ete,anđehit axetic,but-2-in,p-xilen D.Xiclo butan,but-1-in,m-xilen,axit axetic

Câu3: Trong các chất: Propen,but-2-en,2-metyl but-2-en,hex-2,3,4-trien,butan,1,2-đi clo

eten,xiclopropan,1,2-đi metyl xiclopropan.Số chất có đồng phân hình học là:

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu4:Cho các chất sau:CH3CH2CHO(1) ,CH2=CHCHO(2), (CH3)2CHOH(3),

CH≡CCHO(4), CH2=CHCH2OH(5), CH2=CHCOOH(6).Những chất phản ứng hoàn toàn với

A.2,4,5,6 B.2,4,5 C.1,2,4,5 D.1,2,4,6

Câu5: Thủy phân hoàn toàn 1mol pentapeptit A thì thu đợc 3mol glyxin, 1mol valin, 1mol

alanin.Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala- Gly, Gly-Ala, và tripeptit Gly-Gly-Val Aminoaxit đầu N, aminoaxit đầu C ở pentapeptit Alaanf lợt là:

A Gly,Val B Ala,Val C Gly,Gly D Ala,Gly

Câu6: Cho các chất : phenol,alanin,axit glutamic,vinylaxetilen,axit axetic,axit

acrylic,vinylfomat,butan.Số chất tác dụng đợc với HCl là :

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu7: Hiđrocacbon mạch hở X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 thu đợc dẫn xuất Y duy

nhất.Trong phân tử Y clo chiếm 38,38% về khối lợng.Tên gọi của X là:

A Etilen B.But-2-en C But-1-en D.2,3-đi metylbut-2-en

Câu 8: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

A

CH 3CH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH3CH2CHO

Câu 9: Cho dãy các chất : phenylaxetat, etylfomat,tristearin,anlyl axetat,vinyl axetat.Số chất

trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH d,đun nóng sinh ra ancol là:

A.2 B.4 C.3 D.5

Câu 10:Hỗn hợp khí A gồm ddimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp.Đốt cháy

hoàn toàn 200ml hỗn hợp A bằng một lợng oxi vừa đủ thu đợc 1100ml hỗn hợp B gồm khí

và hơi nớc Nếu cho B đi qua dung dịch axit sunfuric đặc d thì còn lại 500ml khí(các thể tích khí và hơi đo ở cùng đk).CTPT của hai hiđrocacbon là:

A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8

Câu 11: Ch 9,3 gam C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 200ml dd NaOH 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc mgam chất rắn khan.Giá trị m là :

A 9,9 5 B 7,95 C 10,95 D 13,15

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 3,42gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinylaxetat,metyl

nh thế nào?

A Tăng 24,84gam B Giảm 24,84gam C Tăng 10,62 gam D Giảm 10,62gam Câu 13: Xà phòng hóa 17,6 gam etyl axetat bằng 400ml ddNaOH 0,2M.Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn,cô cạn dd thu đợc chất rắn khan có khối lợng là:

A 6,58 B 16,4 C.17,14 D 3,28

Câu 14: Khi thủy phân hoàn toàn 0,05mol este của một axit đa chức với một ancol đơn chức

cần 5,6 gamKOH.Mặt khác thủy phân 5,475 gam este đó thì cần 4,2 gam KOH và thu đợc 6,225g muối.Công thức este là:

A C2H4(COOCH3)2 B C3H5(COOCH3)3 C (COOCH3)2 D (COOC2H5)2

Câu 15: X là một tetrapeptit có cấu tạo từ aminoaxit A, trong phân tử A có một nhóm

Trang 2

-NH2,một nhóm-COOH no mạch hở.Trong A oxi chiếm 42,67% khối lợng.Thủy phân mgam

X trong môi trờng axit thì thu đợc 28,35gam tripeptit,79,2g đipeptit và 101,25 gA.Giá trị m là:

A 180,5 B 258,3 C 184,5 D 405,9

Câu 16: Phản ứng cộng hợp HBr với hợp chất A theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra hỗn hợp D gồm các

chất là đồng phân của nhau,trong hỗn hợp D có chứa 79,2%brom về khối lợng, còn lại cacbon và hiđro.Biết tỉ khối của hỗn hợp so với oxi nhỏ hơn 6,5.Số CTCT A thỏa mãn là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 17:Đốt cháy hoàn toàn mgam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản

tủa.Nếu OXH hết mgam X bằng CuO d, lấy sản phẩm thu đợc cho tác dụng với dd

A.151,2 B 75,6 C 43,2 D 86,4

Câu 18:Tính khối lợng của glucozo cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít

là 0,8 g/ml)

A 5kg B 10kg C 4,5kg D 9kg

Câu 19:Dộn 7,1gam hỗn hợp hơi của hai ancol no,đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng qua CuO d, đun nóng.Sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 10,3gam hỗn hợp hơi Y Dộn

khối lợng là:

A 86,4 B 43,2 C 75,6 D 64,8

Câu 20: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp(bằng 1 phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3CHO, C6H12O6(glucozo), CH3OH

C.C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO D.CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 21: Cracking butan thu đợc 35 mol hỗn hợp A gồm H2,CH4,C2H4,C2H6, C3H6,C4H8 và một phần butan cha bị cracking.Cho A qua bình nớc brom d thấy còn lại 20 mol khí.Nếu đốt

A 75%,8 0 B 75%,40 C 25%,80 D 42,86%,60

Câu 22: Đốt cháy hiđrocacbon A và oxi d,sau khi ngng tụ nớc rồi đa về điều kiện ban đầu

thì thể tích hỗn hợp khí còn lại giảm 405 so với hỗn hợp ban đầu,tiếp tục cho khí còn lại qua bình đựng ddKOH d thì thể tích hỗn hợp giảm 4/7.Số đồng phân(kể cả đồng phân hình học nếu có) là:

A 5 B.4 C 7 D 6

Câu 23: Cho 32,8 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản

ứng hoàn toàn với 400ml ddNaOH 1M và KOH 1M thu đợc ddY.Cô cạn Y thu đợc 62,2gam hỗn hợp chất rắn khan.Công thức hai axit trong X là:

A.C3H6O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C.C2H4O2 và C3H4O2 D.C3H4O2 và C4H6O2

Câu 24: Cho izopren phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đi brom( đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu đợc là:

A.3 B 4 C 2 D 5

Câu 25: Clo hóa PVC thu đợc một polime chứa 63,96% clo về khối lợng,trung bình một

phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC.Giá trị của k là:

A.2 B 4 C 3 D 5

Câu 26: Cho Al tới d vào dd HCl và 0,1 mol NaNO3.Sau khi kết thúc các phản ứng thu đợc ddX chứa m gam muối, 0,1 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu trong đó có một khí

A.28,325 B 38,325 C 38,522 D 82,522

Câu 27: Cho 1 mol Ca3(PO4)2 tác dụng với 2,75 mol HCl thì phơng trình phản ứng có tổng

các hệ số nguyên ,tối giản bằng bao nhiêu?

A 54 B 14 C 64 D 32

Câu 28: Dung dịch chứa muối X làm quì tím hóa xanh.Dung dịch chứa muối Y tạo kết tủa

l-ợt là:

A Na2CO3 và BaCl2 B Na2S và CuSO4

C.Na2CO3 và FeCl3 D NaHSO3 và AlCl3

Trang 3

Câu 29: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, Cu tác dụng hết với CO d nung nóng thu

là :

A 4,48 B 5,6 C 6,72 D.11,2

Câu 30: Một dung dịch có chứa HCO3-, 0,2mol Ca2+, 0,8mol Na+, 0,1mol Mg2+, 0,8 molCl- Cô cạn dung dịch đó đến khối lợng không đổi thì lợng muối thu đợc là:

A.96,6gam B 72,5 gam C 75,2 gam D 93,8gam

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4đ,nóng → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 +H 2 O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 32: Trong các nguyên tố thuộc chu kì 4 của bảng tuần hoàn thì có bao nhiêu nguyên tố

A 2 B 3 C 4 D.5

Câu 33: Dung dịch A chứa 0,4 mol HNO3 và 0,2 mol Fe(NO3)3 Hỏi dung dịch A hòa tan tối

đa bao nhiêu gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ mol tơng ứng 2:3 (sản phẩm khử duy nhất NO ) A.15,2 B 30,4 C 6,72 D 1,52

Câu 34: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết ddX chứa 0,03 mol KHCO3 và 0,06mpl Na2CO3 vào

Giá trị x,m lần lợt là:

A 0,048 và 22,254 B 0,048 và 8,274

C.0,045 và 22,254 D 0,035 và 8,274

Câu 35: Đổ từ từ mgam H2SO4.2SO3 vào 500ml dd có pH = 14 gồm NaOH và KOH ,sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu đợc có pH = 0(coi thể tích dd không đổi sau phản ứng).Giá trị m là:

A 129 B 43 C 86 D 64,5

Câu 36: Cho hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Zn vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm

bao nhiêu gam?

A Giảm 47,8 B Tăng 53,4 C Tăng 47,8 D.Giảm 53,4

Câu 37: Cho x gam ddH2SO4 y% tác dụng hết với một lợng d hỗn hợp Na, Mg Lợng H2(khí duy nhất ) thu đợc bằng 0,05x gam.Giá trị y là:

A 15,5 B 18,5 C 8,45 D 15,81

Câu 38: Cho các chất Cu,FeSO4,Na2SO3 ,FeCl3.Số chất tác dụng đợc với dung dịch hỗn hợp

A 1 B 4 C 3 D.2

Câu 39: Khi điện phân dung dịch CuSO4 ngời ta thấy khối lợng katot tăng đúng bằng khối lợng anot giảm Điều đó chứng tỏ ngời ta dùng anot làm bằng :

A Ag B Zn C Pt D Cu

Câu 40: Trong một bình đựng 1,5 lit dd Ca(OH)2 0,1M.Sục vào bình một số mol CO2 có giá trị biến thiên 0,1 < nCO2< 0,18 Lợng kết tủa lớn nhất thu đợc là:

A 1,5 B 15 C 10 D 1

Câu 41: Cho các cân bằng sau:

1 2 SO2(khí) + O2(khí)

  

   2 SO3(khi)

2 N2 (K) + 3 H2(K)   2 NH3(K)

3 H2(K) + I2(K)

  

4 CO2(K) + H2(K)

  

   CO(K) + H2O(K)

Khi thay đổi áp suất , nhóm gồm các cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A 1,2 B 1,3 C 3,4 D 2,4

Câu 42: Chất nào sau đây không dùng làm mềm nớc cứng tạm thời :

A NaNO3 B Na2CO3 C NaOH D.Na3PO4

Câu 43: Chọn công thức đúng của apatit

A Ca(PO3)2 B Ca3(PO4)2 C 3 Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2.3CaF2

Câu 44: Điện phân dung dịch chứa amol CuSO4, b mol NaCl( với điện cực trơ ,màng ngăn xốp) với điều kiện nào của a,b thì dung dịch thu đợc sau phản ứng có khả năng hòa tan đợc

Al2O3:

Trang 4

A a < b B b > 2a hoặc b < 2a

B b > a D a < 2b hoặc a > 2b

Câu 45: Kim loại nào trong các kim loại sau tác dụng đợc cả 4 dung dịch muối : Zn(NO3)2, AgNO3, CuCl2, AlCl3

A Mg B Fe C Al D Cu

Câu 46: Điện phân với điện cực trơ 500ml dd CuSO4 đến khi thu đợc 1,12 lit(đktc) ở anot thì dừng lại.Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì

A 3,6 B 1,8 C 0,4 D 1,5

Câu 47: Hòa tan 0,54 gam Al trong 0,5 lit dd H2SO40,1M đợc dung dịch A.Thêm V lit dd NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa đến khối lợng không đổi

ta đợc chất rắn nặng 0,51 gam.Giá trị V là:

A 1,2 B 1,5 C 1,1 D 0,8

Câu 48: Nung x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu đợc 63,2 gam

A 0,7 B 0,3 C 0,45 D 0,8

Câu 49: Cho dãy các chất :Al2(SO4)3, Cr(OH)3, Fe(OH)3, Al(OH)3, CrO3, NaHSO4,

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 50: Cho 61,2gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với ddHNO3 loãng, nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu đợc 3,36,lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) ,ddY và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn ddY thu đợc m gam muối khan.Giá trị m là :

A.151 B 137,1 C 97,5 D.108,9

A CH2=C=CH2, CH2=CH-C≡CH B.CH2=C=CH2, CH2=C=C= CH2

C CH≡C-CH3,CH2=C=C=CH2 D CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH

B 2011

Cõu 47 Cho phản ứng C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH +

H2O

Tổng hệ số ( nguyờn, tối giản) tất cả cỏc chất trong phương trỡnh húa học của phản ứng trờn là:

Trang 5

(2,0 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố R ở trạng thái cơ bản có tổng số electron ở các phân lớp s là 7.

a Viết cấu hình electron nguyên tử của R ở trạng thái cơ bản, xác định tên nguyên tố R.

b Với R có phân lớp 3d đã bão hoà, hoà tan hoàn toàn m gam một oxit của R trong dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng, dư sinh ra 0,56 lít (điều kiện tiêu chuẩn) khí SO 2 là sản phẩm khử duy nhất Toàn bộ lượng khí SO 2

trên phản ứng vừa đủ với 2 lít dung dịch KMnO 4 thu được dung dịch T (coi thể tích dung dịch không thay đổi).

- Viết các phương trình hoá học, tính m và tính nồng độ mol/l của dung dịch KMnO 4 đã dùng.

- Tính pH của dung dịch T (bỏ qua sự thủy phân của các muối)

Biết axit H 2 SO 4 có K a1 =+∞; K A2 = 10 -2

Câu II (2,0 điểm): Một hợp chất (A) được cấu tạo từ cation M2

và anion X 

Trong phân tử MX 2 có tổng

số proton, nơtron, electron là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số khối của M 2+ lớn hơn số khối của X 

là 21 Tổng số hạt trong cation M 2+ nhiều hơn tổng số hạt trong anion X 

là 27.

a) Xác định số proton, nơtron và tên nguyên tố của M và X Biết

b) Viết cấu hình của M, X, M2+ , X 

c) Xác định vị trí của M và X trong bảng tuần hoàn.

Câu III: (2 điểm)

Trang 6

1 Thêm 1ml dung dịch MgCl 2 1M vào 100 ml dung dịch NH 3 1M và NH 4 Cl 1M được 100 ml dung dịch A, hỏi có kết tủa Mg(OH) 2 được tạo thành hay không?

Biết:

OH ¿2

Mg ¿

T¿

=10 -10,95 và Kb(NH ) 3

= 10 -4,75

2 Tính pH của dung dịch thu được khi trộn lẫn các dung dịch sau:

a 10ml dung dịch CH 3 COOH 0,10M với 10ml dung dịch HCl có pH = 4,00

b 25ml dung dịch CH 3 COOH có pH = 3,00 với 15ml dung dịch KOH có pH = 11,00

c 10ml dung dịch CH 3 COOH có pH = 3,00 với 10ml dung dịch axit fomic (HCOOH) có pH=3,00.

Biết Ka của CH 3 COOH và HCOOH lần lượt là 10 -4,76 và 10 -3,75 (Khi tính lấy tới chữ số thứ 2 sau dấu phẩy ở

kết quả cuối cùng).

Câu IV: (1 điểm)

1 Hòa tan 4,8 gam kim loại M hoặc hòa tan 2,4 gam muối sunfua của kim loại này, bằng dung dịch HNO3

đặc nóng dư, thì đều thu được lượng khí NO 2 (sản phẩm khử duy nhất) như nhau

1) Viết các phương trình phản ứng xẩy ra.

2) Xác định kim loại M, công thức phân tử muối sunfua

3) Hấp thụ khí sinh ra ở cả hai phản ứng trên vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, rồi thêm vào đó một ít phenolphtalein Hỏi dung dịch thu được có màu gì? Tại sao?

Trang 7

Câu V: (1 điểm) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau (nếu có):

a) Sục khí Cl 2 vào dung dịch FeSO 4 b) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO 4

c) Sục khí H 2 S vào dung dịch nước brom d) Sục khí O 3 vào dung dịch KI.

e) Sục khí SO 2 vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3

Câu VI:2

1 Khí N 2 O 4 kém bền, bị phân ly một phần theo phương trình:

N 2 O 4 (khí) 2NO 2 (khí) (1)

Thực nghiệm cho biết các số liệu sau khi (1) đạt tới trạng thái cân bằng ở áp suất chung 1 atm:

h

( M h là khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí ở trạng thái cân bằng)

a Tính độ phân ly  của N 2 O 4 ở các nhiệt độ đã cho.

b Tính hằng số cân bằng K p của (1) ở mỗi nhiệt độ trên.

c Cho biết (1) là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt Giải thích?

(Khi tính lấy tới chữ số thứ 3 sau dấu phẩy).

2 Có các phân tử XH 3

a Hãy cho biết dạng hình học của các phân tử PH 3 và AsH 3

b So sánh góc liên kết HXH giữa hai phân tử trên và giải thích.

c Những phân tử nào sau đây có phân tử phân cực ? Giải thích ngắn gọn

BF 3 , NH 3 , SO 3 , PF 3 Cho biết Z P = 15, Z As = 33, Z O = 8, Z F = 9, Z B = 5, Z N = 7, Z S = 16.

-

HẾT - Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm.

Trang 8

I

2,5

a) Trong vỏ nguyên tử của nguyên tố R electron phân bố vào các phân lớp s theo thứ tự là: 1s 2 ; 2s 2 ; 3s 2 ; 4s 1 => Các cấu hình electron thỏa mãn là

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 => Z = 19 R là Kali

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 => Z = 24 R là Crom

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1 => Z = 29 R là đồng

b) Vì oxit của Cu tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc nóng tạo ra khí SO 2 do đó là đồng (I) oxit (Cu 2 O) n SO2 0,025(mol)

Cu 2 O + 2H 2 SO 4   t o 2CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O

0,025 0,025 (mol)

=> m=144.0,025=3,6 (g)

5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O 2H 2 SO 4 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4

0,025 0,01 0,01 (mol)

Nồng độ mol/l của dung dịch KMnO 4 là 0,005 (M)

Phương trình điện li của axit sunfuric: ([H 2 SO 4 ]=0,005M)

H 2 SO 4  H + + HSO 4-

0,005 0,005 0,005(M)

HSO 4- H + + SO 42-

C :0,005 0,005 0 (M)

[ ]: 0,005 - x 0,005+x x (M)

=>

2

10 005

, 0

).

005 , 0

x

x x

=>

01 , 0

10 81 ,

x x

=> [H + ]=0,005+2,81.10 -3 =7,81.10 -3 (M) => pH= 2,107

Câu II (2,0 điểm):

2z 4z n 2n 54 (2)

2z 2z +n n =30 (4)

Ta có hệ

17 X  X là Cl

b) Fe(Z=26): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

Cl - (Z=17): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6

c) Fe: Chu kỳ 4 nhóm VIIIB

Cl: chu kỳ 3 nhón VIIA

III

1. Khi thêm 1ml dung dịch MgCl 2 1M vào 100ml dung dịch đệm thì

Trang 9

Mg 2+ ¿

C¿ ban đầu = 10-2 (M).

Ta có:

OH ¿2

Mg ¿

T¿

= [Mg 2+ ][OH  ] 2 = 10 -10,95

Để kết tủa Mg(OH) 2 thì [Mg 2+ ][OH  ] 2  10 -10,95

 [OH  ] 2 

2+ ¿

Mg ¿

¿

¿

10−10,95

¿

= 10 -8,95 Hay [OH  ]  10 -4,475

* Dung dịch: NH 4 Cl 1M + NH 3 1M.

cân bằng chủ yếu là:

NH 3 + H 2 O NH+¿

4

¿ + OH  KNH3 = Kb = 10-4,75

1 1 1-x 1+x x

K b = (x +1) x

1 − x = 10-4,75

 x = 10 -4,75 Hay [OH  ] = 10 -4,75 < 10 -4,475 Vậy khi thêm 1 ml dung dịch MgCl 2 1M vào 100ml dung dịch NH 3 1M và NH 4 Cl 1M thì không xuất hiện kết tủa Mg(OH) 2

2 a Dung dịch HCl có pH = 4,0  [H + ] = [HCl] = 10 -4 M

Sau khi trộn:

3

4

5 HCl

CH COOH

10 10

20 0,1.10

20

HCl → H + + Cl

-5.10 -5 M 5.10 -5 M

CH 3 COOH  CH

3 COO - + H +

C 0,05M 0 5.10 -5 M

∆C x x x

[ ] 0,05-x x 5.10 -5 + x

4,76

5.10 x x

10 0,05 x

x = 8,991.10 -4 M (nhận)

x = -9,664.10 -4 M(loại)

pH = -lg[H + ] = -lg(5.10 -5 + x) = 3,023=3,02

b Gọi C A là nồng độ M của dung dịch CH 3 COOH

C C A 0 0

ΔC x x x [ ] C A – x x x Với pH = 3,0  x = 10 -3 M

3

2 3

4,76 3

A

6

10

10

10

10

Dung dịch KOH có pH = 11,0  [OH - ] = [KOH] =

14

3 11

10

10 M 10

 

Trang 10

Sau khi trộn:

3

2

CH COOH

3

4 KOH

0, 0585x25

40

10 x15

40

Phản ứng 3,66.10 -2 3,75.10 -4 0 0

Sau phản ứng (3,66.10 -2 – 3,75.10 -4 )0 3,75.10 -4 3,75.10 -4

Nên K a = x(x+3,75.10 -4 )/(0,036225-x)=10 -4,76 → x = 6,211.10 -4 pH = 3,207=3,21

c Tương tự với câu trên:

- Dung dịch CH 3 COOH có pH = 3,0 ứng với C CH COOH 3  0,0585M

- Dung dịch HCOOH có pH = 3,0 ứng với nồng độ axit fomic

HCOOH

Sau khi trộn lẫn:

3

CH COOH

3

3 HCOOH

0,0585.10

20 6,62.10 10

20

Bảo toàn điện tích : [H + ]=[CH 3 COO - ]+[HCOO - ]

Ta có: h= C 1 K a1 /(K a1 +h)+ C 2 K a2 /(K a2 +h)

→ h 3 +h 2 (K a1 +K a2 )+h(K a1 K a2 –C 1 K a1 -C 2 K a2 )-( C 1 K a1 K a2 +C 2 K a1 K a2 )=0

Ta có h= 9,997.10 -4 Nên pH = 3,00

CÂU IV

1,5đ

(1) Phương trình phản ứng:

M + 2mH + + mNO 3-  M m+ + mNO 2 + mH 2 O (1)

M 2 S n + 4(m+n)H + + (2m+6n)NO 3-  2M m+ + nSO 42- + (2m+6n)NO 2 + 2(m+n)H 2 O (2)

(2) Vì số mol NO 2 ở hai trường hợp là bằng nhau nên ta có:

4,8

2,4

2 M+32n(2 m+6 n)

 {M =64 mn

6 n− 2m

n , m=1,2,3

, nghiệm thích hợp là n = 1, m = 2 và M = 64.

Vậy M là Cu và công thức muối là Cu 2 S.

(3) nCu= 4,8

64 =0 ,075 mol

Cu + 4HNO 3  Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O

nNO 2 =2× 2× 0 , 075=0,3 mol=nNaOH

 đã xảy ra vừa đủ phản ứng:

2NO 2 + 2NaOH  NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O Dung dịch thu được có màu hồng do NO 2- tạo môi trường bazơ:

NO 2- + H 2 O ⇌ HNO 2 + OH

-CÂU

V

a) 3Cl 2 + 6FeSO 4 → 2Fe 2 (SO 4 ) 3 + 2FeCl 3

C ΔC [ ]

0,036225 3,75.10 -4 0

x x x 0,036225– x x+3,75.10 -4 x

Ngày đăng: 19/09/2021, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w