Tính các tỉ số lượng giác góc B, từ đó suy ra tỉ số lượng giác góc C Bài 7: 2 điểm Cho đường tròn tâm O , điểm A nằm ngoài đường tròn.. Kẻ các tiếp tuyến AB,AC với đường tròn B, C là c[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HK1 2015-2016
Thời gian: 90 phút
Bài 1: (0,75 điểm)
Thực hiện phép tính:
1 2 - 2 + 2
2 - 7 - 14 -
3 -
Bài 2:( 1 điểm)
Rút gọn biểu thức sau:
A= : (a > 0, b > 0, a # b)
Bài 3:( 2 điểm)
1.Giải phương trình: √1− x +√4 −4 x+√9 − 9 x =6
2.Giải hệ phương trình:
5x+2y = 17 3x-y = 8
Bài 4:( 1,0 điểm) Cho biểu thức P= (1+√x −1
x −√x):(x+ x −1√x+
√x
x −√x) ; a > 0, a 1
1 Rút gọn biểu thức P
2 Tìm x để P= 12
Bài 5: ( 1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = ax+3 (d)
1 Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị của hàm số (d) song song với đường thẳng y = 3x+1
2 Vẽ đồ thị của hàm số(d) với giá trị của a vừa tìm được
3 Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox ( làm tròn đến phút)
4 Gọi A, B lần lượt là giao điểm giữa đường thẳng (d) với trục hoành và trục tung Tính diện tích tam giác OAB.Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng (d)
Bài 6:( 1,75 điểm) Cho tam giác ABC có AB=3cm, AC=4cm, BC=5cm.
1 Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
2 Kẻ đường cao AH Tính độ dài các cạnh AH, BH, CH
3 Tính các tỉ số lượng giác góc B, từ đó suy ra tỉ số lượng giác góc C
Bài 7: ( 2 điểm) Cho đường tròn tâm O , điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ các
tiếp tuyến AB,AC với đường tròn ( B, C là các tiếp điểm)
1 Chứng minh OA vuông góc với BC
2 Tính độ dài BC, biết OA=4cm, OB=2cm