Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB.. A.A[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT
TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI HẾT HỌC KỲ II LỚP 10
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Một đường tròn có tâm I3 ; 2 tiếp xúc với đường thẳng :x 5y 1 0 Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng biết đi qua điểm M2; 5 và có hệ số góc k 2
A y2x1 B y2x 9 C y2x 9 D y2x1
Câu 3: Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm A2;0 , B0;6 , O0;0?
A x2y2 3y 8 0 B x2y2 2x 6y0
C x2y2 2x3y0 D x2y2 2x 6y 1 0
Câu 4: Cho ba điểm A1; 2 , B5; 4 , C1;4 Đường cao AA của tam giác ABC có phương trình
A 8x6y13 0 B 6x8y11 0 C 3x 4y 8 0 D 3x 4y11 0
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
A x23x x3 B x x x x 0
2
1 0
x x
1 0
1 0
x x1
Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sina b sin cosa b cos.sin b B cosa b cos cosa bsin sin a b
C sina b– sin cosa bcos sin a b D cosa b– cos cosa bsin sin a b
Câu 7: Đường thẳng đi qua A 1; 2 , nhận n (2; 4)
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
Trang 2Câu 8: Góc giữa hai đường thẳng 1:a x b y c1 1 10 và 2:a x b y c2 2 2 0 được xác định theo công thức:
A
.
a a b b
cos , a a b b c c
cos ,
Câu 9: Cho nhị thức bậc nhất f x 23x 20 Khẳng định nào sau đây đúng?
5 2
x
C f x 0 với
20
; 23
20
; 23
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2x13x x 6 là
A ;2 B 2; C ;2 D 2;
Câu 11: Số đo radian của góc 30olà :
A 4
Câu 12: Tính tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình (x2 3x2)(x212x32) 4 x2
Câu 13: Các giá trị m để tam thức f x( )x2 (m2)x8m1 đổi dấu 2 lần là
A m 0hoặc m 28 B m 0hoặc m 28 C m 0 D 0m28
Câu 14: Giá trị
29 tan 4
là :
C
3
Câu 15: Cho A, B, C là các góc nhọn và tan
1 2
A
,
1 tan
5
B
, tan
1 8
C
Tổng A B C bằng :
A 4.
B 3.
C 5.
D 6.
Câu 16: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1 và B2;5
A
2
5 6
2
1 6
x
2 6
1
2 6
x
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình x x 2 2 x 2 là:
Trang 3A ;2 B 2 . C 2;. D .
Câu 18: Cho hai điểm A2;3 ; B4; 1 Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB
A 2x3y 5 0. B 3x 2y1 0. C x y 1 0. D 2x 3y 1 0.
Câu 19: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x 3y 6 0 là :
A n 1 3; 2
B n 4 2; 3
C n 2 2;3 D n 3 3; 2
Câu 20: Cho biểu thức f x 2x 4. Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x 0 là
1
2
S
Câu 21: Đường tròn tâm I a b ; và bán kính R có phương trình là:
A
x a y b R
x a y b R
C
x a y b R
x a y b R
Câu 22: Bất phương trình: x26x 5 8 2 x có nghiệm là:
A 5 x3 B 2 x 3 C 3 x2 D 3 x 5
Câu 23: Cho hai đường thẳng d1 :mx y m 1 , d2 :x my 2
cắt nhau khi và chỉ khi :
A m2. B m1. C m1. D m1.
Câu 24: Cho điểm M x y 0; 0
và đường thẳng :ax by c 0 với a2 b2 0 Khi đó khoảng cách dM;
là
A.
M
ax by c
d
B.
M
ax by c d
C.
M
d
D.
M
d
Câu 25: Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 5 và B3;0
A 3 5 0
x y
x y
x y
x y
Câu 26: Đơn giản biểu thức A1– sin 2x.cot 2x1 – cot 2x,
ta có
Câu 27: Giải bất phương trình sau: 2x23x1 0
A
1
;1
2
T
1
;1 2
T
1
; 2
T
Câu 28: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x2 mx m 3 0
Trang 4A m 2;6 B m ( ; 2] C m [6;) D.m ( ; 2] [6; )
Câu 29: Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng
3 5 :
1 4
d
A 4x 5y17 0 B 4x 5y17 0 C 4x5y17 0 D 4x5y17 0
Câu 30: Nếu tan 2 4 tan 2
thì tan 2
bằng :
A
3cos
.
5 3cos
3sin
.
5 3cos
3sin
.
5 3cos
3cos
.
5 3cos
Câu 31: Cho hệ phương trình 2 2 2
2 1
2 3
Giá trị thích hợp của tham số a sao cho hệ
có nghiệm x y; và tích x y. nhỏ nhất là :
A a 1. B a 2. C a 2. D a 1.
Câu 32: Đường tròn x2y2 5y0 có bán kính bằng bao nhiêu ?
A 25
B
25
5
Câu 33: Cho đường tròn có phương trình C x: 2y22ax2by c 0 Khẳng định nào sau đây
là sai?
A Tâm của đường tròn là Ia b; B a2b2 c0.
C Đường tròn có tâm là I a b ; D Đường tròn có bán kính là R a2b2 c
Câu 34: Biểu thức
A x
không phụ thuộc x và bằng :
A
3
.
4
3
2 3
Câu 35: Biểu thức
2 2
2cos 2 3 sin 4 1 2sin 2 3 sin 4 1
có kết quả rút gọn là :
A
.
.
.
.
Câu 36: Đường tròn x2y210x11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
Câu 37: Cho đường thẳng d x: 2y 1 0 Nếu đường thẳng đi qua M1; 1 và song song với d thì có phương trình
Trang 5A x2y 1 0 B x 2y 5 0 C x 2y 3 0 D x 2y 3 0
Câu 38: Cho A, B , C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức SAI.
A sinA C – sin B B cosA B – cos C
C cosA B 2C – cos C D cosA B2 sin C2
Câu 39: Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a b, ?
A a b 0 B a2 ab b 2 0 C a2 ab b 2 0 D a2 ab b 2 0
Câu 40: Cho 2 a
Kết quả đúng là
A sina 0, cosa 0 B sina 0, cosa 0 C sina 0, cosa 0 D sina 0, cosa 0
Câu 41: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A.
cos 2a cos a sin a B cos 2a1 – 2sin 2a C cos 2a2cos2a–1. D.
cos 2a cos a– sin a
Câu 42: Nghiệm của hệ bất phương trình:
2
1 0
A –1 x 3 B –2 x 3 C x 1–1 x 2 hoặc
Câu 43: Tìm m để mọi x 1;1 đều là nghiệm của bất phương trình
3x 2 m5 x m 2m 8 0 (1)
A
1
2
m B m 3 C.m ( ; 3] [7; ) D m 7
Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để f x m x m x1không âm với mọi
; 1
x m
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1.
Câu 45: Giải hệ bất phương trình sau:
2 2
6 0
x x
Câu 46: Cho hai điểm A4;0 , B0;5 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?
A 4 5 1
x y
B
5 15 4
C
4
4 4 5
t R
Câu 47: Bất phương trình x 1 3 x 2 5 0
có nghiệm là
Trang 6A
x
x
x x
x x
x x
Câu 48: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n=(4; 2- )
r
Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?
Câu 49: Có mấy đường thẳng đi qua điểm M2; 3 và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân
Câu 50: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A -( 3;2)
và B(1;4)?
A uur1 =(- 1;2 ) B u = -uur3 ( 2;6 ) C u =uur2 (2 ;1) D u =uur4 ( )1;1
- HẾT