1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Doc viet so sanh cac so co ba chu so

43 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 52,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu những HS viết bài chính tả chưa đạt về nhà viết lại; cả lớp đọc lại các bài viết, ghi nhớ chênh taí... - Dưới lớp làm vào vở.[r]

Trang 1

CHÍNH TẢ Nghe - Viết: Hai Bà Trưng (Tiết 37) (bỏ tiết này)

Phân biệt l/n; iêt/iêc

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết chính xác Đoạn 4 của truyện Hai Bà Trưng

Biết viết hoa đúng các tên riêng

2 Điền đúng vào chỗ trống tiếng bắt đầu bằng l/n

hoặc có vần iêt/iêc Tìm được các từ ngữ có tiếng bắt đầu

bằng l/n hoặc iêt/iêc.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng phụ (hoặc bảng nam châm) viết (2 lần) nội dung

tốt tiết Chính tả ở học kỳ

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

a GV hướng dẫn HS chuẩn

bị, GV đọc 1 lần đoạn 4của bài Hai Bà Trưng

+ Các chữ Hai và Bà trongHai Bà Trưng được viếthoa như thế nào?

+ Tìm các tên riêng trong bàichính tả Các tên riêng đóviết như thế nào?

- GV gọi HS tìm từ khó, GVghi bảng hướng dẫn HS

viết bảng con:

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc lạiđoạn văn, cả lớptheo dõi trong SGK

- Viết hoa cả haichữ Hai và Bà đểtỏ lòng tôn kính,lâu dần Hai BàTrưng được dùngnhư tên riêng

- Tô Định, Hai Bà Trưng, là các tên

riêng chỉ người.Viết hoa tất cảcác chữ cái đầucủa mỗi tiếng

- HS viết bảng con

Trang 2

- GV đọc thong thả từngcâu, từng cụm từ cho HS

viết vào vở

c Chấm chữa bài

- HS tự chữa lỗi bằngbút chì ra lề vở

- GV chấm 7 bài, nhận xéttừng bài về nội dung,chữ viết, cách trình bày

Bài tập 2: Điền vào chỗ

- GV chốt lời giải đúng:

a, lành lặn nao núng

Trò chơi tiếp sức:

Cách chơi: chia lớp làm 3nhóm, chia bảng làm 3 cột

- GV kết luận nhóm thắngcuộc, tuyên dương

- GV nhận xét tiết học,khen ngợi, biểu dươngnhững HS viết bài chính tảsạch, đẹp, làm tốt các

- HS làm bài tậpcá nhân vào VBT

- Cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêucầu của bài

- 3 HS của nhómviết nhanh lênbảng, mỗi HS viết

2 từ bắt đầu

bằng l/n hoặc có vần iêt/iêc.

Trang 3

nhà viết lại; cả lớp đọclại các bài viết, ghi nhớ

chính tả

CHÍNH TẢ

NGHE VIẾT : TIẾNG ĐÀN ( Tiết 48) (bỏ tiết này)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Nghe - viết đúng chính tả, đẹp đoạn cuối bài Tiếng

đàn.

2 Tìm được các từ có 2 tiếng bắt đầu x/s hoặc

thanh hỏi/thanh ngã

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

4 tờ giấy khổ to và 4 chiếc bút dạ

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

- Nhận xét và ghi điểm

- PB: xào rau, cái sào, xông lên, dòng

sông.

- PN: kể chuyện, đẽo cày, nỗ lực, trổ tài

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

- Vài cánh ngọclan êm ái rụngxuống vườn, lũtrẻ thả thuyềntrên vũng nướcmưa, dân chài tunglưới bắt cá, hoamười giờ nở, mấycon chim câu lướtnhẹ trên mái nhà

- 6 câu

Trang 4

- Lựa chọn.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát giấy và bút cho HS

- Yêu cầu HS tự làm trong

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Những chữ đầu

câu: Tiếng, Vài, Dưới, Ngoài, Hoa, Bóng và tên riêng

Hồ tây.

- PB: ngọc lan, thuyền, tung lưới, lướt nhanh.

- PN: mát rượi, thuyền, vũng nước, nở đỏ.

- 1 HS đọc lại, cảlớp theo dõi

- HS đổi vở chữa

lỗi

- HS đọc

- HS nhận đồdùng học tập

Trang 5

CHÍNH TẢ

Nghe viết : Hội vật (Tiết 49)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn Tiếng trống dồn lên dưới chân trong bài Hội Vật.

2 Tìm các từ trong đó tiếng nào cũng có âm tr / ch hoặc

có vần ut / uc.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT2a hoặc 2b

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

a Trao đổi về nội dung

- Ông Cản Ngũđứng như câytrồng giữa sới.Quắm Đen thì gòlưng, loay hoay, mồhôi mồ kê nhễ

nhại

Trang 6

- Đoạn viết có mấy câu ?

- Giữa hai đoạn ta viết

d Viết chính tả

đ Soát lỗi

e Chấm chữa bài: GV

chấm từ 7 đến 10 bài,nhận xét từng bài về nộidung, chữ viết, cách trình

bày

Bài tập 2:

2a)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm

- GV nhận xét chốt lời

giải đúng:

2b) Làm tương tự phần

2a.

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau.Nghe viết : Hội đua voi ở Tây

Đoạn viết có 6

câu

- Giữa hai đoạnviết phải xuốngdòng và lùi vào 1

ô

- Những chữ đầu

câu: Tiếng, Ông, Còn, Cái và tên riêng Cản Ngũ, Quắm Đen.

- Cản Ngũ, Quắm Đen, giục giã, nhễ nhại, loay hoay

- 1 HS đọc cho 2 HSviết bảng lớp, HSdưới lớp viết vào

- Đọc và ghi cáctừ tìm được vào

vở

Trăng trắng, chăm chỉ, chong chóng.

- Lời giải

Trực nhật (trực ban), lực sĩ, vứt.

Trang 7

jCHÍNH T Ả

Hội đua voi ở Tđy Nguyín (Tiết 50)

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn văn

Đến giờ xuất phát trúng đích trong bài Hội đua voi ở Tây

Nguyên.

2 Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr / ch hoặc

ut / uc.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng lớp viết 2 lần nội dung BT2a hoặc 2b

+ PB: trong trẻo, chông chênh, chênh chếch, trầm trồ + PN: bứt rứt, tức bực, nức nẻ, sung

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

a Trao đổi về nội dung

- Khi trống nổi lênthì mười con voi lao

Trang 8

d Viết chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại đoạn

văn

- GV đọc cho HS viết theo

đúng yêu cầu

đ Chấm chữa bài:

- GV đọc bài, dừng lạiphân tích tiếng khó cho HS

soát lỗi

Bài tập 2:

2a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài

mông Cánh cò chớp trắng trên

sông Kinh Thầy 2b) Làm tương tự phần

2a.

đầu chạy, cả bầyhăng máu, phóngnhư bay, bụi cuốn

- 1 HS đọc cho 2 HSviết bảng lớp, HSdưới lớp viết vào

vở nháp

- 1 HS đọc, lớp theo

dõi

- HS nghe GV đọcvà viết lại đoạn

văn

- Dùng bút chì, đổivở cho nhau đểsoát lỗi, chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu

của bài

- 2 HS làm bảnglớp, HS dưới lớplàm bằng bút chì

Trang 9

-+ Chỉ còn dòng suối lượn quanh Thức nâng nhịp cối thậm thình suốt đêm.

+ Gió đừng làm đứt dây tơ Cho em sống trọn tuổi thơ - cánh

diều.

CHÍNH TẢ

Nghe viết : Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử (tiết 51)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết đúng một đoạn trong truyện Sự tích lễ

hội Chử Đồng Tử.

2 Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần

dễ lẫn r/d/gi hoặc có vần ên/ênh.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng lớp viết 2 lần nội dung BT2a hoặc 2b

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

a Trao đổi về nội dung

bài viết

- GV đọc đoạn văn một

- HS lắng nghe

- HS theo dõi GVđọc, 1 HS đọc lại

Trang 10

d Viết chính tả

đ Soát lỗi

e Chấm chữa bài: GV

chấm từ 7 đến 10 bài,

nhận xét

- GV chọn phần 2a hoặc 2btrong SGK cho HS làm

Bài tập 2:

2a)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét chốt lời

- Ông hiển linh giúpdân đánh giặc

- Nhân dân lập bànthờ, làm lễ, mởhội để tưởng nhớ

ông

- Đoạn viết gồm 2đoạn, 3 câu

- Ta phải viếtxuống dòng và lùi

vào 1 ô

- Những chữ đầu

câu: Sau, Nhân, Cũng, và tên riêng Chử Đồng Tử,

Hồng.

- PB: hiển linh, nô nức, làm lễ.

- PN: Chử Đồng Tử, mở hội.

- 1 HS đọc cho 2 HSviết bảng lớp, HSdưới lớp viết vào

vào SGK

- 2 HS chữa bài

- Đọc lại đoạn vănđã hoàn thành vàviết bài vào vở

Trang 11

- Nhận xét tiết học.

- Yêu cầu HS viết sai từ 3lỗi trở lên về nhà viết lạibài cho đúng chính tả

Chuẩn bị bài sau.Nghe viết : Rước đèn ông sao.

-giấy, giản dị, giống, rực rỡ, giấy, rải, gió.

- Lời giải

lệnh, dềnh, lên, bên, kênh, trên,

mênh.

- HS nghe GV dặn

CHÍNH TẢ

Nghe viết : Rước đỉn ông sao (tiết 52)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết đúng một đoạn văn trong bài Rước đèn ông

sao.

2 Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt các tiếng có

các âm đầu hoặc vần dễ sai r /d / gi hoặc ên / ênh.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng ở BT2a hoặc 2b

+ PN: cao lênh khênh, bện dây, bến tàu, bập

bênh.

B - Dạy bài

Trang 12

d Viết chính tả

đ Soát lỗi

e Chấm chữa bài:

Bài tập 2:

2a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Dán 3 tờ phiếu lên bảng,chia lớp thành 3 nhóm HSthi tiếp sức trong nhóm

- Gọi 1 HS đọc các từ mànhóm mình tìm được

- GV nhận xét, chốt lời giải

- PN: mâm cỗ nhỏ, quả bưởi, quả ổi.

- 1 HS đọc cho 2 HSviết bảng lớp, HSdưới lớp viết vào

- HS viết bài vào

vở

r

Rổ, rá, rựa,rương, rồng rùa,rắn, rết,

Trang 13

Nghe viết : Cuộc chạy đua trong rừng (Tiết 55)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết đúng đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua

trong rừng.

2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ

viết sai do phát âm sai l/n hoặc dấu hỏi/dấu ngã.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong đoạn văn ở BT2a

B - Dạy bài

mới:

1 Giới thiệu

bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

a Trao đổi về nội dung

- HS lắng nghe

Trang 14

d Viết chính tả

đ Soát lỗi

e Chấm chữa bài: GV

chấm từ 7 đến 10 bài,

nhận xét

- GV chọn phần 2a hoặc 2btrong SGK cho HS làm

Bài tập 2:

2a)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét chốt lời giảiđúng và yêu cầu HS viết

- HS theo dõi GVđọc, 1 HS đọc lại

- Ngựa Con vốnkhoẻ mạnh vànhanh nhẹn nên chỉmãi ngắm nhìndưới suối

- Đó là bài học:đừng bao giờ chủ

- 1 HS đọc cho 2 HSviết bảng lớp, HSdưới lớp viết vào

vào SGK

- 2 HS chữa bài

Niên nai nịt lụa lưng - lưng - nâu - lạnh - nó - nó -

-lại.

Trang 15

dặn dò:

(2-3 phút) bài vào vở.

2b) Làm tương tự phần

2a.

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS viết sai từ 3lỗi trở lên về nhà viết lạibài cho đúng chính tả

Chuẩn bị bài sau.Nghe viết : Cùng vui chơi.

Lời giải

Tuổi nở đỏ thẳng - vẻ - của - dũng - sĩ.

HS nghe GV dặn

CHÍNH TẢ

Nhớ viết : Cùng vui chơi (Tiết 56).

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nhớ và viết lại chính xác các khổ thơ 2, 3, 4 của bài

Cùng vui chơi.

2 Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt các tiếng có

các âm dấu thanh dễ viết sai l/n hoặc dấu hỏi / dấu ngã.

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

buốt.

Trang 16

+ PN: ngực nở, da đỏ, vẻ đẹp, hùng dũng, hiệp sĩ.

Hỏi: Theo em vì sao “chơi vui

học càng vui”?

b Hướng dẫn cách trình

bày bài

- Đoạn thơ có mấy khổ,cách trình bày các khổ thơnhư thế nào cho đẹp ?

- Các dòng trong đoạn thơtrình bày như thế nào ?

d Viết chính tả

đ Soát lỗi

e Chấm chữa bài:

Bài tập 2:

2a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài

- HS lăng nghe

- 2 HS đọc, cả lớptự nhẩm lạiđoạn thơ

- Vì : Chơi vui làmcho ta bớt mệtnhọc, tăng thêmtình đoàn kết nhưthế thì học sẽtốt hơn

- Đoạn thơ có 3khổ Giữa mỗikhổ thơ có đểcách một dòng

- Các chữ đầudòng thơ phải viếthoa và viết lùi vào

2 ô

- PN: quả cầu, quanh quanh, dẻo chân, khoẻ người,

- 1 HS đọc cho 2 HSviết bảng lớp, HSdưới lớp viết vào

vở nháp

- 1 HS chữa bài

Trang 17

- GV nhận xét, chốt lời giải

đúng

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả

Nghe viết : Buổi tập thể dục (tiết 57)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết đúng đoạn

2 Làm đúng bài tập phân

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong đoạn văn ở BT2a

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

- HS lắng nghe

Trang 18

d Viết chính tả

đ Soát lỗi

e Chấm chữa bài: GV

chấm từ 7 đến 10 bài,

nhận xét

- GV chọn phần 2a hoặc 2btrong SGK cho HS làm

Bài tập 2:

2a)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét chốt lời giảiđúng và yêu cầu HS viết

bài vào vở

2b) Làm tương tự phần

2a.

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS viết sai từ 3lỗi trở lên về nhà viết lại

- HS theo dõi GVđọc, 1 HS đọc lại

- 1 HS đọc cho 2 HSviết bảng lớp, HSdưới lớp viết vào

vào SGK

- 2 HS chữa bài

- HS nghe GV dặn

Trang 19

bài cho đúng chính tả.

- Chuẩn bị bài sau

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

3 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2a

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

nhảy xa, duyệt binh, truyền tin, thể dục.

- Nhận xét và ghi điểm

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

Trang 20

b GV đọc cho HS viết

vàovở:

- GV nhắc nhở HS cáchngồi cầm bút để vở, cáchtrình bày đoạn văn

- GV đọc thong thả từngcâu, từng cụm từ cho HS

viết vào vở

c Chấm chữa bài

- HS tự chữa lỗi bằngbút chì ra lề vở

- GV chấm 1 số bài, nhậnxét từng bài về nội dung,chữ viết, cách trình bày

- GV chốt lời giải đúng:

a) bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh, thị xã, ra sao, sút

- GV nhận xét tính điểm thi

đua

- GV nhận xét tiết học,khen ngợi, biểu dươngnhững HS viết bài chính tảsạch, đẹp, làm tốt các

bài tập

- Yêu cầu những HS viếtbài chính tả chưa đạt vềnhà viết lại; cả lớp đọclại các bài viết, ghi nhớ

- HS làm bài cá

Trang 21

chính tả.

CHÍNH TẢ

NGHE - VIẾT : LIÍN HỢP QUỐC (tiết 59)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn văn

Liên hợp quốc, viết đệp các chữ số

2 Làm đúng bài tập chính tả phân biệt: tr/ch hoặc êch/êt

Đặt câu với 2 từ vừa điền đúng

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng lớp viết (2 lần) bài tập 2a, bài tập 2b

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 22

điền kinh, học

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

- Yêu cầu HS tìm từ khó,

GV ghi bảng hướng dẫn HS

viết bảng con:

+ Liên hợp quốc, bảo vệ,

- GV đọc thong thả từngcâu, từng cụm từ cho HS

viết vào vở

c Chấm chữa bài

- HS tự chữa lỗi bằngbút chì ra lề vở

- GV chấm 1 số bài, nhận

- HS lắng nghe

- Bảo vệ hoàbình, tăng cườnghợp tác và pháttriển giữa các

nước

- Có 191 nước vàkhu vực

- Vào ngày 20tháng 9 năm 1977

- 2 HS viết bảng

lớp

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào

vở

- HS đổi vở chữa

lỗi

- 1 HS đọc yêucầu của bài

Trang 23

- GV chốt lời giải đúng:

a) - buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều chuộng, ngược chiều,

chiều cao.

b) - hết giờ, mũi hếch, hỏng hết, lệt bệt, chênh

lệch.

- GV nhận xét tiết học,khen ngợi, biểu dươngnhững HS viết bài chính tảsạch, đẹp, làm tốt các

bài tập

- Yêu cầu những HS viếtbài chính tả chưa đạt vềnhà viết lại; cả lớp đọclại các bài viết, ghi nhớ

NHỚ VIẾT : MỘT MÂI NHĂ CHUNG (tiết 60)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nhớ - viết lại chính xác, đẹp đoạn Mái nhà của chim Hoa giấy lợp hồng trong bài Một mái nhà chung.

2 Làm đúng bài tập chính tả phân biệt: tr/ch hoặc êch/êt

Trang 24

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng lớp viết (2 lần) bài tập 2a, bài tập 2b

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

- Nhận xét và ghi điểm

- 2 HS lên bảng

viết

- Cả lớp viết bảng

con: ngày tết, con ếch, lếch thếch,

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

a GV hướng dẫn HS chuẩn

bị, GV yêu cầu HS đọcthuộc lòng 3 khổ thơ đầubài Một mái nhà chung

- Hỏi: Đoạn thơ nói lênnhững mái nhà riêng của ai

? Nó có gì đặc biệt ?

- Đoạn thơ có mấy khổ ?Trình bày như thế nào cho

viết bảng con:

+ Lá biếc, nghiêng, sóng

xanh.

b GV đọc cho HS viết

vàovở:

- GV nhắc nhở HS cáchngồi cầm bút để vở, cáchtrình bày đoạn văn

- GV đọc thong thả từngcâu, từng cụm từ cho HS

- HS lắng nghe

- 2 HS lần lượt

đọc

- Những mài nhàcủa chim, cá, dím,ốc, của em vàcủa bạn Mỗi ngôinhà có nét đặcchưng riêng và vẻđẹp riêng

- Đoạn thơ có 3khổ Giữa 2 khổthơ ta để cáchmột dòng

- Chữ đầu dòng

ta phải viết hoa

và viết lùi vào 2ô.

- 2 HS viết bảng

lớp

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào

vở

- HS đổi vở chữa

lỗi

Trang 25

- GV chấm 1 số bài, nhậnxét từng bài về nội dung,chữ viết, cách trình bày.

- GV chốt lời giải đúng:

a) - Mèo con đi học ban

trưa.

Nón nan không đội, trời

mưa rào rào

Hiên che không chịu

nép vào Tối về sổ mũi còn gào

‘’meo meo”.

- GV nhận xét tiết học,khen ngợi, biểu dươngnhững HS viết bài chính tảsạch, đẹp, làm tốt các

bài tập

- Yêu cầu những HS viếtbài chính tả chưa đạt vềnhà viết lại; cả lớp đọclại các bài viết, ghi nhớ

chính tả

Chuẩn bị bài sau: Nghe viết: Bác sĩ Y-ÉC-XANH.

1 HS đọc yêucầu của bài

- Cả lớp nhận xét

Trang 26

CHÍNH TẢ

Nghe viết : Bâc sĩ Y-ĩc- xanh (tiết 61)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦURèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết chính xác, đẹp từ Tuy nhiên, tôi với bà được rộng mở bình yên trong bài Bác sĩ Y - éc - xanh.

2 Làm đúng các bài tập phân biệt r/d/gi hoặc dấu hỏi/dấu ngã và viết đúng, đẹp lời giải các câu đố

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bài tập 2a hoặc 2b viết 2 lần trên bảng lớp

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

- GV nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

a Trao đổi về nội dung bài

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn chữ nàophải viết hoa? Vì sao?

d GV đọc cho HS viết vào

Ngày đăng: 19/09/2021, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w