1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai 14 Soan thao van ban don gian

126 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thông Tin Và Tin Học
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích một số thuật ngữ Tiếng Anh, yêu cầu học sinh học thuộc Nhắc nhở: Theo mặc định trang văn bản được trình bày theo hướng dọc Chỉ cho hs quan sát phần minh họa trong hộp thoại N[r]

Trang 1

Ngày dạy: 26/08/2014

Chơng I : Làm quen với tin học và máy tính điện tử

Tiết 1 - Bài 1 : Thông tin và tin học (T1)

I Mục tiêu:

* Kiến thức

- Biết khái niệm về thông tin và hoạt động thông tin của con ngời

- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ

- Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ : Không

* Bài mới:

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Giáo viên giới thiệu khái quát

và những yêu cầu của môn học

- Nội dung chính của chơng trình tin học lớp 6

- Dẫn dắt vào bài

Hoạt động 2 : Tìm hiểu khái niệm thông tin

G : Hằng ngày em tiếp nhận thông tin theo

G: Kết luận nội dung hoạt động 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động thông tin

của con ng ời:

- Các em có thấy trong cuộc sống hàng ngày

1 Thông tin là gì :

Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con ngời

2 Hoạt động thông tin của con ng

ời :

Việc tiếp nhận, xử lý, lu trữ và truyền (trao đổi thông tin) đợc gọi chung là hoạt động thông tin

Trang 2

thông tin có quan trọng không? Cho ví dụ

minh họa về tầm quan trọng đó

Học sinh trả lời và cho ví dụ

Giáo viên và cả lớp cùng phân tích một thông

tin sau: “Ngày mai trời sẽ ma”

G: Theo em sau khi tiếp nhận thông tin trên,

những hành động nào của chúng ta có thể xảy

ra?

H: Con ngời thờng phân tích và tìm ra cách

giải quyết thông tin đó

G: Kết luận: Nh sgk

Trong hoạt động thông tin thì xử lý thông tin

đóng vai trò quan trọng nhất

Quá trình xử lý thông tin có thể diễn ra nh

sau: (G sử dụng hình vẽ để minh họa và phân

tích cho học sinh)

Việc lu trữ, truyền và xử lý thông tin của con

ngời sẽ làm cho thông tin trở nên quý báu hơn

và đợc nhân rộng hơn

Hoạt động 3 : Câu hỏi và bài tập :

- Em hãy lấy ví dụ về một thông tin em nhận

đợc Xác định thông tin nào là thông tin vào,

hoạt động nào đợc gọi là xử lý thông tin, thông

tin nào là thông tin ra trong ví dụ đó ?

Học sinh hoạt động nhóm đôi

G : Gọi một số em lên trình bày

Quá trình xử lý thông tin :

Trong đó : + Thông tin trớc xử lý đợc gọi là thông tin vào

+ Thông tin nhận đợc sau khi xử

lý gọi là thông tin ra

* Bài tập

IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

Thông tin là gì? Nêu quá trình xử lý thông tin

* HDVN: Học kĩ bài và làm bài tập ở sách bài tập

Trang 3

Ngày dạy: 28/08/2014

Tiết 2 - Bài 1 : Thông tin và tin học (T2)

I Mục tiêu:

* Kiến thức

- Biết khái niệm về thông tin và hoạt động thông tin của con ngời

- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ

- Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ :

Hãy định nghĩa thế nào là thông tin ? Vẽ và phân tích sơ đồ của quá trình xử lý

thông tin

* Bài mới:

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Giáo viên nhắc lại nội dung kiến thức ở tiết

1 Dẫn dắt vào bài

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về hoạt động

thông tin và tin học

G : Nh các em đã biết, thông tin có vai trò

rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày

của con ngời Nhờ có thông tin mà xã hội

ngày càng phát triển, phục vụ chính lợi ích

của con ngời Ngợc lại có đợc sự phát triển

đó là do t duy của con ngời tạo ra hay nói

cách khác đó chính là do hoạt động thông

tin của con ngời

Theo các em hoạt động thông tin của con

ngời đợc tiến hành nhờ những bộ phận nào

của cơ thể ?

H : Trả lời : Nhờ các giác quan và bộ não

G : Tuy nhiên khả năng của các giác quan

và bộ não của con ngời trong hoạt động

thông tin chỉ có hạn, trong khi nhu cầu tìm

hiểu và sử dụng thông tin ngày càng lớn

Điều đó thúc đẩy con ngời không ngừng

1 Thông tin là gì ?

2 Hoạt động thông tin của con ngời

3 Hoạt động thông tin và tin học :

- Hoạt động thông tin của con ngời

đợc tiến hành nhờ các giác quan và

bộ não

- Máy tính điện tử ra đời lúc đầu là

hỗ trợ những tính toàn của con ngời

Trang 4

sáng tạo nhằm tạo ra những công cụ và

ph-ơng tiện giúp con ngời vợt qua đợc những

giới hạn của bản thân

Ví dụ : Con ngời không thể tính nhẩm

nhanh với những con số lớn, hay không thể

nhìn đợc những vật quá nhỏ hoặc ở quá xa

Và những phơng tiện nh máy tính, kính hiển

vi, kính thiên văn đã ra đời

H : Nghe giảng

G : Theo em máy tính điện tử ra đời nhằm

mục đích gì ?

H : Trả lời

G : Một ngành khoa học chuyên nghiên cứu

và phát triển máy tính điện tử là ngành Tin

học

Ngày nay với sự phát triển của Tin học, máy

tính không chỉ là công cụ hỗ trợ con ngời

tính toán mà con tham gia vào nhiều lĩnh

tại sao lại chọn đáp án đó

- Tin học là ngành khoa học nghiên của việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động trên cơ sở

sử dụng máy tính điện tử

* Ghi nhớ : Sgk_T5

* Bài tập :

- Cõu hỏi trắc nghiệm: (Giải thớch

tại sao lại chọn đỏp ỏn đú)

Cõu 1.Trong cuộc sống hàng ngày của con người

A Khụng cần cú thụng tin

B Đụi khi cần thụng tin

C.Thường xuyờn thu nhận, xử lớ và

phỏt thụng tin (Đ)

D Tất cả đều đỳngCõu 2 Những người cần cú thụng tin là:

A Người già B Thanh niờnC.Trẻ em D Tất cả mọi người (Đ)

IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

Nhiệm vụ của ngành Tin học là gì?

* HDVN: Học kĩ bài và làm bài tập ở sách bài tập Đọc bài đọc thêm Sgk_T6

Trang 5

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ

- Học sinh: Học bài cũ và đọc bài mới trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ : 2Hs

- Hoạt động thông tin của con ngời bao gồm những hành động nào ? Hãy nêu một

số ví dụ minh họa về hoạt động thông tin của con ngời

- Vẽ và giải thích mô hình quá trình xử lý thông tin

* Bài mới:

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Tìm hiểu các dạng thông tin

G : Hãy cho ví dụ về mỗi dạng thông tin em

nhận đợc trong cuộc sống hàng ngày

H : Trả lời

Ngoài ra con ngời có thể biểu thị thông tin qua

nét mặt, cử chỉ

Hoạt động 2 : Biểu diễn thông tin :

G : Nêu khái niệm biểu diễn thông tin và phân

tích cho học sinh hiểu khái niệm : Chẳng hạn

ngời khiếm thính có thể dùng nét mặt, cử chỉ

của bàn tay để biểu diễn thông tin

Vậy vai trò của biểu diễn thông tin là gì ?

H : Suy nghĩ trả lời

G : Kết luận và phân tích vai trò tơng ng với

mỗi ví dụ : bức ảnh bạn em, các hình vẽ của

ngời xa trong hang động, những tấm bia tiến sĩ

ở Văn Miếu

1 Các dạng thông tin cơ bản :

- Văn bản : Ví dụ nh các con số, chữ viết trong sách vở, báo chí

- Âm thanh : Tiếng đàn piano, tiếng còi xe, tiếng hát

- Hình ảnh : Bức tranh, bộ phim hoạt hình

2 Biểu diễn thông tin :

* Biểu diễn thông tin : là cách thể hiện thông tin dới dạng cụ thể nào

đó

* Vai trò của biểu diễn thông tin

- Biểu diễn thông tin dới dạng phù hợp cho phép lu trữ và chuyển giao thông tin, không chỉ cho ngời

đơng thời mà cho cả thế hệ tơng lai

Trang 6

Hoạt động 3 : Biểu diễn thông tin trong

máy tính

G :Để máy tính có thể hiểu và trợ giúp con

ng-ời trong hoạt động thông tin, thông tin cần phải

đợc biểu diễn

Dạng biểu diễn thông tin trong máy tính là 2 kí

hiệu 0 và 1, tạo nên một dãy các bít

Tuy nhiên con ngời lại không thể hiểu đợc khi

nhận đợc thông tin dới dạng dãy các bit nh

vậy Do đó máy tính cần phải đảm nhiệm 2

nhiệm vụ, đó là : Biểu diễn thông tin đa vào

máy tính thành dãy các bit và biểu đổi thông

tin lu trữ dới dạng dãy các bít thành dạng mà

con ngời có thể hiểu đợc : hình ảnh, âm thanh,

- Nhằm mục đích khiến máy tính

có thể hiểu và trợ giúp đợc con

ng-ời trong hoạt động thông tin

- Dạng biểu diễn trong máy tính hiện nay là dãy các bít, chỉ bao gồm hai kí hiệu : 0 và 1

- Thông tin lu giữ trong máy tính gọi là dữ liệu

* Ghi nhớ : Sgk_T9Bài tập :

- Bài 1.26  1.33IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

Hãy kể tên các dạng thông tin cơ bản Vì sao phải biểu diễn thông tin trong máy tính?

* HDVN: Học kĩ bài và làm bài tập ở sách bài tập _T12-15

Suy nghĩ bài tập 3_SgkT9

Trang 7

Ngày dạy: 04/09/2014

Tiết 4 - Bài 3 : Em có thể làm đợc gì nhờ máy tính

I Mục tiêu:

* Kiến thức, kỹ năng

- Biết khả năng u việt của máy tính

- Biết tin học đợc ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội

- Biết máy tính chỉ là công cụ thực hiện theo chỉ dẫn của con ngời

* Thái độ :

- ý thức học tập nghiêm túc

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ

- Học sinh: Học bài cũ và đọc bài mới trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ : 1Hs

Cho biết thế nào là biểu diễn thông tin, biểu diễn thông tin có vai trò nh thế nào ?

* Bài mới:

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Tìm hiểu một số khả năng

của máy tính

G : Thuyết trình, dẫn dắt vào bài bằng cách đặt

các câu hỏi : - Em đã đợc học tin học từ lớp 3,

vậy theo em máy tính có khả năng làm những

việc gì giúp con ngời

H : trả lời

G : Dựa theo nội dung câu trả lời đa ra nhận

định và phân tích khả năng của máy tính : Tính

toán nhanh, tính toán với độ chính xác cao

(Mở rộng thông tin về số pi cho học sinh, nhờ

sự trợ giúp của máy tính điện tử, ngời ra đã tìm

ra con số thứ một triệu tỷ, vd : số π =

355/113-Trung Quốc )

H : Nghe giảng

G : Phân tích khả năng lu trữ lớn của máy tính

Ví dụ : Chứa đựng thông tin của hàng nghìn ,

hàng chục triệu trang sách

G : Phân tích và lấy ví dụ về khả năng làm việc

không mệt mỏi của máy tính

Hoạt động 2 : Có thể dùng máy tính điện tử

vào làm những việc gì ?

G : Em thờng dùng máy tính trong những việc

gì ?

H : Trả lời

G : Phân tích các câu trả lời của học sinh và

nêu lợi ích của máy tính trong cuộc sống hàng

1 Một số khả năng của máy tính :

- Khả năng tính toán nhanh

- Tính toán với độ chính xác cao

- Lu trữ với khối lợng thông tin lớn

- Khả năng làm việc không mệt mỏi

2 Có thể dùng máy tính điện tử vào làm những việc gì ?

- Thực hiện các tính toán

- Tự động hóa các công việc văn phòng

- Hỗ trợ công tác quản lý

Trang 8

ngày, những hiệu quả mà máy tính mang lại

cho con ngời

Hoạt động 3 : Máy tính và điều ch a thể

G : kể một câu chuyện vui cho học sinh nghe

để thấy đợc không phải máy tính là công cụ

siêu việt so với con ngời, để khẳng định rằng

chỉ có bộ não và sự t duy của con ngời mới là

cội nguồn của sức mạnh

H : Đọc ghi nhớ

Thảo luận nhóm làm các bài tập trắc nghiệm

- Công cụ học tập và giải trí

- Điều khiển tự động và rôbot

- Liên lạc tra cứu, mua bán trực tuyến

3 Máy tính và điều ch a thể :

- Sức mạnh của máy tính có đợc là

do con ngời tạo ra nó-Do vậy con ngời vẫn là cội nguồncủa sức mạnh

Ghi nhớ : Sgk_T12

* Bài tập

- Làm bài tập 1.49-1.54IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

- Hãy nêu những khả năng của máy tính?

* HDVN: Học kĩ bài và làm bài tập còn lại ở sách bài tập _T16-17

Trang 9

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ, phòng chiếu

- Học sinh: Học bài cũ và đọc bài mới trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ : 1Hs

Hãy nêu những khả năng (mà em biết) của máy tính?

* Bài mới: G nêu mục tiêu kiến thức cần có đợc của bài học

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Mô hình quá trình ba

b

ớc :

G : Em hãy cho biết mô hình quá trình

xử lý thông tin gồm mấy bớc ? Cho

vd ?

H : Trả lời câu hỏi

G : Cùng học sinh phân tích quá trình

ba bớc trong ví dụ H đa ra

Lấy thêm một ví dụ khác để thấy rõ mô

G : Nêu : "Máy tính là một công cụ

giúp xử lý thông tin vì vậy nó cần phải

2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử

Đợc xây dựng trên cơ sở cấu trúc cơ bảnchung của nhà toán học Von Neumann Bao gồm :

- Bộ xử lý trung tâm

- Thiết bị vào/ra

- Bộ nhớ

Trang 10

thành từ các bộ phận đảm nhiệm từng

chức năng

Vậy theo em máy tính có thể bao gồm

những thiết bị nào

H: Trả lời theo ý hiểu của mình

G: Kết luận dựa theo câu trả lời của

học sinh Dẫn dắt đến chức năng của

bộ nhớ máy tính qua ví dụ: "mẹ sai các

em là việc nhà, bao gồm: giặt quần áo,

đi chợ, nấu cơm" Tại cùng thời điểm

em không thể làm hết các việc, mà phải

ghi nhớ để làm lần lợt các việc Máy

tính cũng vậy cần phải có một nơi lu

trữ dữ liệu cha qua xử lý và dữ liệu đã

qua xử lý -> Bộ nhớ

H:Nghe giảng

G: Nêu một số chức năng của các bộ

phận trong máy tính, cho H quan sát

một số thiết bị qua hình ảnh (CHIP),

quan sát trực quan thanh RAM, ổ cứng,

ổ di động (USB)

Đặt câu hỏi về ổ USB là thiết bị nhớ rất

phổ biến hiện nay: Theo em khi nói "

USB này là 2GB " có nghĩa là gì?

H: Trả lời câu hỏi theo ý hiểu

G: Đa ra một số đơn vị đo dung lợng

nhớ ( trên máy chiếu)

G: Nêu một số thuật ngữ quen dùng đối

với thiết bị vào/ra: thiết bị ngoại vi,

thiết bị nhập/ xuất

Nêu ngắn gọn chức năng của thiết bị

vào/ ra: Giúp con ngời đa thông tin vào

máy tính để xử lý, sau đó lại hiển thị

thông tin ra

Vậy theo các em, thiết bị nào để đa

thông tin vào, thiết bị nào để hiển thị

- Chơng trình là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện

* Bộ xử lý trung tâm : CPU

Đóng vai trò nh bộ não của máy tính, thực hiện chức năng tính toán, điều khiển và phối hợp mọi hoạt động của máy tính theo sự chỉ dẫn của các chơng trình

* Bộ nhớ :

Có chức năng lu trữ dữ liệu và chơng trình Có hai loại bộ nhớ :

+ Bộ nhớ trong+ Bộ nhớ ngoài

* Dung lợng nhớ (Khả năng lu trữ dữ liệu nhiều hay ít)

* Thiết bị vào/ra:

Giúp máy tính giao tiêp với con ngời

IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

- Hãy nêu cấu trúc chung của máy tính điện tử? Các thiết bị có thể làm việc thống nhất với nhau là do đâu?

* HDVN: Học kĩ bài và làm bài tập ở sách bài tập

Trang 11

Ngày dạy: 11/09/2014

Tiết 6 - Bài 4 : Máy tính và phần mềm máy tính (T2)

I Mục tiêu:

* Kiến thức,

- Biết sơ lợc về cấu trúc của máy tính điện tử

- Biết một số thành phần chính của máy tính cá nhân

*Kỹ năng

- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính

- Biết máy tính hoạt động theo chơng trình

* Thái độ :

- Có ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và ý thức rèn luyện tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ, phòng chiếu

- Học sinh: Học bài cũ và đọc bài mới trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ : 1Hs

Hãy cho biết cấu trúc chung của máy tính điện tử? Kể tên các thiết bị máy tính theokhối chức năng cơ bản đó?

* Bài mới: Tóm tắt lại kiến thức ở tiết trớc, dẫn dắt vào bài

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Máy tính là công cụ xử

lý thông tin:

G: Nh các em biết quá trình xử lý

thông tin gồm ba bớc, bớc 1 là đa

thông tin vào, bớc 2 là xử lý, bớc 3 là

đa thông tin sau khi đã xử lý ra Máy

tính là công cụ xử lý thông tin bởi nó

bao gồm các bộ phận tơng ứng với từng

bớc trong quá trình xử lý thông tin

H: Quan sát trên máy về mô hình hoạt

động 3 bớc của máy tính

G: Đặt một số câu hỏi liên quan đến

mô hình

G: Đặt câu hỏi vui: Các em cho cô biết

có thiết bị nào trong máy tính mà khi

sờ vào các em thấy nó rất mềm không

2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử

3 Máy tính là công cụ xử lý thông tin

Quá trình xử lý thông tin trong máy tính

đợc tiến hành một cách tự động theo sự chỉ dẫn của các chơng trình:

INPUT -> xử lý, lu trữ -> Out put

(Thông tin, (CPU, bộ nhớ) (Văn bản,

âm các CT) thanh)

4 Máy tính và phần mềm máy tính:

- Phần cứng máy tính: Chỉ những thiết

bị, những linh kiện của máy tính

- Phần mềm: Chính là các chơng trình máy tính

Trang 12

mềm cả Phần mềm là khái niệm chỉ để

phân biệt với khái niệm phần cứng,

thực tế là những thiết bị của máy tính

H: Nghe giảng, chép bài

G: Trên thực tế nếu chỉ có các thiết bị

máy tính nối với nhau và kể cả có một

nguồn điện đợc cung cấp cho máy thì

các thiết bị ấy cũng không thể hoạt

bộ phận, chức năng của máy tính sao chochúng hoạt động một cách nhịp nhàng

Vd : Hệ điều hành windows

- Phần mềm ứng dụng : Là các chơng trình đáp ứng những ứng dụng cụ thểVd: Soạn thảo văn bản, phần mềm đồ hoạ

IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

Vì sao nói máy tính là công cụ xử lý thông tin?

* HDVN: Học kĩ bài và làm bài tập ở sách bài tập

Trang 13

- Nhận biết đợc các bộ phận cơ bản của máy tính cá nhân

- Thực hiện đợc việc bật/ tắt máy tính

* Kỹ năng

- Thực hiện đợc một số thao tác với bàn phím

- Hiểu và thấy sự cần thiết phải tuân thủ nội quy phòng máy tính

* Kiểm tra bài cũ :

- Hãy cho biết cấu trúc chung của máy tính điện tử ?

* Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Phân biệt các bộ phận của

* Thiết bị nhập dữ liệu cơ bản:

- Bàn phím

- Chuột

* Thân máy tính gồm: bộ vi xử lí(CPU); bộ nhớ (RAM); nguồn

Trang 14

- Thao tác di chuyển chuột cho H quan sát sự

thay đổi của vị trí con trỏ chuột

- H: Quan sát và làm theo hớng dẫn

3 Làm quen với bàn phím và chuột.

*Kiểm tra đánh giá:

- Phân biệt các bộ phận của máy tính

- Rút kinh nghiệm những lỗi thờng mắc khi thực hành

* HDVN

- Ho n th nh b i tập sách bài tập.à à à

Trang 15

Ngày dạy: 18/09/2014

Tiết 8- Bài thực hành 1 : Làm quen với một số thiết bị máy tính (Tiếp)

I Mục tiêu

*Kiến thức

- Nhận biết đợc các bộ phận cơ bản của máy tính cá nhân

- Thực hiện đợc việc bật/ tắt máy tính

* Kỹ năng

- Thực hiện đợc một số thao tác với bàn phím

- Hiểu và thấy sự cần thiết phải tuân thủ nội quy phòng máy tính

* Thiết bị xuất: Màn hình, máy in

* Thiết bị lu trữ thông tin:

- Đĩa cứng

Trang 16

G: cho H quan sát hình minh hoạ

MTĐT, giới thiệu về CPU và các linh

- Nguyên tắc bảo vệ máy, bảo vệ đĩa

- Nguyên tắc lao động

IV Tổng kết

*Kiểm tra đánh giá:

- Phân biệt các bộ phận của máy tính

- Rút kinh nghiệm những lỗi thờng mắc khi thực hành

* HDVN

- Hoàn thành bài tập sách bài tập

Trang 17

Ngày dạy: 24/09/2014

Chơng II : phần mềm học tậpTiết 9 - Bài 5 : Luyện tập chuột (T1)

- Giáo viên: Soạn giáo án đầy đủ, chuột máy tính, phòng chức năng

- Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ : 1Hs

Em hãy kể tên các thiết bị trong khối chức năng nhập xuất thông tin

(G : Hỏi thêm về chuột máy tính – tuỳ theo khả năng của học sinh)

* Bài mới: Giáo viên giới thiệu nội dung yêu cầu của chơng II, dẫn dắt vào bài mới

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Các thao tác chính với

chuột

G : Các em đã rất quen thuộc với con

chuột máy tính, hãy cho biết chuột máy

tính có mấy nút ?

H : Trả lời câu hỏi

G : Thông thờng chuột máy tính có hai

nút và một nút cuộn, một số loại chuột

cũ trớc đây có 3 nút Và khi sử dụng thì

dùng tay phải để điều khiển Tuy nhiên

hiện nay cũng đã xuất hiện một số loại

chuột dùng cho ngời thuận tay trái

Cho H quan sát con chuột máy tính và

nêu cách cầm chuột

H : Nghe giảng, quan sát

G : Chúng ta nhận biết sự hoạt động của

chuột bằng hình ảnh mũi tên trên màn

hình

G : Nêu các thao tác chính với chuột,

nói chậm và thao tác cho học sinh quan

1 Các thao tác chính với chuột:

* Cấu tạo chuột: Nút chuột trái, nút chuột phải, nút cuộn

* Cách cầm chuột:

Dùng tay phải để giữ nút chuột, ngòn trỏ đặt lên nút trái, ngón giữa đặt lên nút phải chuột

* Các thao tác chính với chuột:

Nút chuột phải

Nút cuộn

Nút chuột trái

Trang 18

G phân tích ý nghĩa của từng thao tác

với chuột

G : Nêu một số lu ý khi sử dụng chuột :

+ Khi thao tác với chuột, các ngón tay

phải đặt đúng vị trí, cầm chuột nhẹ

nhàng tránh gò bó

+ Nêu thao tác không quen có thể thấy

mỏi tay Khi đó có thể xoay cổ tay và

thả lỏng

+ Tránh nghiêng ngời theo hớng di

chuyển của chuột, tạo phong cách

chuyên nghiệp khi làm việc với máy

tính

H thực hành thao tác với chuột theo yêu

cầu của giáo viên

Gv khởi động phần mềm, giới thiệu sơ

l-ợc về phần mềm nhằm phục vụ cho tiết

2 Thực hành thao tác với chuột:

Giới thiệu về phần mềm Mouse Skill+ Mức 1: Luyện thao tác di chuyển chuột

+ Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột+ Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột

+ Mức 4: Luyện thao tác nháy nút chuột phải chuột

+ Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuộtIV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

* HDVN: Học kĩ bài và làm bài tập ở sách bài tập

Trang 19

G : Em hãy cho biết các thao tác chính với

chuột bao gồm những thao tác nào ?

H : Kể tên

G : Kết luận và nêu nội dung buổi thực

hành :

Trên cở sở kiến thức đã biết về phần mềm

Mouse Skill, G nói ngắn gọn về cách sử

dụng phần mềm, dành chủ yếu thời gian

* Các thao tác chính với chuột:

* Phần mềm luyện tập chuột Mouse Skill:

- Muốn chuyển sang mức luyện tập tiếp theo thì nhấn phím bất kỳ

- Sau khi luyện tập xong 5 mức, phầnmềm đa ra tổng điểm và đánh giá trình độ của ngời sử dụng:

+ Beginner – Bắt đầu+ Not Bad – Tạm đợc+ Good – Khá tốt+ Expert – Rất tốt

II Nội dung thực hành

1 Khởi động phần mềm:

- Thực hành các mức luyện tập từ dễ

Trang 20

Hoạt động 3 :Thực hành

G : Hớng dẫn H khởi động phần mềm

Giúp học sinh bớc đầu hình dung về các

thao tác với chuột thông qua phần mềm

Uốn nắn những học sinh sử dụng chuột

* Kiểm tra đánh giá:

- Yêu cầu 1-2 hs thực hành cách khởi động và luyện tập mức 3 trong phần mềm Mouse Skill

* HDVN: Đọc trớc bài 6

Trang 21

Ngày dạy: 01/10/2014

Tiết 11 - Bài 6 : Học gõ mời ngón (T1)

I Mục tiêu:

* Kiến thức, Biết cấu trỳc của bàn phớm mỏy tớnh

- Hiểu được lợi ớch của tư thế ngồi đỳng cỏch và gừ bàn phớm bằng 10 ngún

- Xỏc định được cỏc phớm trờn bàn phớm, phõn biệt được cỏc phớm soạn thảo

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ, phòng chiếu

- Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ :

- Cú mấy thao tỏc với chuột.

- Trỡnh bày hiểu biết của em về phần mềm Mouse Skills.

Trang 22

- G: chiếu đỏp ỏn trờn mỏy chiếu

G: Chiếu hỡnh ảnh cỏch đặt tay trờn bần

phớm

? cú những phớm điều khiển, phớm đặc biệt

nào?

- H: trả lời bằng miệng, dựa vào sgk.

-G: chiếu hỡnh ảnh cỏc phớm điều khiển và

- Mắt nhỡn thẳng vào màn hỡnh, cúthể nhỡn chếch xuống nhưng khụngđược hướng lờn trờn

- Bàn phớm ở vị trớ trung tõm, hai tay để thả lỏng trờn bàn phớm

IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

- Nờu trọng tõm bài học

- Gọi học sinh l thực hành theo nội dung vừa học

* HDVN:

- Luyện gừ 10 ngún ở nhà

- Yờu cầu học bài để ứng dụng vào thực hành

Trang 23

Ngày dạy: 02/10/2014

Tiết 12 - Bài 6 : Học gõ mời ngón (T2)

I Mục tiêu:

* Kiến thức, Biết cấu trỳc của bàn phớm mỏy tớnh

- Hiểu được lợi ớch của tư thế ngồi đỳng cỏch và gừ bàn phớm bằng 10 ngún

- Xỏc định được cỏc phớm trờn bàn phớm, phõn biệt được cỏc phớm soạn thảo

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ, phòng máy

- Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

Trang 24

luyện tập Yêu cầu H thực hành thao tác

luyện gõ phím theo quy định

Uốn nắn những học sinh thao tác sai khi sử

dụng bàn phím (gõ bằng một tay, t thế ngồi

* Kiểm tra đánh giá:

- Em hãy cho biết bàn phím đợc phân chia theo hàng nh thế nào?

* HDVN:

- Luyện gõ phím theo điều kiện có thể

- Đọc trớc bài 7

Trang 25

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ

- Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ : Không

* Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm

Mario

G: Dẫn dắt vào bài

Giới thiệu về phần mềm Mario trờn màn

hỡnh cho H quan sỏt trực quan Núi rừ vai

trũ của phần mềm

Khởi động phần mềm trờn màn hỡnh

- Giới thiệu về cỏc bảng chọn trờn phần

mềm cựng với chức năng của chỳng

- Cỏc mức luyện tập:

H quan sỏt, nghe giảng, nắm bắt kiến thức

Giới thiệu một số thuật ngữ tiếng anh đối

với cỏc bài tập của phần mềm

1 Giới thiệu phần mềm Mario

- Add Top Row: phớm trờn

- Add Bottom Row phớm dưới

- Add Number: phớm số

- Add Symbol: Cỏc phớm kớ hiệu

- Add Keyboard: Kết hợp toàn bộ cỏc

Trang 26

Chỳ ý H: Nờn bắt đầu tập từ bài đầu tiờn

Hoạt động 2: Một số thao tỏc cần làm:

G: Nờu ý nghĩa của việc đăng kớ người

luyện tập: Nhằm đỏnh giỏ kết quả luyện gừ

phớm của H trong quỏ trỡnh học tập

H: Nghe giảng

G: Giới thiệu cỏch đăng kớ

Yờu cầu H lờn thực hiện đăng kớ tờn mỡnh

G: Sau khi đó đăng kớ tờn mỡnh vào phần

mềm cú thể sử dụng lại tờn đú Khi đú ta

cần nạp tờn khi luyện tập với tờn như đó

Yờu cầu H lờn thực hiện lần lượt cỏc thao

tỏc và tiến hành luyện tập thử với bài tập

+ Nhập tờn tại dũng New student Name

+ Chọn Student/ Edit+ Đặt mức WPM+ Chọn Done(Cú thể chọn người dẫn đường tuỳ ý trong 3 hỡnh ảnh)

IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

- Khởi động phần mềm, tiến hành đăng kớ tờn người luyện tập và luyện tập cho lớp quan sỏt

* HDVN: CHUẨN BỊ cho tiết sau luyện tập bờn phũng mỏy

Trang 27

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ, phòng máy

- Học sinh: Đọc kĩ nội dung bài thực hành

H tiến hành thực hành các bài tập dới sự

h-ớng dẫn của giáo viên

Trang 28

* Kiểm tra đánh giá:

- Khởi động phần mềm, tiến hành đăng kớ tờn người luyện tập và luyện tập

* HDVN: Đọc trước nội dung bài 8

Trang 29

Ngày dạy: 15/10/2014

Tiết 15 - Bài 8 : Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời (T1)

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ, máy chiếu

- Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra bài cũ : Không

* Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm:

G: Nêu vai trò và chức năng của phần mềm

Solar system 3D Simulator

Chỉ cho H thấy biểu tợng phần mềm trên

màn hình là hình ảnh sao thổ với vành đai

Nêu ý nghĩa của một số hành tinh trong hệ

mặt trời Giải thích thuật ngữ tiếng anh

H: Nghe giảng

Giáo viên cho H quan sát từng hành tinh,

1 Giới thiệu phần mềm

- Phần mềm Solar system 3D Simulator là phần mềm giúp ta tìm hiểu về hệ mặt trời: Trái đất quay xung quanh mặt trời, hiện tợng nhật thực, nguyệt thực, hiện tợng ngày và

Neptune(sao Hải Vơng)

Trang 30

để các em nhớ tên các hành tinh

Hoạt động 3: Tìm hiểu các nút lệnh điều

khiển quan sát:

G: Giải thích từng nút lệnh, thực hiện trên

máy cho H quan sát trực quan

H: Nghe giảng, lên thực hiện các thao tác

theo yêu cầu của giáo viên

G: Giải đáp một số thắc mắc nếu có của H

Hoạt động 4: Cửa sổ thông tin:

G: Muốn biết thông tin về các hành tinh

em thực hiện thao tác nhấn chuột vào biểu

tợng quả địa cầu mầu xanh trên màn hình

làm việc của phần mềm

G: Giải thích một số thuật ngữ tiếng anh

quan trọng: Đờng kính, quỹ đạo, thời gian

quay quanh quỹ đạo, nhiệt độ

H: Quan sát các thao tác của giáo viên, so

sánh một số thông tin giữa các hành tinh

3 Cỏc nỳt lệnh để điều khiển quan sỏt

Cỏc nỳt lệnh

• ORBITS: để hiện (hoặc ẩn đi)

quĩ đạo chuyển động

• BIỂU TƯỢNG : Xem thụng tin

về chi tiết về cỏc vỡ sao

4.Cửa sổ thụng tin

* Kiểm tra đánh giá:

- Kể tên (Tiếng việt) các hành tinh trong hệ mặt trời

* HDVN: CHUẨN BỊ cho tiết sau luyện tập bờn phũng mỏy

Trang 31

Ngày dạy: 16/10/2014

Tiết 16 - Bài 8 Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời (T2)

H : Tiến hành sử dụng các chức năng của

phần mềm để thực hiện các yêu cầu tìm

hiểu

G : Vấn đáp một số câu hỏi liên quan đến

I Củng cố kiến thức:

* Khởi động phần mềm:

* Các hành tinh trong hệ mặt trời:

II Nội dung thực hành

- Khởi động phần mềm Solar System

3D Simulator

- Điều khiển khung nhìn cho thích hợp

để quan sát Hệ Mặt trời, vị trí sao thủy, sao kim, sao hỏa, Mộc, thổ

- Quan sát chuyển động của trái đất vàmặt trăng Mặt trăng quay xung quanhtrái đất và tự quay quanh mình TRái

đất quay xung quanh mặt trời

- Quan sát hiện tợng nhật thực Đó là lúc Trái đất, Mặt trăng và mặt trời thẳng hàng, Mặt trăng nằm giữa mật

Trang 32

nội dung thực hành để đánh giá kiến thức

nhận đợc của mỗi H trời và trái đất.- Quan sát hiện tợng nguyệt thực Đó

là lúc Trái đất, Mặt trăng và mặt trời nhng theo một thứ tự khác, Trái đất nằm giữa Mặt trăng và Mặt trời.IV.Tổng kết

* Kiểm tra đánh giá:

- Em hãy cho biết sao thổ có đặc điểm gì khác với các hành tinh khác?

* HDVN: Ôn tập lại các kiến thức đã học, chuẩn bị cho tiết sau bài tập và kiểm tra một tiết

Trang 33

- Giáo viên: Nghiên cứu bài dạy, chuẩn bị giáo án đầy đủ

- Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp

G : Gọi 1 -2 H đứng tại chỗ trả lời cõu

hỏi : Những kiến thức em cú được (cũn

nhớ) từ đầu năm cho đến nay bao gồm

những gỡ ?

G : Khuyến khớch H nhớ kiến thức

(khụng nhỡn sỏch) để từ đú tổng hợp lại

cho cả lớp

Trờn cơ sở kiến thức H nờu ra, G vấn

đỏp cỏc kiến thức nhỏ liờn quan Nờu

bật được những kiến thức trọng tõm cần

cú được

Hoạt động 2 : Bài tập

G yờu cầu H lần lượt giải cỏc bài tập

tương ứng với mỗi bài đó học để khắc

sõu hơn kiến thức

Với bài tập 1 G cho H hoạt động nhúm

đụi, đưa ra cỏc loại phương tiện phục vụ

con người để từ đú khẳng định rằng mọi

phương tiện đú đều hoạt động dưới sự

3 Một số khả năng của mỏy tớnh

4 Cấu trỳc mỏy vi tớnh

5 Một số thao tỏc với chuột và bàn phớm

II Bài tập : Bài tập 1 : Hóy tỡm vớ dụ về những cụng

cụ và phương tiện giỳp con người vựơt qua hạn chế của cỏc giỏc quan và bộ nóo :

Trang 34

điều khiển của con người, giống như

mỏy tớnh

(G kể thờm một số phỏt minh được coi

là vĩ đại của con người : Điện thoại,

bỏnh xe, tàu vũ trụ, vụ tuyến, )

Với Bt2 giỏo viờn đưa ra cõu hỏi, nờu

vai trũ của biểu diễn thụng tin để học

sinh lấy vớ dụ

Lớp phõn tớch thảo luận cỏc vớ dụ

G : Đưa thờm một sốvớ dụ khỏc

G và H cựng thảo luận cỏc cõu hỏi trắc

nghiệm theo hỡnh thức G đặt cõu hỏi

H : Suy nghĩ trả lời theo nhúm

trờn cỏc phương tiện thụng tin+ Lưu trữ và trao đổi : Thụng tin được thể hiện trờn bia, mộ, đồ lưu niệm

5 Cần phải có đơn vị đo thông tin để

a Biết sức chứa của CPU.

b Biết sức chứa của ROM.

c So sánh với các đơn vị đo lờng khác.

d Cả a, b, c đều sai.

6 Thế giới quanh ta có:

a Nhiều thông tin cần phải chú ý.

b Nhiều thông tin phong phú.

Trang 35

* Kiểm tra đánh giá:

- Những hạn chế của mỏy tớnh là gỡ?

* HDVN: CHUẨN BỊ kiểm tra vào tiết sau

Trang 36

* Thỏi độ: Rốn luyện ý thức nghiờm tỳc, tự học, tự rốn, kĩ năng trỡnh bày kiến thức trờn giấy của Hs khối 6

II Chuẩn bị:

- Giỏo viờn : Soạn giỏo ỏn đầy đủ trước khi đến lớp

III Tiến trình lên lớp :

* Kiểm tra : Khụng

* Bài mới : Kiểm tra

Đề BàI.

A trắc nghiệm (5 điểm)

1 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (3 điểm)

1.1 Dạng thông tin mà máy tính cha nhận biết đợc là :

a Chữ viết tay b Chữ in

c Nhanh d Cả a, b, c đều sai

1.4 Để luyện tập sử dụng chuột ta dùng phần mềm :

a Mario b Mouse Skills

c Solar System 3D Simulator d Cả 3 phần mềm trên

1.5 Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím có mấy mức luyện tập:

Trang 37

Sau nµy nÕu giái Tin häc em sÏ lµm g×?

- Gv thông báo đề kiểm tra cho Hs (phát đề kiểm tra cho Hs)

- Nêu một số yêu cầu trước khi làm bài kiểm tra

IV.Tæng kÕt

*ktĐG : Giáo viên thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

*HDVN : Về nhà ôn đọc trước bài 9

Trang 38

Ngày dạy: 29/10/2014

CHƯƠNG III: HỆ ĐIỀU HÀNH TIẾT 19: BÀI 9: VÌ SAO CẦN CÓ HỆ ĐIỀU HÀNH I.MỤC TIÊU

- Gv: Giáo án đầy đủ, phòng chiếu

- Hs: Đọc bài trước khi đến lớp

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

* Kiểm tra bài cũ: Không

* B i m i: à ớ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giáo viên tóm tắt nội

dung chương I, nêu nội dung chương II,

những mục tiêu yêu cầu cần có của

chương II

Giới thiệu nội dung bài học: vì sao cần

có hệ điều hành Giới thiệu sơ lược về

hệ điều hành: đó là một chương trình

máy tính

Hoạt động 2: Các quan sát

G cho H quan sát trên máy về hình ảnh

một ngã tư đường phố vào giờ cao điểm

và nêu sự cần thiết phải có hệ thống

phân luồng giao thông: đèn tín hiệu,

hoặc chú cảnh sát

Yc H nêu vai trò của đèn giao thông

Giới thiệu tình huống 2: Hoạt động

trong trường khi giả sử không có thời

khoá biểu ->mọi hoạt động dạy và học

- Thời khoá biểu trong nhà trường giúp cho việc dạy và học không bị chồng

Trang 39

sẽ bị xáo trộn, lẫn lộn nhau.

Qua 2 ví dụ G phân tích cho H thấy

được vai trò điều khiển của đèn tín hiệu

giao thông, vai trò của thời khoá biểu

trong nhà trường để từ đó dẫn dắt vào

mục 2 của bài học

Hoạt động 2: Cái gì điều khiển máy

tính

G phân tích lại 2 ví dụ trong phần 1 để

thấy rõ được vai trò quản lý của đèn

giao thông, hay thời khóa biểu để từ đó

nêu ra sự hoạt động của máy tính cũng

II Cái gì điều khiển máy tính:

Tương tự như hoạt động giao thông, có rất nhiều phương tiện cùng tham gia, máy tính được tâp hợp từ những linh kiện khác nhau, hoạt động theo các chứcnăng khác nhau Vì vậy cần phải có sự thống nhất, phân chia chức năng và nhiệm vụ của mỗi thiết bị Công việc này do hệ điều hành đảm nhiệm

* Vai trò của hệ điều hành:

- Điều khiển các thiết bị (phần cứng)

- Tổ chức việc thực hiện các chương trình (phần mềm)

IV Tổng kết:

* Kiểm tra đánh giá:

- Vai trò của hệ điều hành

* HDVN: Học kĩ bài, làm bài tập trong sbt

Trang 40

- Gv: Giáo án đầy đủ, phòng chiếu

- Hs: Đọc bài trước khi đến lớp

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

* Kiểm tra bài cũ:

- Trả lời câu hỏi 5_Sgk/41: Phần mềm học gõ mười ngón có phải là hệ điều hành không? Vì sao

* B i m i: à ớ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

G: Nhắc lại vai trò của hệ điều hành đối với máy tính

Hoạt động 1: Hệ điều hành là gì?

G: Như các em đã biết vai trò của hệ điều hành là

điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính, có nghĩa

là điều khiển cả phần cứng và phần mềm của máy

tính Nhưng trước hết phải khẳng định rằng HĐH là

một chương trình máy tính (nó thuộc một loại phần

mềm đặc biệt nhất) được cài đặt vào máy nhằm điều

khiển mọi hoạt động của máy tính Nó là phần mềm

được cài đặt đầu tiên cho máy tính Mọi hoạt động

của các phần mềm khác đều phụ thuộc vào hệ điều

hành

Có nhiều loại hệ điều hành khác nhau, trong đó hđh

Windows là hđh phổ biến nhất hiện nay

G giới thiệu giao diện của hđh Windows

1.Hệ điều hành là gì?

- Hệ điều hành là một chương trình máy tính

- Được cài đặt đầu tiên trong máy

- Là một phần không thể thiếu của máy tính

- Có nhiều loại hđh của các hãng khác nhau, trong đó hđh Windows là phổ biến nhất

Ngày đăng: 19/09/2021, 15:10

w