1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong Hoa 8 HKI nam 20152016

4 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d.Tổng khối lượng chất tham gia bằng khối lượng sản phẩm Câu 12: Phản ứng hóa học là quá trình làm biến đổi : a.Nguyên tử này thành nguyên tử khác c.. Phân tử này thành phân tử khác b.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HĨA HỌC LỚP 8

H

ỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016

A Phần lí thuyết:

Câu 1: Nguyên tử là gì? Cấu tạo của nguyên tử, ? Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử? Nguyên tố hĩa học là gì? câu 2: Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp

Câu 3: Phân biệt đơn chất với hợp chất Cách viết CTHH của đơn chất, hợp chất?

Câu 4: Phân biệt hiện tượng vật lí và hiện tượng hĩa học

Câu 5:Điều kiện để phản ứng hĩa học xảy ra ? Dấu hiệu nhận biết cĩ phản ứng xảy ra?

Câu 6: Nội dung của định luật bảo tồn khối lượng?

Câu 7: Các bước lập PTHH, Ý nghĩa của PTHH?

Câu 8: Thể tích mol chất khí là gì?

Câu 9: Cơng thức tính khối lượng, số mol, thể tích chất khí ở đktc?

Câu 10: Tính thành phần % theo khối lượng

Câu 11:CT tính tỉ khối của chất khí A với khí B và của khí A Với Khơng khí

B Phần bài tập

Bài tập 1 : Cho các chất sau: CuO,Al2(SO4)3, N2,Mn,SiO2,Fe(OH)3,Cl2,CaC2,HCl Hãy chỉ ra đâu là đơn chất ,đâu là hợp chất

Bài tập 2 : Lập CTHH của các hợp chất gồm:

a Kali và nhóm SO4

b Nhôm và nhóm NO3

c Sắt (III) và nhóm OH

d Magie và Clo

Bài tập 3: Tính hóa trị của N, Fe, S, P trong các CTHH sau:

NH3 , Fe2(SO4)3, SO3, P2O5, FeCl2, Fe2O3

Bài tập 4: Trong các công thức sau công thức nào sai, hãy sửa lại công thức sai:

AlCl; SO2 ; NaCl2 ; MgO ; Ca(CO3)2

Bài tập 5: Lập phương trình của các phản ứng sauvà nêu ý nghĩa của chúng:

1 Al + Cl2  AlCl3

2 Fe2O3 + H2  Fe + H2O

3 P + O2  P2O5

4 Al(OH)3  Al2O3 + H2O

5 KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

6 CH4 + O2  CO2 + H2O

7.N2O5 + H2O  HNO3

8 FexOy + CO  Fe + CO2

9.K2O + H2SO4  K2SO4 + H2O

10.H2O + SO2  H2SO3

11.SO2 + KOH  K2SO3 + H2O

12.Fe2O3 + HCl  FeCl3 + H2O

13.SiO2 + NaOH  Na2SiO3 + H2O

14 SO3 + NaOH  Na2SO4 + H2O

15.HgO  t o Hg + O2

16.Ca(OH)2 + HCl -> CaCl2 + H2O

17 Al + O2

o

t

  Al2O3

Trang 2

18 Fe(OH)3

t

  Fe2O3 + H2O

19 KMnO4  t o K2MnO4 + MnO2 + O2

20 Fe2O3 + CO  Fe + CO2

21 Al2O3  Al + 3O2

22 Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2

23 Al2(SO4)3 + BaCl2  BaSO4 + AlCl3

24 ZnCl2 + AgNO3  Zn(NO3)2 + AgCl

25 Fe(OH)3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

26 C6H12O6 + Ag2O dd NH 3

   C6H12O7 + Ag

27 Fe2O3 + H2

o

t

  Fe + H2O

28 Fe + HCl  FeCl2 + H2

Bài tập 6: Hãy tìm CTHH của hợp chất X có thành phần các nguyên tố như sau: 80%Cu và 20%O

Bài tập 7:Cho sơ đồ phản ứng

Fe + HCl   FeCl2 + H2

a.Hãy tính khối lượng Fe và axit HCl tham gia phản ứng, biết rằng thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là 3,36l b.Tính khối lượng FeCl2 tạo thành.

Bài tập 8:Tính số nguyên tư ûhay phân tử có trong :

A, 0,15mol phân tử oxi

b 0,5mol nguyên tử đồng

Bài tập 9: Cho các khí sau: khí clo, khí oxi,khí lưu huỳnh đioxit(SO2) ,khí cacbonic, khí hiđro su fua(H2S).Hãy

so sánh các khí trên với:

A,Khí Hiđro

b.Không khí

bài 10:Hồn thành các phương trình phản ứng sau.

a P +  P2O5 b Al + HCl  ? + H2

c +  MgO d H2 + CuO  Cu + ?

e Na + Cl2  ? e ZnO + H2SO4  ZnSO4 + ?

Bài 11: Đốt cháy 3 gam Magie(Mg) trong khơng khí thu được 15,5 gam Magieoxit(MgO)

a.Lập phương trình hĩa học

b Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng

Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Nguyên tố hĩa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại cĩ cùng số … Trong hạt nhân.

a.Electron b.Notron c.Proton d Protn và notron

Câu 2: Nguyên tử trung hịa vì điện vì:

a Số p= số n b Số p = số e c Số n = số e d Số e = số n + số p

Câu 3: Nước trong tự nhiên là một hỗn hợp , vì:

a Trong suốt , khơng màu b Khơng sử dụng để pha chế nước cất

c Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau d Chỉ chứa một chất

Câu 4: Cho các nguyên tử với thành phần các hạt e, p, n như sau:

X(8p, 8e, 8n) Y.(8n,6p,8e) Z.(9n,8p,8e) T.(7p,8e,10n)

Những nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hĩa học là:

a X,Y b X, Z c.Z,T d.Y, Z

Câu 5: Hĩa trị của N trong cơng thức NH3 là:

Trang 3

a.III b.II c.VI d IV

Câu 6: Biết K có hóa trị (I) công thức hóa học đúng của K với O có dạng

a KO b 2KO c K2O d KO2

Câu 7: Phân tử khối của Cu(OH)2 là:

(Biết Cu= 64, H= 1, O= 16)

a 81 (đvC) b 98 c 82 d 162

Câu 8: Cơng thức hĩa học của phân tử Đồng(II)sunfat gồm 1Cu,1S,4O cĩ dạng:

a CuSO b Cu1SO4 c Cu1S1O4 d.CuSO4

Câu 9: Hiện tượng vật lí là hiện tượng :

a Chất biến đổi về hình dạng

b Chất biến đổi thành chất khác

c Chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

d Chất biến đổi về kích thước

Câu 10 :Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng cĩ xảy ra phản ứng hĩa học ?

a Nước sơi b Nước uống chuyển thành nước đá trong tủ lạnh

c Pháo hoa sáng trên bầu trời d.Gạo đem xay thành bột

Câu 11: Theo định luật bảo tồn khối lượng, trong phản ứng hĩa học:

a.Khối lượng chất tham gia bằng khối lượng chất sản phẩm

b Khối lượng chất tham gia bằng tổng khối lượng các chất sản phẩm

c.Tổng khối lượng chất sản phẩm bằng tổng khối lượng chất tham gia

d.Tổng khối lượng chất tham gia bằng khối lượng sản phẩm

Câu 12: Phản ứng hĩa học là quá trình làm biến đổi :

a.Nguyên tử này thành nguyên tử khác c Phân tử này thành phân tử khác

b Nguyên tố này thành nguyên tố khác d Chất này thành chất khác

Câu 13:Thể tích 1mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở:

a Cùng nhiệt độ b Cùng áp suất

c Cùng nhiệt độ và áp suất d Cùng nhiệt độ nhưng áp suất khác nhau

Câu 14: Trong 1 mol H2 cĩ bao nhiêu phân tử H2:

a.0,5 1023 b 3.1023 c 1,5.1023 d 6.1023

Câu 15:Khối lượng của nguyên tử nguyên tố O cĩ trong 1 mol hợp chất SO2 là:

(Biết C= 12, O = 16)

a 16 b 32 c 44 d.12

Câu 16: Khí CO2 nặng hơn khơng khí bao nhiêu lần?

(Biết C=12, O= 16)

a 1,52lần b 1,7 lần c 2 lần d 1,2 lần

Câu 17: Trong hạt nhân của hầu hết các nguyên tử cĩ:

a Electron b Proton c Proton và electron d Proton và nơtron

Câu 18: Khối lượng của nguyên tử được coi là :

a.Khối lượng của hạt nhân b Khối lượng của lớp vỏ electron

c Khối lượng của nơtron d Khối lượng của proton

Câu 19: Trong các cách viết sau ,cách viết nào biểu diễn hai phân tử hiđro?

a 2H b H2 c 2H2 d H2

Câu 20:Trong các cơng thức sau cơng thức nào khơng phải là của đơn chất?

a Cl2 b N2 c Mn d NO2

Câu 21: Phân tử khối của (NH4)3PO4 là :

(Biết N=14, H=1,P=31, O=16)

a.149 b 159 c 132 d upload.123doc.net

Câu 22:Hĩa trị của nhơm trong cơng thức Al2(SO4)3 là:

a.IV b.II c.VI d III

Câu 23: Biết Ca cĩ hĩa trị II, nhĩm SO4 cĩ hĩa trị II.Cơng thức hĩa học đúng của hợp chất trên là:

a CaSO4 b Ca2(SO4)3 c Ca2(SO4)2 d Ca2SO4

Câu 24:Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hĩa học ?

a Nước sơi b Nước uống chuyển thành nước đá trong tủ lạnh

Trang 4

c Pháo hoa sáng trên bầu trời d.Gạo đem xay thành bột

Câu 25:Biết khối lượng mol của muối MSO4 là 160 g Nguyên tử khối của kim loại M là :

a 22 g b 64 g c 23 g d 62 g

Câu 26: Khí A nặng hơn khí H2 17 lần.Khối lượng mol của khí A là:

a 32g b 17g c 34g d 35g

Câu 27: Một loại Đồng oxit màu đen có khối lượng mol phân tử là 80g , Có thành phần về khối lượng là 80% Cu

và 20%O.Công thức của oxit trên là:

a Cu2O b CuO c CuO2 d Cu2O3

Câu 28: Phương trình hóa học cho biết chính xác :

a.Số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia

b.Khối lượng các chất phản ứng

c.Số mol chất tham gia phản ứng

d.Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng

Câu 29: Cho phương trình hóa học : 2Mg + O2  t0 2MgO

Tỉ lệ giữa số nguyên tử Zn: Số phân tử O2: Số phân tử ZnO là:

a.2:1:1 b 2:1:2 c1:2:2 d 2:2:1

Câu 30: Trong 0,25 mol H2 có bao nhiêu phân tử H2:

a.0,5 1023 b 3.1023 c 1,5.1023 d 6.1023

Câu 31: Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất , 1mol khí N2 và 1mol khí O2 có cùng:

a Cùng khối lượng phân tử b Cùng thể tích

c Cùng số nguyên tử d Cùng khối lượng mol

Câu 32:Số mol của 4,48 lít khí oxi ở đktc là:

a 0,1mol b.0,0 2mol c 0,3mol d.0,2mol

Câu 33: Để biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B , cần so sánh :

a.Phân tử khối của khí A so với khối lượng mol của khí B

b Nguyên tử khối của khí A so với nguyên tử khối của khí B

c.Khối lượng của khí A so với khối lượng của khí B

d Khối lượng mol phân tử của khí A so với khối lượng mol phân tử của khí B

Câu 34: Khí CO2 nặng hơn không khí bao nhiêu lần?

(Biết C=12, O= 16)

a 1,52lần b 1,7 lần c 2 lần d 1,2 lần

Câu 35: Nước cất là một chất tinh khiết , vì:

a Trong suốt , không màu b Không sử dụng để pha chế các chất

c Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau d Chỉ chứa một chất

Câu 36: Khi cho 16,8g Cacbon tác dụng với khí oxi thu được 30g khí cacbonđioxit(CO2) Khối lượng khí oxi cần dùng là :

a 4,8g b 15,2g c 13,2g d 16,4g

Câu 37: Công thức tính số mol(lượng chất) khi biết khối lượng chất là:

a n = m.M b n=M/m c n=m/M d n = m+M

Câu 38:Số mol của 4,48 lít khí oxi ở đktc là:

a 0,1mol b.0,0 2mol c 0,3mol d.0,2mol

Câu 39:Biết MAl = 27(g), thì số mol của 5,4 g Al bằng:

a 0,1 mol b 0,3 mol c 0,2 mol d, 2mol

Câu 40: BiếtM Cl2 71( )g

, tính khối lượng của 0,2 mol Cl2

a 14,2 (g) b 35,5(g) c.71,2(g) d 0,0028(g)

Ngày đăng: 19/09/2021, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w