Khái niệm hóa trị vốn đã có trong hóa học từ giữa thế kỉ 19 và được coi là khả năng của một nguyên tử có thể kết hợp hay thay thế bao nhiêu nguyên tử hiđro hoặc bao nhiêu nguyên tử[r]
Trang 1ÔN TẬP HKI HÓA 8 NĂM HỌC 2020-2021
I-LÍ THUYẾT: từ bài 2 đến bài 21
♦ Các khái niệm : chất tinh khiết, hỗn hợp, nguyên tử, nguyên tố, nguyên tử khối, phân tử khối, đơn chất, hợp chất, phân tử, hóa trị, hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học, phản ứng hóa học, mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí
♦ Các công thức chuyển đổi : số mol, khối lượng, thể tích, tỉ khối chất khí, tính theo CTHH
♦ Định luật bảo toàn khối lượng : nội dung, công thức về khối lượng
II-BÀI TẬP
1 Dùng chữ số, kí hiệu hóa học, công thức hóa học diễn đạt các ý sau: bảy nguyên tử sắt, hai phân tử nước, năm nguyên tử clo, bốn phân tử oxi, một phân tử hidro
2 Hãy xếp riêng một bên là chất, một bên là hỗn hợp: nước chanh, xenlulozơ, sắt, nhôm, nước biển, không khí, muối ăn, sữa, hơi nước
3 Một hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố Y liên kết với 3 nguyên tử O Phân tử
A nặng hơn phân tử hidro 51 lần
a Tính phân tử khối của A
b Tính NTK của Y, cho biết tên và kí hiệu của Y
4 Hãy nêu những gì biết được về các chất: Al 2(SO4)3, Cu(OH)2, K2CO3
5 Tính hoá trị của nguyên tố:
a Fe lần lượt trong các hợp chất: Fe 2O3, Fe2(SO4)3, FeSO4
b N trong các hợp chất: NH 3, N2O5, NO2
6 Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi:
a H và S (II) c Mg và SO4 (II)
b Zn và O d Ca và PO4
7 Dựa vào hóa trị của các nguyên tố và nhóm nguyên tử Hãy chỉ ra công thức hóa học sai và sửa lại cho đúng: AlCl4, NaO, Na2SO4, CaOH, Ba2CO3, CaO2, MgCl2, FeO, Cu2O3, AgNO3,
Zn2(PO4)3
8 Hòa tan hết 6,5 g kẽm vào dung dịch có chứa 7,3g axit clohidric (HCl) tạo ra dung dịch có chứa 13,6g muối kẽm clorua (ZnCl 2) và khí hidro
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Tính khối lượng khí hidro tạo thành
c Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc
9 Biết rằng khí axetilen (C 2H2) cháy là phản ứng với khí oxi tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng
Trang 210.Viết công thức của các hợp chất tạo bởi: Fe(III) & SO 4; N(IV) & O; Al & OH; Ca & CO 3; Zn & Cl; S(VI) & O; Ag & Br; Mg & NO3; Al & PO4; K & S(II); Cu(II) & SO4
11.Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 1 cặp chất trong mỗi phản ứng sau:
a Fe + Cl2 > FeCl3 f Al + CuCl2 > AlCl3 + Cu
b P2O5 + H2O > H3PO4 g Na + H2O > NaOH + H2
c Na2O + P2O5 > Na3PO4 h ZnCl2 + AgNO3 > Zn(NO3)2 + AgCl
d Fe(OH)3 > Fe2O3 + H2O i NaOH + H2SO4 > Na2SO4 + H2O
e Al + HCl > AlCl3 + H2 j K2CO3 + HCl > KCl + H2O + CO2
12.Cho sơ đồ của phản ứng sau:
Al + H2SO4 > Alx(SO4)y + H2
a Hãy xác định x, y và lập PTHH của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất
13.Tính khối lượng của:
a 0,25 mol CaCO3 b 3,36 lít Cl2 (đktc) c 18.1023 phân tử oxi
14.Tính khối lượng và thể tích ở đktc của hỗn hợp khí gồm: 0,3 mol CO 2; 0,15 mol CH4
15.Tính thể tích ở đktc của:
a 0,35 mol SO3 b 8,8 g CO2 c 9.1023 phân tử N 2
16 Trong 6 g H2O có bao nhiêu phân tử H 2O? Bao nhiêu nguyên tử H? Bao nhiêu nguyên tử O? 17.Tìm khối lượng mol của những khí có tỉ khối đối với khí oxi lần lượt là: 1,375; 0,875
18.Có những khí sau: SO 2, CH4 Khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí và bằng bao nhiêu lần? 19.Khí cacbon đioxit (khí cacbonic) có công thức hóa học CO 2
a/ Tính tỉ khối của khí cacbonic so với không khí
b/ Nếu bơm đầy khí cacbonic vào quả bong bóng Quả bong bóng này có bay lên được không? Giải thích
20.Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi nguyên tố có trong các hợp chất sau:
a CaCl2 b Mg(NO3)2 c (NH2)2CO
21.Công thức hóa học của axit sunfuric là H 2SO4 Tính số mol và khối lượng của mỗi nguyên tố
có trong 19,6g axit sunfuric?
22.Một hợp chất Y có thành phần khối lượng các nguyên tố là: 40%Cu; 20%S và 40%O Biết tỉ khối của Y đối với khí hidro là 80 Xác định công thức hóa học của Y
23 Chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a H2 + ………… → HCl e Cl2 + ……… → FeCl3
b S + ………… → Na2S f P + → P2O5
c ZnO + HCl → ZnCl2 + g Cl2 + → NaCl
d H2 + → NH3 h K2O + HNO3 → KNO3 +
III- CÁC BÀI TẬP LIÊN HỆ THỰC TẾ
1 “ …Ô nhiễm môi trường không khí là hiện tượng làm cho không khí sạch thay đổi thành phần,
có nguy cơ gây tác hại đến thực vật, động vật, sức khỏe con người và môi trường xung quanh
Không khí sạch thường gồm 78% khí nitơ , 21% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước , ”
Trang 3“Hạt đậu nành chứa: 8% nước, 5% chất vô cơ, 15-25% glucose, 15-20% chất béo, 35-45%
chất đạm và nhiều sinh tố, khoáng chất như Canxi, Sắt , Magie, Photpho, Kali, Natri, lưu
huỳnh , các vitamin, cellulose.”
Hãy chỉ ra từ nào (những từ in nghiêng) chỉ vật thể, đơn chất, hợp chất, hỗn hợp trong đoạn
thông tin trên
2 Hãy chọn những từ và cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
a/ Động vật, cây cỏ, sông, hồ là những ……… cây viết, bàn học, vở, máy bay, xe đạp, nón bảo hiểm, ba lô là những ………
b/ Hạt gạo, củ khoai, ngô, sắn, quả chanh, khí quyển, đại dương được gọi là những
……… tinh bột, glucozơ, axit xitric, nước, đường, xenlulozơ, chất dẻo, protein được gọi là ………
3 Chọn từ thích hợp: đơn chất, hợp chất, nguyên tử, nguyên tố hay phân tử điền vào các chỗ trống sau:
Khí cacbonic (hay còn gọi là khí cacbon đioxit) là một ……… Ở điều kiện bình thường
có dạng khí trong khí quyển trái đất, ………bao gồm một ……… cacbon và hai
………… oxi Nó có công thức hóa học là CO 2
4 Ure là một loại phân bón rất cần cho các loại cây ăn lá như: rau cải, cải bắp, v.v có công thức hóa học là CO(NH 2)2 Em hãy nêu những gì biết được từ công thức hóa học trên
5 Trong một nghiên cứu về lợi ích của cây xanh có đoạn viết “… Cây hấp thụ mùi hôi và các loại khí gây ô nhiễm: oxit nitơ, amoniac, sulfur dioxide, metan… ra khỏi không khí bằng cách giữ chúng trên lá và vỏ của chúng Theo nghiên cứu của các nhà khoa học cho thấy: trong một năm một cây trưởng thành có thể cung cấp đủ khí oxy cho 18 người Cây xanh còn làm giảm lượng khí cacbonic làm cho không khí trong lành hơn Bóng cây làm chậm sự bay hơi nước từ vị trí bên dưới xung quanh tán ” Hãy chỉ ra đâu là hỗn hợp, đơn chất, hợp chất trong đoạn thông tin trên
6 Khái niệm hóa trị vốn đã có trong hóa học từ giữa thế kỉ 19 và được coi là khả năng của một nguyên tử có thể kết hợp hay thay thế bao nhiêu nguyên tử hiđro hoặc bao nhiêu nguyên tử tương đương khác Hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết hoá học mà một nguyên tử của nguyên tố đó tạo nên trong phân tử Em hãy xác định hóa trị của nguyên tố
và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau: Cl 2O7, H2SO3, H3PO4, Fe2O3, PbO2, H2SiO3, HNO3, CrO
7 Quả bóng thổi bằng hơi thở thì không bay lên được, những quả bóng bay theo em được bơm bằng khí nào và tại sao?
8 Để tăng năng suất cho cây trồng, một nông dân đến cửa hàng phân bón để mua phân đạm (cung cấp nguyên tố N) Cửa hàng có các loại phân đạm như sau: NH 4NO3 (đạm 2 lá), (NH2)2CO (ure), ( NH 4)2SO4 (đạm 1 lá) Theo em, nếu bác nông dân mua 500kg phân đạm thì nên mua loại phân nào là có lợi nhất?
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HKI THAM KHẢO Câu 1: (1,0 điểm)
được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy và tẩy uế chuồng trại Nước Javel có
tính tẩy màu vì nó chứa NaClO có tính oxi hóa rất mạnh nên phá vỡ các
sắc tố màu sắc của các chất Vì thế, Nước Javel được dùng làm thuốc tẩy
trắng trong công nghiệp cũng như trong gia đình Em hãy nêu những gì
biết được từ công thức hoá học của Javel
Câu 2: (2,0 điểm) Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các
hợp chất tạo bởi:
a/ Ca và Cl (I) b/ Na (I) và PO4 c/ Zn (II) và CO3 (II) d/ K (I) và S (II)
Câu 3: (1,0 điểm) Cho các công thức hóa học viết như sau: AlO3, K3O, Na2O, CaCl2, BaNO3, Ag(PO4)3 Biết: Cl, Ag, NO3: hóa trị I; Ba, Ca: hóa trị II; Al, PO 4: hóa trị III Chỉ ra công thức hóa học nào viết sai và sửa lại cho đúng
Câu 4: (2,0 điểm) Em hãy lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của
các chất có trong mỗi sơ đồ phản ứng sau:
a/ Fe + O2 -> Fe3O4
b/ FeCl2 + Cl2 -> FeCl3
c/ CaO + H3PO4 -> Ca3(PO4)2 + H2O
d/ NaOH + Fe2(SO4)3 -> Fe(OH)3 + Na2SO4
Câu 5: (1,0 điểm) Chọn công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ trống và lập phương trình hóa
học của các phản ứng sau:
a/ O2 + ……… -> K2O
b/ …… + Fe2O3 -> Fe + H2O
Câu 6: (3đ) Hãy tính
a/ Số phân tử oxi của 2,5 mol khí oxi (1đ)
b/ Khối lượng của 3,36 lít (đktc) khí lưu huỳnh đioxit (SO 2) (1đ)
c/ Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất P 2O5(1đ)
Biết: Ca = 40; Cl = 35,5; Zn = 65; Na = 23; C = 12; P = 31; K =39; S = 32; H = 1; O= 16