Hãy thay thế từ lặp trong câu sau:.. - Mẹ thích hoa hồng.[r]
Trang 3CÂU 1
Tìm các đại từ có trong câu sau:
- Cậu đi đâu đấy?
- Tớ về quê thăm bà
Trang 4CÂU 2
Hãy thay thế từ lặp trong câu sau:
- Mẹ thích hoa hồng Em cũng thích hoa hồng
- Mẹ thích hoa hồng Em cũng thế.
- Mẹ thích hoa hồng Em cũng vậy.
Trang 5CÂU 3
Em hãy đọc một bài ca dao
có dùng đại từ.
Trang 6CÂU 4
Đại từ là gì?
Trang 8- ChÞ, chÞ, chóng t«i
- Ta, c¸c ng ¬i, chóng
B i 1 à :
ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
Luyện từ và câu :
Từ chỉ người hay vật được nhắc tới
Từ chỉ người nghe
Từ chỉ người nói
Trang 9- Từ chỉ người hay vật được nhắc tới:
- Từ chỉ người nghe:
Chị, các ngươi
Chúng
Bài 1:
ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
Luyện từ và câu :
Trang 10- Từ chỉ người hay vật được nhắc tới:
- Từ chỉ người nghe:
- Từ chỉ người nói:
tôi, chúng tôi, ta, chúng
ta, tớ,…
cậu, các cậu,người, các ngươi, mày, chúng mày, …
chúng,
nó, chúng nó, …
Bài 1:
ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
Luyện từ và câu :
Trang 11- Cách xưng hô của cơm: xưng là chúng
tôi, gọi Hơ Bia là chị thể hiện sự tôn
trọng, lịch sự với người đối thoại
- Cách xưng hô của Hơ Bia : xưng là ta, gọi cơm là các ngươi thể hiện sự kiêu
căng, thô lỗ, coi thường người đối thoại
Bài 2: ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
Luyện từ và câu :
Trang 12Bài 3: Tìm những từ em vẫn dùng để xưng hô:
Đối tượng Gọi Tự xưng
Với thầy cô
Với bố, mẹ
Với anh, chị
Với em
Với bạn bè
bố, ba, tía,…
em anh, chị
cậu, bạn, ấy, tôi, tớ,mình
anh, chị em
Trang 13LUYỆN TẬP:
Bài 1:
Thỏ xưng là
ta, gọi rùa là
chú em, thái
độ: kiêu căng,
coi thường rùa.
Trang 14LUYỆN TẬP:
Bài 1:
Rùa xưng là
tôi, gọi thỏ là
anh: thái độ tự
trọng, lịch sự
với thỏ.
Trang 15TU HÚ
BỒ CÁC
BỒ CHAO
Trang 17Ừ, Tớ thấy rồi chúng mình
cùng đến đó xem đi!