HOẠT ĐỘNG THEO NHÓM 5 phút Thảo luận nhóm để lập phương trình hoá học các phản ứng sau: a.. Nhoâm + Clo Nhoâm clorua AlCl3 Lập phương trình hoá học..[r]
Trang 1Giáo viên : Lê Thị Hương Thảo
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
2.Đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí hiđro trong không khí sau phản ứng thu được 36 gam nước.Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng?
1 Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng?
Vận dụng:
Trang 4H H O O
H O H
Trang 5H H O O
H O H H O H
H O H
Trang 6HH O O
H O H H O H
HH
HH
Trang 8Hãy lập thành phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:
VD2/ Fe + Cl2 FeCl3
VD3/ Zn + HCl ZnCl2 + H2
Trang 10HOẠT ĐỘNG THEO NHÓM ( 5 phút )
Thảo luận nhóm để lập phương trình hoá học các phản ứng sau:
a H 2 SO 4 + Al -> Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2
b Nhoâm + Clo Nhoâm clorua ( AlCl 3 )
Lập phương trình hoá học
Lập phương trình hoá học
H 2 SO 4 + Al -> Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2
H 2 SO 4 + Al -> Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2
H 2 SO 4 + Al Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2
t o
t o
t o
Trang 11PTHH:
- Không được thay đổi chỉ số trong các công thức hóa học
đã viết đúng
Ví dụ: 3O 2 : 6O
- Viết hệ số cao bằng kí hiệu hóa học
Ví dụ : 4Al : 4 Al
- Đối với nhóm nguyên tử thì coi cả nhóm như một đơn vị
để cân bằng
Ví dụ: sơ đồ phản ứng
Na2CO3 + Ca( OH )2 Na 2 OH + CaCO3
4 Al + 6 Al + 6 O 2 2 Al2O3
Trang 12Al + Al2O3
LËp PTHH cña các ph¶n øng sau:
O2
…… + OP 2 P2O5
… + Fe2O3 Fe + H2O
… + O2 SO2
Na2CO3 + CaCl2 ……… + NaCl
S
t o
t o
t o
t o
4
4
2 2
2
2
3 5
3 3
Trang 14- Trả lời câu hỏi và làm bài tập 1, 2, 3, 4 (SGK/57; 58).
- Ghi nhớ phương trình hóa học là gì? Các bước lập phương trình hóa học
-Tìm hiểu phần II: Ý nghĩa của phương trình hóa học