Hoạt động của GV Hoạt động của HS *HĐ1 : Luyện tập Bài 1:GV nêu yêu cầu HS đọc yêu cầu - Tìm các từ có tiếng học, tiếng tập, theo - Thảo luận theo cặp 2 em mẫu - Đại diện cặp trình bày G[r]
Trang 1TUẦN 2: Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2015
T1,2: TẬP ĐỌC : PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU:
Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm ,dấu phẩy giữa các cụm từ
Hiểu ND:câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các CH1,2,4)
* KNS:Xác định giá trị-Thể hiện sự cảm thông đối với bạn bè và mọi người thông qua bài học
II CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ trong SGK,bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Ổn định tổ chức:1'
B Kiểm tra bài cũ:3'
- Gọi HS đọc bài “Tự thuật ”
-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà ?
-Hãy cho biết tên địa phương em ở : Xã,
Huyện ?
- GV nhận xét
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
*HĐ 1: Luyện đọc đoạn 1và 2:10'
-GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu:
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng câu
-Đọc đúng từ: sáng kiến , nửa, làm, tẩy
b Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài
-GV hướng dẫn đọc những câu dài
- Câu:
- Gọi HS đọc phần chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
*HĐ 2: Tìm hiểu bài:12'
-Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na ?
-Theo em điều bí mật được các bạn của Na
bàn bạc là gì ?
-Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần
thưởng không ?Vì sao?
-Khi Na được phần thưởng những ai vui
mừng ? Vui mừng như thế nào ?
Hát
2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
HS theo dõi
HS đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc từ
- HS đọc tiếp nối từng đoạn trong
- HS nhìn bảng phụ đọc.- HS đọc phần chú giải
- Cá nhân trong nhóm đọc
- Đại diện nhóm đọc
- Gọt bút chì giúp bạn Lan, cho bạn Minh nửa cục tẩy, làm trực nhật,…
- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na
vì lòng tốt của Na đối với mọi người -Nhiều HS trả lời, VD: Vì người tốt cần được thưởng; vì cần khuyến khích lòng tốt; chưa xứng đáng được thưởng, vì Na học chưa giỏi;…
- Na vui mừng: tưởng nghe nhầm, đỏ bừng mặt
-Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy
Trang 2*Nội dung:Câu chuyện nói về tấm lòng tốt
của bạn Na
*HĐ 3:Luyện đọc lại 20'
-GV đọc lần hai
-Hướng dẫn cách đọc
-Thi đọc toàn bài
-GV nhận xét bình chọn
D.Củng cố – dặn dò 2'
-Em học được điều gì ở bạn Na ?
-Giáo dục HS – Liên hệ HS
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về luyện đọc
- Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt
- Lớp theo dõi
- Cá nhân đọc
- Lớp nhận xét
- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
- HS nêu
T3:
TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
Nhận biết đực độ dài dm trên thước thẳng
Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm
II CHUẨN BỊ :
-Thước thẳng có vạch chia từng cm ,bảng phụ , bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Ổn định tổ chức:1’
B Kiểm tra bài cũ:4'
-Gọi HS lên bảng làm bài tập.
15dm + 3dm = 16 dm - 2 dm =
28dm – 6dm = 9 dm + 10 dm =
-GV nhận xét
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:1'
2 Luyện tập 27'
Bài 1 : Điền số
-YC HS thảo luận cặp đôi
-Gọi HS trả lời
-GV nhận xét – sửa sai
Bài 2 : Tìm trên thước thẳng vạch chia 2dm
-YC HS đưa thước có vạch chia cm tìm vạch
chỉ 2 dm
-YC HS nêu miệng câu b
-GV nhận xét – sửa sai
Bài 3 : Điền số ?
-YC HS làm vào vở
- 2 HS làm bài
- lớp làm bảng con
-HS thảo luận theo cặp 2 em -Một HS trả lời
-HS làm theo yêu cầu
-2 dm=20cm -HS làm vào vở -1 HS lên làm bảng phụ
Trang 3-GV nhận xét – sửa sai
Bài 4:Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích
hợp
-Cho HS thảo luận nhóm
-Tổ chức trò chơi
-GV nhận xét – tuyên dương
3 Củng cố – Dặn dò: 2'
1dm = … cm
20cm = … dm
-GV nhận xét tiết học
-HS nêu yêu cầu
-Thảo luận nhóm 5 -Đại diện nhóm lên chơi -HS trả lời
T4: HDTH: ÔN LUYỆN
I MỤC TIÊU
- Củng cố về phép trừ ( không nhớ ) tính nhẩm, tính viết, tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải toán có lời văn
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II.HƯỚNG DẪN ÔN LUYỆN
1.Giới thiệu bài: Luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp:
22 93 *0 *6 5 +
- + - +
*1 ** 2* 2* 1*
63 61 74 44 1 8
-GV nhận xét – sửa sai
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
24 và 13 54 và 33 87 và 42
43 và 21 76 và 25 90 và 20 GV
nhận xét – sửa sai
Bài 3: Đoạn thẳng AB dài 12 cm , đoạn
thẳng CD dài 6 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng
dài bao nhiêu cm?
-GV nhận xét – sửa sai
Bài 4: Đoạn thẳng MN dài 3 dm , đoạn
thẳng PQ dài 16 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng
dài bao nhiêu cm?
-GV nhận xét
2.Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về làm bài
-5HS lên bảng làm
-Cho HS làm vào vở – chữa bài
-Cho HS làm bảng con
Bài giải
Cả hai đoạn thẳng dài số cm là:
12 + 6 = 18 (cm)
ĐS : 18 cm
HS nêu yêu cầu 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Gợi ý: 3dm = 30 cm
Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2015
T1: TẬP ĐỌC: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I MỤC TIÊU:Bước đầu biết nghỉ hơi đúng sau dấu shấm , dấu phẩy ,dấu hai chấm giữa các
cụm từ
-Hiểu ý nghĩa : Mọi người, mọi vật đều làm việc mang lại niềm vui
Trang 4-Giáo dục HS chăm chỉ làm việc sẽ mang lại niềm vui.
* GDBVMT: Môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người chúng ta
II CHUẨN BỊ
Tranh minh họa SGK, bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Ổn định tổ chức:1'
B Bài cũ:5'
Gọi HS đọc bài Phần thưởng
GV nhận xét
C Bài mới :
1.Giới thiệu bài:1’
2 Luyện đọc 12’
-GV đọc mẫu cả bài
a.Đọc từng câu:
- Cho HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Đọc đúng từ : quanh, quét, sắp sáng, tích
tắc, cũng
b.Đọc từng đoạn trước lớp:
-GV hướng dẫn đọc những câu dài
-Giảng từ SGK
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Cả lớp đọc
3.Tìm hiểu bài:10'
+Các con vật xung quanh ta làm những việc
gì?
+Bé làm những việc gì?
+Hàng ngày em làm những việc gì?
+Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ, tưng bừng
-Nội dung :Xung quanh ta mọi vật, mọi
người đều làm việc Làm việc tuy vất vả bận
rộn nhưng mang lại niềm vui rất lớn
4.Luyện đọc lại:10'
-GV đọc lần 2
-Hướng dẫn cách đọc
-Cho HS thi đọc bài
-GV nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò:3'
- Giáo dục HS chăm làm việc nhà
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về luyện đọc
- 2HS đọc bài
-HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp -HS luyện đọc
- HS nhìn bảng phụ đọc
-HS đọc tiếp nối đoạn -Nhóm 2
- Đại diện nhóm đọc
- Đọc đồng thanh cả bài
- HS trả lời -Gà trống báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân,
- bé làm bài ,đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em
-HS kể công việc hằng ngày
VD: -Mặt trời toả ánh nắng rực rơ -Lễ khai giảng thật tưng bừng.
Chú ý
-HS thi đọc
T2: TOÁN: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu
Trang 5- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số (không nhớ) trong phạm vi 100 Biết giải toán bằng 1 phép trừ Làm thành thạo, đúng các bài tập
- Ham thích học toán
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ: mẫu hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
A Bài cũ:3’
10 cm = ……dm 1 dm =…….cm
20 dm + 5 dm = 9 dm + 10 dm =
B Bài mới: 30’
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu
- GV ghi bảng phép trừ 59 – 35 =
-YC HS đọc, tính phép trừ
- Trong phép trừ này 59 gọi là số bị trừ (vừa
nêu vừa ghi bảng), 35 gọi là số trừ, 24 gọi là
hiệu
- GV YC HS nêu lại
- GV YC HS đặt phép tính trừ trên theo cột
dọc
-YC nêu tên các thành phần phép trừ theo
cột dọc
- Khi đặt tính tên thành phần phép trừ không
thay đổi
-Phép trừ 59–35=24, 24 là hiệu, 59–35 cũng
là hiệu
-GV nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33
-YC HS chỉ vào thành phần của phép trừ rồi
gọi tên
-GV YC HS tự cho phép trừ và tự nêu tên
gọi
3.Thực hành
Bài 1: -Gọi HS đọc YC.
- Tính hiệu là thực hiện tính gì?
- GV HD mẫu Gọi HS làm mẫu
- YC HS làm SGK, bảng phụ và chữa bài
Bài 2 (a,b,c) : Viết phép trừ rồi tính hiệu.
- Đặt tính là tính bằng cách nào?
- Tính hiệu là tính gì?
- Gọi HS làm mẫu Gọi HS nêu cách đặt
tính?
-Trừ từ đâu sang đâu?
-Cho HS làm bảng con
-Nhận xét chữa bài
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- HS tính và nêu kết quả
- HS đọc và tính kết quả
- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh
- HS lên bảng đặt tính
59 > số bị trừ
35 > số trừ
24 > hiệu
- Vài HS tự cho và tự nêu tên
- HS đọc
- Tính trừ
- HS làm bài
HS làm và chữa bài (60, 62, 9, 72, 10)
* HS làm bảng con
- Cột dọc
- Tính trừ
- HS làm mẫu và nêu cách đặt tính
- HS làm và sửa bài (26, 34, 33) Trừ từ phải sang trái
Làm bài vào bảng con
- HS đọc đề bài
Trang 6
YC HS nêu đề bài cho biết gì và hỏi gì?
- Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm ntn?
- YC HS giải và chữa bài
4.Củng cố – Dặn dò:3’
- Nhận xét + dặn dò
- HS nêu
- Làm phép tính trừ
- HS làm bài, sửa bài ở bảng phụ
Bài giải Sợi dây còn lại dài là:
8-3=5(dm)
Đáp số: 5dm
T3: KỂ CHUYỆN: PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU
- Dựa vào trí nhớ tranh minh họa và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn và nội dung câu chuyện “Phần thưởng”
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể điệu bộ nét mặt, biết thay giọng kể cho phù hợp
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn,
II CHUẨN BỊ
- Các tranh minh họa câu chuyện
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
A Kiểm tra bài cũ.3’
-Gọi HS đọc bài Có công mài sắt có ngày nên
kim
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:1’
2.Hướng dẫn kể chuyện:27’
a.Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý:
Đoạn 1: +Na là một cô bé NTN?
+Cuối năm học các bạn bàn tán về điều gì?
Lúc đó Na làm gì?
Các bạn thầm thì bàn tán điều gì với nhau?
+Cô giáo nghĩ thế nào?
Đoạn 2: +Cuối năm cả lớp bàn tán về điểm thi
và phần thưởng
+Lễ phát phần thưởng diễn ra NTN?
+Điều gì bất ngờ đến với Na và mẹ?
Đoạn 3: Cô giáo mời từng em lên bục nhận
phần thưởng đến lượt Na
b.Kể lại toàn bộ câu chuyện:
-Nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
- 2 em đọc bài
- HS Nhân xét
3 em HS khá tiếp nối nhau kể
- Na là một cô bé rất tốt bụng ở lớp ai cũng yêu mến Na
-Đưa cho bạn Minh nửa cục tẩy, trực nhật giúp các bạn trong lớp
- Na yên lặng nghe các bạn
- Các bạn đè nghị cô giáo tặng riêng cho
Na một phần thưởng vì Na luôn giúp đỡ các bạn
- Cô giáo cho rằng sáng kiến của các bạn rất hay
-3 em nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện
- 1 đến 2 em kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 7-Khi đọc chuyện phải đọc chính xác Khi kể
chuyện cĩ thể kể bằng lời
-Nhận xét tiết học
.
T4: HDTH: ƠN LUYỆN
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về phép trừ ( khơng nhớ ) tính nhẩm, tính viết, tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải tốn cĩ lời văn
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II.HƯỚNG DẪN ƠN LUYỆN
1.Giới thiệu bài: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
24 + 13 54 + 33 87 - 42
43 + 21 76 - 25 90 - 20
GV nhận xét – sửa sai
Bài 2: Đoạn thẳng AB dài 3 dm , đoạn thẳng
CD dài 13 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao
nhiêu cm?
GV nhận xét – sửa sai
Bài 3: Tìm x:
67 – 35 < x < 34
GV nhận xét
Bài 4: Tìm hiệu của hai số lớn nhất cĩ hai
chữ số giống nhau và số bé nhất cĩ chữ số
khác nhau?
2.Củng cố – Dặn dị:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về làm bài
3HS lên bảng làm
1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở Gợi ý: 3dm = 30 cm
chữa bài
67 – 35 < x < 34
32 < x < 34
X = 33
HS nêu yêu cầu
số lớn nhất cĩ hai chữ số giống nhau là
99 và số bé nhất cĩ chữ số khác nhau là
10 Hiệu của hai số đĩ là:
99 – 10 = 89
Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2015
T1: CHÍNH TẢ PHẦN THƯỞNG
I.MỤC TIÊU- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Phần Thưởng
- Làm được BT3, BT4, BT 2( a )
II.CHU ẨN BỊ:
-Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động GV Hoạt động HS
A.Kiểm tra bài cũ:3’
Hai em lên bảng viết-cả lớp viết bảng con
Nhận xét sửa sai
B.Bài mới:
làng xĩm ,nhẫn nại,nàng tiên
Trang 81.Giới thiệu bài:1’
2.Hướng dẫn viết chính tả:20’
Giaó viên đọc bài viết
Đoạn viết này nói về ai ?
Bạn ấy có đức tính gì?
Bài viết có mấy câu?
Cuối mỗi câu có dấu gì?
Những chữ nào trong bài chính tả được viết
hoa?
YC HS viết bảng con từ khó
Nhận xét sữa sai
YCHS đưa vở ra chép bài
Kiểm tra nhận xét bài viết của HS
3.Hướng dẫn làm bài tập 7’
Bài1:Gọi HSđọc yc bài tập.
Hướng dẫn HSlàm bài
YC HS làm bài vào vở
Nhận xét chưã bài
Bài2: Gọi HSđọc yc bài tập.
Hướng dẫn HSlàm bài
YCHSlàm bài và nêu bài làm
Nhận xét chữa bài
Hướng dẫn HS đọc thuộc 10 chữ cái
4.Củng cố, dặn dò:3’
Nhận xét tiết học –dặn dò về nhà
Hai em đọc bài viết
Nói về bạn Na
tốt bụng ,hay giúp đỡ bạn bè
Có 2 câu
Dấu chấm
Những chữ đầu câu và tên riêng phần thưởng,đề nghị,đặc biệt Chép bài vào vở
Một em đọc to trước lớp
Chú ý theo dõi bài
Làm bài vào vở
Một em đọc to trước lớp
Chú ý theo dõi bài
Làm bài và nêu bài làm
p,q,r,s,t,u.ư,v,x,y
Đọc thuộc 10 chữ cái
T3: TOÁN : LUYỆN TẬP
I, MỤC TIÊU
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ ,bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
Gọi HS lên bảng làm bài tập
Nhận xét chữa bài
2 Luyện tập:27’
Bài 1:Gọi học sinh đọc YC bài tập.
Hướng dẫn HS làm bài
YCHS làm bài vào bảng con
Nhận xét chữa bài
Bài 2: Gọi HS đọc yc bài tập.
- Yêu cầu hs nêu cách tính
YCHSnhẩm và nêu kết quả
Hai em lên bảng làm bài
Một em đọc to trước lớp
Chú ý theo dõi bài
Làn bài vào bảng con
Một em đọc to trước lớp
Một em nêu to trước lớp
60-10-30=20 90-10-20=60 60-40=20 90-30 =60
Trang 9Bài 3: Gọi HSđọc yc bài tập.
-Hướng dẫn hs làm bài
YC HS làm bài vào vở
Nhận xét chữa bài
Bài 4:Gọi hs đọc yc bài tập.
- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu bài
YC HSlàm bài
Nhận xét chữa bài
3.Củng cố dặn dò:3’
Nhận xét giờ học
Một em đọc to trước lớp
Chú ý theo dõi bài
1 hs lên làm bài trên bảng phụ - lớp làm
vở nháp
Một em đọc to trước lớp
Chú ý theo dõi bài –Làm bài vào vở,một
em lên bảng làm bài
Bài giải
Số dm vải còn lại là:
9 - 5 = 4 (dm)
Đáp số: 4 dm
.
T3: TẬP VIẾT : CHỮ HOA:Ă, Â
I MỤC TIÊU:
Viết đúng 2 chữ hoa ă ,â(1 dòng cỡ vừa 1 dòng chữ cỡ nhỏ ă,â),chữ và câu úng dụng : Ăn (1dòng chữ cỡ vừa 1 dòng chữ cỡ nhỏ),ăn chậm nhai kĩ( 3lần)
II CHUẨN BỊ : - GV :Mẫu chữ Ă , Â
- HS : Vở tập viết , bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:5'
-Gọi HS lên bảng viết
-GV nhận xét sửa sai
C Bài mới :
1 Giới thiệu bài : 1’
2.Hướng dẫn viết:27’
*HĐ1: Hướng dẫn quan sát :12’
-GV treo chữ mẫu
- Chữ Ă , Â có điểm gì giống , khác chữ A?
- Các dấu phụ trông như thế nào?
- GV miêu tả chữ mẫu
- Chỉ dẫn cách viết
- GV viết mẫu chữ : Ă , Â
- HS viết chữ : Ă , Â
- GV nhận xét sửa sai
- Giới thiệu câu ứng dụng : Ăn chậm nhai kĩ
- Cho HS hiểu nghĩa câu ứng dụng
- Cho hs quan sát nhận xét độ cao các con
chữ, cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa
các chữ
- GV viết mẫu chữ Ăn
- GV nhận xét sửa sai
* HĐ 2: HS viết bài:15'
-GV nêu yêu cầu của bài viết
-2 HS lên bảng viết chữ A, Anh
-HS quan sát -HS trả lời
-HS theo dõi -HS viết bảng con -HS đọc
-HS viết bảng con -HS viết vào vở tập viết
Trang 10-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu, chú ý tư thế
ngồi viết
-GV nhận xét
3 Củng cố – dặn dò:5'
- HS nhắc lại quy trình viết chữ Ă , Â
-Giáo dục HS
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về luyện viết
.
T4: HDTH: ÔN LUYỆN
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về phép trừ ( không nhớ ) tính nhẩm, tính viết, tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải toán có lời văn
-Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II.HƯỚNG DẪN ÔN LUYỆN
1.Giới thiệu bài: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
25 + 14 84 + 13 86 - 52
43 + 26 76 - 65 98 - 70
GV nhận xét – sửa sai
Bài 2: Đoạn thẳng AB dài 5 dm , đoạn thẳng
CD dài 18 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao
nhiêu cm?
GV nhận xét – sửa sai
Bài 3: Tìm x:
64 – 32 < x < 34
-GV nhận xét
Bài 4: Tìm hiệu của hai số chẵn lớn nhất có
hai chữ và số bé nhất có hai chữ số?
2.Củng cố – Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về làm bài
3HS lên bảng làm
1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Gợi ý: 5dm = 50 cm chữa bài
64 – 32 < x < 34
32 < x < 34
X = 33 -HS nêu yêu cầu
số chẵn lớn nhất có hai chữ số là 98 và
số bé nhất có hai chữ số là 10 Hiệu của hai số đó là:
98 – 10 = 88
Thứ 5 ngày 17 tháng 9 năm 2015
T1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI
I MỤC TIÊU:
-Mở rộng vốn từ liên quan đến học tập
-Rèn kĩ năng đặt câu với từ mới tìm được , sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo thành câu mới , làm quen với câu hỏi
-Giáo dục HS vận dụng vào bài tập
II CHUẨN BỊ:
-GV :Viết sẵn bài 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :