1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 4885-89 pptx

13 139 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu TCVN 4885-89 pptx
Thể loại Tài liệu tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1989
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

we meeemeanercnannaemapenunensn wenn 3 SG tiêu shuẪn này qui định các định nghĩa về các nhân: - vậy iy thường được ea duns trong béo quân lạnh côngnghi?” các loại vex qua Ehiệt đệ, Lÿ

Trang 1

cowc HOA xi HOI CHU NGHIA VIET NAM

A a?

IEU_ CHUAN NAk

RAU QUÁ-ĐIẾU KIÊN VẤT LÝ TRONG KHO LẠNH-

ĐĨNH NGHĨA VA PREP ĐO

— ỢCVN 4885-89

(T30 2169=1974)

, Ha nội

Trang 2

Cơ quan biên goạn: Trung tâm Tiêu ohuẩn<Ðo lường - Chất

lượng khu vực I Tông cục Hiệu chuỗn-Đo lường-Chất lượng

So quan đề nghị bar nành và trinh duyệt :

Tông cục Tiêu chuẳn=Ðo lường-Chất Lượt

Ủy ben xhoe học về kỹ tnuật Nhe rare

Cơ quan xết duyệt về ban banb :

Ủy ban khoe học va kỹ wnuat Wha nuce

gogo

ore Senh

quyết định ben narh số S95/QĐ ngay 2Ù thang ic Ban ioe:

Trang 3

#2EU aU AS Vist Ras Nhom

: Rar nue - Digv RIBS via Ly : TƠVN 4Đ8Ð5S=©5 :

(180 2169~1974 °°

: #frdite so Ÿ „ ¬

"pc ~yR7zu 1HOIC | vegetables g Khuyén khiot : 0POuS— 3» Physical conditiens * áp đục ;

Syskue - Ae FCT FRG in Ð2 etores | ap me

é yDOHEA qe more SLO SLoresk » $

3 Cnpexezex = Dafinitions ami f

; " HAM2T€SABs meacaorement ` ‡ coh : Berea we meeemeanercnannaemapenunensn wenn 3 SG

tiêu shuẪn này qui định các định nghĩa về các nhân: -

vậy iy thường được ea duns trong béo quân lạnh côngnghi?”

các loại vex qua (Ehiệt đệ, Lÿ âm tương đổi, Ty số 1 - thong krone khí, tỏóo đệ thay adi không khỈ, YeVeee } V -

cung cấp các thông $in cần thict về việc Jo các đại lượng

2Ó,

#iêu chuận chy hoàn toàn phù hợp với I80 2169-1974

A

4 NHIET DO

Lote các loại nhiệt độ cin xem xet

tetets Nhiệt độ ap đụng cho san pham

ĐỐi với việc bão quên lạnh 'sẵn phẩm có nguôngốc thực vật, pha: xem xet một 86 nhiét độ hay khoảng nhiệt

đệ

8) Nhiệt độ gây chết : Nhiệt độ lam lạnh nay cây ra

băng giá sinh lý, lầm chết mô thực vệt -

b) Nhiệt đẹ tol har : Nói chung, đưới nhiệt đệ nay với một thờ¿ giar táo quan đã định, và đối với mộtsố loại

g2 quê nac đó, co roi loan vet 1ÿ như nu trone rugt (du

oc noke khong shay d6i khéng kho kh), biến 4ểi cấu trúc của

Trang 4

ICVE 4865-85

m6 (ehudi, dita chugt, qua bo, chanh .)

Trong mộ+% vai +xương hợp cá biệt, khí nhiệt độ xuống

thấp nơn nhiệt đệ nay thì sau khi bao quản, qua không thé chín được bình thương

e) Ehiét đệ tối ưu cho vié< bao quan ‘lau dai t

naiệt do của pún phẩm cho phép bao quan tết và tê

dei = trong một môi trường bình thường hoặc cố khống chế,

Kguy co tac hei ¿ một nhiệt độ nhất tịnh Phục “thuộc vec thơi gian &Ƒ dụng nhiệt độ ấy

Trong trương hợp bảo quan ngắn HAN, 80 thể giữ car

sar Tham > nhigt d6 toi han, howe ở nhiệt độ thấphơnnhiệt d¢ do m& shing cay re hién tugng réi loan sinh 1i

é báo quan lâu đài, nhiệt đệ cue ser phẩm phải luôn

Ù

ở trên nhiệt đệ gây chết, và cần lớn hơc nhiệtđệ tới

uên

Tuy nhŸÊn, vơi mộiy øö quả, nhiệt độ tơi hẹn liénquan

- TT 7 + Â ‘ a “a ` ‹

fer qué trioh chin co thé ca om nhzật độ lam lạnh + ổ i

“392 her <u an roạr cho cáa tany đồi bá, tường không

trang thoi VỀ nh ft đệ rhông khf dc thiét b¿ lam lạnh và

3

ztoạt động của số đức lad

Hau sua của uinmng nhan xết trên les Nhiét độ báocuân tổ: ưu che một san pham, trong một t:72 gian bac quên dai

2 le:

- quiệt đệ gây chết cộng với giới nen er toan,

= RcặC hniet độ ecoi her song vo gicz >e¬ antoan

“a ‘ede KELG* d¢ cus khi quyen ;rong kho lank

*

&) Nhiệt đệ ở mệt điềm : Nhiệt dệ của khí cuyền do Ở

Trang 5

một điểm xác định $ ~ Ong kno lạnh |

bị Nhiệt độ trung pink thực tế : Oác nhiệt độ_ khác

nhau của không khÍ vrơng kho lạnh nằm giữa giới hẹn trên

va dưới Nhiệt độ trung bình thực tế của không khÍ trong

kao Lệnh, trong thời xì sân bằng nhiệt, là trung bình số

học của các ø LỆ độ cao nhất va thấp nhất _ |

Trong trương hợp bão quả¡ lâu đài, nhiệt độ +thựo gự

của sáu phẩm pô thugs wao proiệt đệ không khí: xung quanh

bàn cất của ©': nhẩm, bao gói, việc xếp hàng trong kho

lạnh v& bốc độ tuầu hoãn không khí trong kho

1.2, Cae điểm lạnh vàcác điểm nống trong kho lạnh

1.Z.1„ Gốc điểm lạnh ; Các điỂm mà ở đố nhiệt độ

Chua thích: Neu trong kho co quạt thì các điểm lạnh

hầu như thương & gan may Lạnh, trong vung không khí + ư

may lann toa ra

đồ

1.2.2 Điểm nong ; Cae điểm mã ử đó nhiệt độ không

khí é Ở mức cao nhất, - _ |

C -_khch: Các điểm nóng luôn khổ đến gần và việc đo

Chu

ae

Elie

| 423 Tựa chợn nhiệt độ không khí trohg kho lạnh

—Ô các điểm lạnh trong kho, nhiệt độ kbông khÍ phải bằng hoặc hơi cáo hơn nhiệt độ tối ưu cho việc bảo quản

Lâu dad saa phan, theo điều 1a 1s 1a (ce) » |

144 Do nhiệt đệ ` | °

Nhiệt độ có thể được đo liên | Bye hay gián đoạn

H Fete Phép đo liệt tục a

sner do nhiệt độ liêc tục số thể được: "thực hiện bằng vấp oh

cach đọc "trực tiếp hoặc bằng máy tự ghi.

Trang 6

Tren 4/ 117GVWE 4885-8%

| 444.2 Phép do giản đoạr

=m BE do kiềm tr định kh, kh: không edema

bị ghí | = Hoje vei ode pnép đo bo sung | "

1.4.3 Gác đụng eụ đề đo nhiệt độ " =:

_Hiện nay người ta dừng, sắc đụng oW sau : oan "-

- fe | nhiệt kế sử sử dựng “ giãn nữ của chất - -

xi ai , an

a Các áo nhiệt kế ining kim

- Oắc nhiệt kế ép suất hơi

- 0ắc nhiệt kế điện trở _

- Cặp nhiệt điệp — ~ Các dụng cụ này được dũng đề ‡

~ Đọc trực tiếp

- Đọc từ xa

- Ghỉ lại

- Kiém tre

10404 Kiém djnh nhiệt kế

Việc kiềm định phải được thực hiện Ít nhất mỗi năm

một lần, đó 1à một công việc cần thiết và tính vì, _ đoi

hồi rất cần thận Việc kiểm định cần thực hiện định kẻ, trong phan wi khoảng nhiệt độ sử dụng và các “điềukiệp su đụng Nó cũng cần được tiền hãnh trong gies đoạn thiết lam lạnh hoạt động ồn định, nhầm logs tru b&t kì sai 15: nao co the phat sinh do sức ỳ giữa cac nhiệt kế đang BO sãnh Birc y cla cac phần tử nhạy của các nhiệt kế trong không khí ohuyền xông kém hơn trơng không khí đứng yên „, hoặc trong không khí luân chuyền chậm chep Vi vậy, cac nhiệt kẾ nên được kiềm định trong không khÍ chuyÊnđộng ‹

Trong thực tiền bao quar sông aghiệp, việc kiêmđịnh

Trang 7

| " | TC Vi ¿B85-89 Prens 61

ce thể được: '+tiug© hiện bằng nhiệt kế thủy ngân đặt trons

| thủy tỉnh chậu thiệt (ca được cơ quan cố thậm quyền cap

_pHững, ont) Nhiệt ke thay ngâm, chuẩn nên đặt ở mệt vịtri

cố định; ở điềm lạnh eùa đường thông giá, đằng sau kính

| chịu nhiệt, và gần với phần tử nhạy cam nhiệt độ oc i a _ nhiệt kế doc xa pauge dec qua kira ~ va chính nhiệt kế nầy được: -chiếu sang, điều này, tho điều kiện thuận 1ợieho

việc xiền định "` .'

: -trơng mọi trường hợp, cần: pho vệ hầu nhỉ : kế chuẩn

trắnh bat we ee bức xe nhiệt tên ngoài nao ( cơ †Yẻ người, nguồn sang _ Việc qui chiếu nên được thựchiện theo cao - phươn _ phấp kiêm | tra nhiệt ae OM |

" | các điềm độc ne

| 1ebeSete Lựa chọn sắc điểm TS

_ "it hon ca nên đặt các dụng cụ do vào nơi được che chén tranh sy ngưng tà c&c luồng chuyền động ng khí không bình "thường, bức xe, chan động và các va chạm có thể xảy ra Số điểm đo phụ, thuộc vào "thể tích kho lạnh

Cac phan tu nhạy của nhiêt xế (Gái cam biến) cầm được đặt zs, tại các điểm đẹt điện trong kho ( ắc điểm lạnh va cáo điềm nóng khi có thê được) oo

le 4.5.2 Tác đánh phếp đo

Mỗi "phép đo cần được xác định, bởi bên shất cùanhiệt

độ được đo (ví dụ ‡ nhiệt độ của nan phẩm bao quân ,nhiệt

độ không at) va boichi aan về địa điểm đo

2e DO a TUGNG ĐÔI 2.1 Đại cương |

Pinrong phap do d6 am tương đối ¡ đặc biệt tinh vi và

(1) T30/TC125, Môi TƯỜNG và điều ign its _ đang

nghiện ow van dé, thiết Pp đồng nhất nh trong tiêu môi trường su dung lam lâm điều kiện ve ậm mầu

Trang 8

~ Pang S41 TC $5238 5 | |

KS chins x#e yon ao với sắc ương phấp đo nhiệt CS ud

ar tương đối CUB không khí: trong kho LẠIHH phụ thuộc vao

taiều vểu tổ, có thẬ KẾ dén |

- Bán chấy của san phần vB bao tà SỐ S

= Việc chat hang & ¥40 lạnh ca sư

~ Điện -leh ba mặt va cấu trắc của may bố ghơi điện tính bề mặt và cach bố ố trí _ TC

- shên " Ageh gite nhiệt độ bề mặt may bốc

nel we oy kiệt độ trung bình thực té của bầu

enone kh:

~ Sy e@eh ly khc lạnh

~ HB thông thông hơi (tốc độ lưu thông không khi, cách thức nhân bể khing kif trong kho lạnh, Sự thay đôi không khí soe) | |

“ Su thay để¡ sẽ gio lan việc của mấy: móc

Ñmr véy a ap am tương đối cổ thể thay đôi - trơng

Ca tifeh : ĐỀ số öố An tương đổi cao (8O - 90% )

3

như °° Kiến nghị no kho Jann, cần phải Gõ các thiết bệ bếc ¡2i có bề mặt trao đâi nhí igt lon va bao dam ay khác

nhau ¿ii nhiệt đó của c¬ết lòng lam lạnh và nhiệt độ của không khí trong kho ls hết sức nhỏ, có tính dénnhime

Mat met cco trusty chiés |

fro: thực tế có thể chấp tận độ chénaléeh — giữe nhiệt đệ - ¿ng bình của kho và nhiệt đệ của chẩtlòng lầm lạnh là 5°? , VÌ tuế, đổi với cáa kc sank được khốngchể

từ 0% đến ”°, và được cách ïq tot, thi nhiệt độ bốc hơi * a .Đ® > 3

cua chất Ite Có phổ: mầm trong Khoang we =5°0 48, 3%,

£

CC» £ * Le Bye ae Z Zh lợn nong mi > ieee, gt fs

Trang 9

mrong bảo quan lau dai reu-qua, myc dich la nhậnđược

độ âm tuong d6i Gn djnh, tới mức eó thêu Muốn vậy trong thực tế cầu cố thời øian nhất định, và các phương phap do

chỉ nên tiến bằnh vào giai đoển gần cân bằng |

"rang thái cân bằng về độ Âm tương đối trong kholeni

cố vhề bị ảnh hưởng bổ: 7

- Việc xếp kho (điều này: có thể thay đôi một cach

dắng kỀ, đặc biệt là Ở giai đoen bất đầu và kết thúc quá

trảnh báo quan), _ |

~- NHững biến động về cương độ tnoát hơi nước của cua (lớn hơn đổi vớ: céc øan phẩm dang ‘trong qua trinh am

- Độ khô ráo của céc beo bi, cố thể làm từ các vệ †

liệu hút Âm (gỗ, c&©@~tông s««.› số thể hút hoặc thải nước

với tốc độ trơng đối nhanh, Nếu như bao bÌẰ khi đưavao kho

quá khô, chimg sé co xz hưởng ¬Út một tỷ lệ nước cao 6 0

với khối lượng của chính chủng, ảnh huỗởng xấu đến độ ẩm

sương đổi của kho Nếu như bao bì quá ướ:, thi se xév re

vì thể cần tiến hành do khi dgt duge trang thai can

căng tương đối - biéu aién obng céc giao động có giới hẹc: của 2ÿ am tương đổi, nên bắt đầu các phép đo độ êm tương

đối ngay khi vừa chất kho, và chỉ ra được giai đoạn ồn định đặc trưng bởi các giao động biên độ nhỏ Bất kì ay hiệu chỉnh nào về độ âm tương đối cũng chỉ nên tiển hãnh

khi đã đạt tới giai đoạa ồn định

2.3 Thiét >, đo |

Thiét bj nay {t chinh xac, dQ ah@y và độ chính xac

đặc biệt thấp 2 vùng cổ độ Âm tương đổi cao ( 80 = 90% )

Trang 10

Thiết bả nay cần được kiêm định một các: đều đ Ệ £

(+ thang/l§n chẳng hẹn) bằng ầm kế (thiết bị chuồn hơặc

ax ké xofn) việc kiêm định các ẫm kế đựa trêa một âm kế

-trong Cac điều tiện thông thương của bảo quar Xanh o8u sar, phẩm: cố nguồn sốc thựo- vật - khỏ khăn va không thật c C34~.P xác vì sự chênh lệch về ;hiệt độ giữa cáo nhiệt kể số bầu

khõ6 và bầu ướt 1à nhỏ ( ví dụ : 120 với độ am zương để:

la 85% , và nhiệt độ của bầu khô 18 + 192

De eö được những điều kiện théa đáng cho việc dc 3

fs tương đối, nên lưu ÿ đến :

~- Đặt Âm kế và các phụạ tung wao vi tri de trong tô : gian vừa đủ (2n trước khi đo chẳng hạt:

- lầm Âm nhiệt kế bầu wot opÈng nước 28 4og4 khoảng

- Đọo nhiệt độ cts các nhiêt kế và nhiệt 46 che 2

kếkni đã đạt tới độ chênh lệch Khôrc doc: hồi giữa cae

nhiệt đệ bầu khé và bầu ướt

- tốt hơn rêp đo Vai on 6 cùng mật se

-Không tiến hanh đo khí cóc quạt của thiết by Leg,

lạnh khởi động hoặc nging, meu ninr ching hong bost déns

mt o@ch liên tục

Wéu khong 06 ake Am xé chuần - nev Âm kế xoáy, thì ¢

thê đặt ằm kế tốc vac mật không kh: bão họa trong {+ nad

4E giơ, ve định chuyén kim trén thang chia dé hofekim cle

bang vha dén 100% Puy nhiên, việc nhy thực tế eó điempất

tiện 1ä chỉ kiềm tza được một điều mà thôi,

ÄXeu độ ôm tương đố: cao nên ou đụng âu om ké but hay âm

Âm kế e6 đầu do điệt cho phép tực hiện phếp đc tz

ZA, và obo phế† xác định độ Êm tương đổi của cóc Y*É xh! hal ZAY rH tror cc chồng kiện hang, miễn l2 trong từng

” tae

‘abe

*

Trang 11

| ROVE 4865-59 Trang 9/41

Cậ ng tÿ

ngp nhiệt ag không khỈ cue didm do duge do mé = inh xc 0óc thiết bị nay chỈu xác đối với các độ

dm tương đổi không vượt quá 95%

nữ

xây

Đây 15 các âm kế ma nguyên ay hoạt động cha chungdye trên mỗi tươnz quan giữa nồng độ của dụng: địch natri clorua (duge do bing d6 dan dién) va độ &m _tương đổi của

yhêc£ khỉ cân bằng với nó

ce3e 3o Âm tế

keu độ am tương đổi cao, cần dung cac &ém kế hút hey

3 sv Wu THONG KHÔNG KEI

Gần phân biệt giữa qué trinh lum théng khéngkhi dién

ra trong mt chu trình khép kin, voi sy thay đỗi knôngkhf

bang caendin không khÍ ti ngoai vao kho lạnh

3,1 Lưu thông không khi

3.1.1 Mục đích ˆ

Việc lưu thông không chí la đề 3

- bất đầu lầm mát san phẩm trên đương đưa vào kho

earl

- Lam cho nhi¢t độ của san phẩm đồng nhất va trong

Mot cương mye nhất định; với ag am tương đối trơng kho

- Kếo ra khỏi các kiện hàng những khí và hợpchất bay

aơi tạo rw& do quá trình trao đôi chất của san phẩm b ä o

quên

3.142 #®‡ số lưu thông không khí

Ty gO “lựa thông không khi được định ngha như tỳ số

giữa thể tích không khí được quạt thổi qua trong 1h với

thể tích của phong rỗng Nó biến đỗi theo thơi gian 1am

lạnh øäu phẩm hay thoi gian trong đồ nhiệt độ được duytrì

3 „2 “hay đỗi không khí

Ngày đăng: 24/12/2013, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w