1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 4845-89 pdf

8 257 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cà chua tươi
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1989
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 211,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cc qian bién sogn : Zổng cục Tiêu chuẩn-Ðo lường-Chất lượng Cơ quen đề nghị ban hành va trình duyệt: — tổng cục Tiêu chuẩn Do-lwong-Chft lượng Uỷ ban Khoe học và kỹ thuật Nha nước „... T

Trang 1

VIỆT Kak

®*ƯỚới

1 GEỦ NGHĨA

VIET Kal HOA XZ H

( SE SEV 42 _ 83)

TIỂU CHUẨR

A

`

G

cộm

NGL

Trang 2

Cc qian bién sogn :

Zổng cục Tiêu chuẩn-Ðo lường-Chất lượng

Cơ quen đề nghị ban hành va trình duyệt: —

tổng cục Tiêu chuẩn Do-lwong-Chft lượng

Uỷ ban Khoe học và kỹ thuật Nha nước „

- ` `

Cơ gian xet đuyệt ve ban henh :

Uy ban FEhoe học và kỹ thuật Nha nước 2

Quyết định ben hanh số 702/QĐ ngày 25 tháng 12 năm 1989

Trang 3

TIEU CHUAN VIET Na

I — - -15p đụng

liêu chuẩn này £© đụng cho các loại ca chua tươi loài Lycopersicun esculentum Hill trồng Hngoà1 đồng hoặc

trong nha kính và được đùng đưới đạng quả tươi „

Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SSV 4306=C3 „

1s THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHTA -

Thuật ngữ và định nghĩa - theo văn bản pháp quy

hiện hành

2 „ PHÂN HẠNG;

2.1; Théo chất lượng, cà chua được chia thành 3 họng;

hạng cao (đặc biệt), hang 1 va heng 2

2.2 Theo đạng quả, ca chua được chia thành loại quê tròn và loại qiả dai

: 3.1 Ca chua thuge mỗi hạng ch&t lvgng phai das bảo:

_ tươi, nguyên vẹn, không bị nấm bệnh, sạch và không có mài vị lạ, không qua ẩm „

3.2 Độ chín của cà chua khi thu hoạch phải đêm bao sao cho văn giữ được mức bình thường qua qua trình vận chuyển, bảo quan ngắn ngày trom điều tiện cần thiết, và khi đưa ra sử dụng, ca chua vẫn giữ được hÌnh dang bề ngoài và mài vị đặc trưng củe nỗ ø

Trang 4

Trang 2f

4

1

!

1

1 lkhuyết llệch không dáng! khuyết tật đo †

! ttật do - !kỂ sở với hình ! sêu bệnh -†

! lsâu bệnh, tang và màn sắc! 1

12 Độ rấn tf Qua ! Quả cứng t Qua cimg.Cho !

Pm a ee |e ee i ee en nee) ee ee ier nf

ECVE 4845-89 2.3 Cà chua thuậc mỗi hạng chết lượng phei dap ưng

những yếu cfu trong ban sau 1

+„ EẰnh tạng! Cả chua

bến ngot1! có hình

lEạng cao ! ` Hạng 1 !- Eạng 2 i

Ye eee er oe ne 1 ~ ~_—! ——

†Ca chua có hình! Cà chua có ! {dang ve mau sắc!

lđặc trưng của ! floai, khéng bj !

liấng và

tmầu sắc

lđệc trưnglkhuyết tật do 1!

Icủa 1oai,!sâu bệnh, Cho ! lkhông b{ !phép những sai

hình đăng đặc † trưng và không!

đặc trưng cho I

loat, mau sae !

không thật ‡

pang, không bị!

Trang 5

1GYS 4645-89 trạng 3

(tiếp theo)

chỉ tiêu

=

lHạng cao ! Hạng 1 ‡ Earg 2 !

Y me tne eee ee ae een J

H

i

l4 Khuyết ! Không !Cho phép nhing !¢.,, pss ch

! - tật ! Lvết nứt đã terua cS vét ait!

! cơ học 1 ‡ thanh sẠo, co lite ago dei

! ! tchiều đài không an" ud 30 an!

| enn ee mn | mene of a ee ee ee ne

! sâu bệnh Ì quan ! Không ! 40 !

3.4 Theo đường kÍm mặt cẾt to nhết của que, ce

chua duye phan thanh cac nhóm kÍch thước như seuy tinh bằng milimet -:

Voi ca chua gia tron về cà chúa múi ‡

« 4T + 56 ; *® 40 " 46

" 57 " 66 " 47 9% 5ố

"67 * 77 " 57 " 66

" 6T; tt Lí

8 77 8 BF

Trang 6

22 + TCvE

Với chchue Ge det:

® x đến 3 _ 22 30 _đến 34

" 35 * 2 "Ð 35 *8 3®

= 47 * 56 " 47 "8Ð 56

* 57 trở lên 57 tro lén

4 QUY TẮC NGHIỆM TEU, 4.12 CA chua được nghiện thu theo từng lô, Mỗi 1ô là

một số lượng cua bết kỳ thuậc cùng mật loai và một hạng chất lượng sẵn phẩm, cống trong cùng một loại beo bÌ và

cố một phiếu xec nhận chết lượng «

4.2 Trong phiếu xeéc nhận cđiết lượng ghỉ rổ :

4) Số văn ban,ngay eẾp ;

2) Tén co quen gi@ hang ;

3) Tén cơ gen nhận hàng ¡

4) Têr sân phẩn ;

6) Heng chết lượng sản phẩm ;

7) SỐ kiện ;

6) Khối lượng tinh ve ca bi, ke 3

9) Khối tượng truy bình của mỗi đơn vị bao gối chứa hàng, ke §

10) Ký hiệu về số hiệu tiêu chuẩn nay ¿

11) Ngày đồng gol «

4.3 ĐỂ kiểm tra chất lượng quả, kiểm tra việc đồng

goi, gii nhẫn theo ding vei yéu clu của tiêu chuẩn này, -

lấy mẫu theo văn bản pháp quy hiện hanh s

n

hehe Vige đánh gia chất lượyg được tiến hanh lan

lugt theo ting chỉ tiêu đã quy định

Trang 7

TCVN 5-69 trang £

4.5 Trom ga trình giao nhận cho phep :

_ = #zong mỗi lô hang heng cao cd khang qua 5 &- sổ

lượng qua eS mau sSe va h inh dang của ca hạng 1

- drong mỗi lô hàng hẹrg 1 có không qua 10 # sf lượng qua có hình đăng và màu sắc cle ca hạng 2 -

~ Trong mỗi lô hang hạng 2 có không qua 10 Ấ số

lượng qàa có hình đáng và nều sốc không đạt yêu cầu

hạng 2, nhưng vẫngử đụng được «

Trong 1ô hang thuộc mỗi hạng cho phép không quá 5 *

số lượng qiẻ có kÍch thước sai lệch so với kích thước đã

quy định không qua 5 mm

4.6 Kết qua kiểm tra được tÍnh cho ca 18 hang, mẫu

đã lấy ra lại được đưa về gộp với 16 hang được kiến

4.7 Lô hàng được nghiệm thu, nếu ca che dap ướgđầy

đủ các chỉ tiêu đã quy định trong tiên chuẩn nay „

-

4.8; Việc kiêm tra chất lượng ch chua ở những cơn vi bao gói bị hỏng được tiến hành riêng và kết qua kiển tre

chỉ sử dụng cho cà chua ở những đơn vị đó ©

5 „ THƯƠNG PHÁP XÁC DIM GHẤO LƯỆNG -

5.14 HÌnh đeng bể ngoài, độ chín, mùi vị quả, kế cổ

những khuyết tật, được xéc định bằng cám guan

_ 542, Đường kÍnh quá, kích thước cếc khuyết tật về cơ

học về các khuyết tật khác được xác định bằng cách đa „2

>

6 » BAO GOL, GI NHZN VA VGN cHUYSN

641 Bao dựng cà chua được sử đụng là các thủng gỗ

và thùng chứa (công ten nơ) chuyên dùng để đâm báo chết

Trang 8

- - 7

* lượng qc trong he trish bao quan va van emyén ngén

về đông gói cha phat chZe chấn, sạch va

§,2 TIONED 253i don vi bao goa chỉ được đồng cà chua

thuộc củz~ một 4ok{ trực vật sà một hạng chất lượng gen patn, riéng # môi đơn Y4 Ở đống c54 ca chua hạng cao doi

noi gig phet cong d8u ve mea she :

6.3 Proaz điều kiện bao gói hở, phần nhìn thấy được cẢc ca chua cỀn thể hiện được chất lượng cus ca chua trong bac noi chung «

6.4 Oi don vj pac gol dé vận chuyển được chỉ nhan

sing cách ký chữ thec khuôn hoặc dan nhấn bằng ELẾY: ec

ghi rot

4) Hước sản xuất ca chue 3

⁄) Téa aa: hoặc mã số của cơ gian giao hang ;

4) Hạng chết lượng gen phẩm ve kích thước qua $

sỳ Thời gi.n béo gói vs 2 -

6.56 Shi những; kích thước về vị tri ghi nhãn và cáo

ký hi@ thong ngửa ~ theo văn ban phap guy hiện nành về

tất buộc phải ghi đẩu "sen phẩm mau hồng" «

6.6 wee được vận chuyển bằng mai Logi phương tiện

van ch uyễn phù hợp với các nguyên tic vanchuyén hang meu

bổng và ngiyên tắc vệ sink dich te °

Ngày đăng: 24/12/2013, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w