Phân loại trật khớp• Theo nguyên nhân: trực tiếp VS gián tiếp • Theo thời gian từ khi chấn thương: cấp- cũ- tái diễn • Theo tổn thương xương phối hợp • Theo vị trí: trước- sau... Triệu
Trang 2“ BONG GÂN” ( SPRAIN OR STRAIN ?)
1 Sự khác biệt gân và dây chằng ?
Gân bánh chè hay dây chằng bánh chè?
2 Định nghĩa bong gân ?
Trang 3Cơ chế chấn thương- giải phẫu bệnh
Trang 4“pop” trong khớp khi chấn thương
Trang 5Xử trí ban đầu
Trang 6TRẬT KHỚP
Khớp nào hay trật ???
Trang 8Nguyên nhân và cơ chế chấn thương
Trang 10Phân loại trật khớp
• Theo nguyên nhân: trực tiếp VS gián tiếp
• Theo thời gian từ khi chấn thương:
cấp- cũ- tái diễn
• Theo tổn thương xương phối hợp
• Theo vị trí: trước- sau
Trang 12Triệu chứng lâm sàng: thực thể
• Nhìn:
• Sưng nề của khớp: mất các hõm, các hốc, các rãnh tự nhiên quanh khớp
Màu sắc da quanh khớp: sây sát,
bầm tím hay sưng nóng đỏ
Có vết th ương quanh khớp?
Trang 14 Đo chi tìm dấu hiệu biến dạng điển
hình, đây cũng là một dấu hiệu chắc
chắn của trật khớp.
Trang 16Cận lâm sàng
• Cộng hưởng từ và cắt lớp vi tính
Trang 18Nguyên tắc xử lý trật khớp trong cấp cứu
Trang 19Biến chứng trật khớp
Trật khớp hở: Trật khớp hở th ường do chấn th
-ương trực tiếp, lực chấn th-ương mạnh
Nhìn thấy bề mặt khớp qua vết thư ơng phần mềm.
Thăm dò đáy vết thương phần mềm thấy thông với ổ khớp.
Khám thấy dịch khớp chảy qua vết thư ơng phần
mềm.
Viêm mủ khớp, chảy mủ ra ngoài qua vết th ương.
Trang 20Biến chứng trật khớp: biến chứng sớm
• Tổn th ương mạch- thần kinh: là biến chứng
thường gặp
• Bệnh cảnh lâm sàng:
Hội chứng thiếu máu chi cấp tính dưới tổn thương.
Rối loạn vận động và/ hoặc cảm giác ngoại vi
Trang 21Biến chứng trật khớp
• Biến chứng muôn ( di chứng )
Teo cơ
Cứng khớp trong tư thế xấu
Viêm thoái hoá khớp sau chấn thương
Tiêu xương diện khớp
Vôi hoá quanh khớp
Trang 22THANK FOR YOUR ATTENTION