Bài 2: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: a Hai đờng thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.. c Hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau.[r]
Trang 1Kế hoạch ôn tập giai đoạn 1 toán 7
I Nội dung lí thuyết
Đại số:
1 thực hiện tốt các phép toán trong Q
- thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia, các phép toán về lũy thừa
- tính bằng các hợp lí
- tìm x tìm x chứa dấu giá trịtuyệt đối, tìm x trong tỉ lệ thức, trong biểu thức có chứa luỹ thừa
- giải bài toán tỉ lệ
- số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hình học:
- góc đối đỉnh
- tính chất hai đờng thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- tiên đề ơclít, quan hệ giữa tính vông góc và tính song song
II Bài vận dụng
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
23+
5
21−
4
23+0,5+
16
21 3) 9 (−1
3)3+ 1 3
7.19
1
3−
3
7.33
1
3 4) 15
1
4:(−5
7)− 251
4:(−5
7)
5) (− 0,5−3
5):(−3)+1
3−(−1
6):(−2) 6)
−1¿2005
8 (−32 )2−12 (42)−2+ ¿
7)
10 12
20 8
4 8
2 16 , 8)
9 10
4 5
3 5
9 25 , 9)
274 84
95 28 10)
210.27
64 83 11)
42.34
22.62
Bài 2: Tìm x biết
Dạng 1
a) 22
3: x =1
7
9: 0,2 b) 3 −1
2x=2 −
3
4 c)
x
d)
4 4
x
e)
1 3
x
Dạng 2
a) |x +1
3|− 4=−1
b)
2 4
5 3
x
c)
2 x 4 2 e) |2 x −3|=3 −234
Dạng 3
a) x2 = 81 b) x3 = -27 c) (4 x −3 )2= 1
81 d) (2x - 3)2 = 36;
e) 3x+3x+2=810 g) 7x+72 x+3=344
Bài 3 Tìm x, y,z biết
và x + y = 15 b)
c)
8
và y - x = 15 9
x
d) 3.x = 4.y và y – x = 3 e) x/3 = y/4 = z/5 và x - y + z =14
f) biết rằng: x
2=
y
3;
y
4=
z
5 và x + y - z =10 g) x/17 = y/ 15 và x-y = 8 ; y - x = -12
Bài 4:
1) Số học sinh ba khối 7,8,9 tỷ lệ với 10,9,8 Biết rằng số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 Tính số học sinh mỗi khối
2) Tổng kết năm học, ba khối 6,7,8 của một trờng có tất cả 480 học sinh giỏi Số học sinh giỏi của ba khối 6,7,8 tỷ lệ với 5,4,3 Tính số học sinh giỏi mỗi khối
Trang 23) Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trồng cây Số cây trồng đợc của ba lớp tơng ứng tỷ lệ với 3,4,5 Tính số cây trồng của mỗi lớp biết rằng tổng số cây trồng đợc của hai lớp 7A1 và 7A3 hơn số cây trồng đợc của 7A2 là 40 cây
Bài 5: Chứng minh rằng nếu
1) a 2 = bc (với a ≠ b, a ≠ c) thì a+b
a− b=
c+a
c −a
2) Cho a
b=
c
d chứng minh rằng
a) 2 a+c
2 b+d=
2 a− 3 c
2 b −3 d b)
ab
cd=
a2
+b2
c2+d2
Hình học
Bài 1: Điền vào chỗ trống để đợc câu trả lời đúng.
a) Nếu hai đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c vào tạo thành một cặp góc so le trong thì a//b
………
b) Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng m tạo thành một cặp góc đồng vị ……… thì a//b
c) Nếu hai đờng thẳng d, d' cắt đờng thẳng xy và tạo thành cặp góc trong cùng phía thì d//d
………
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
a) Hai đờng thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
b) Hai đoạn thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
c) Hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau
d) Hai góc đối đỉnhh thì bằng nhau
e) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
f) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
g) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
Bài 3 : Cho hình vẽ
Hyax chứng tỏ
a) a // b
b) AB BC
Bài 4 : cho hình vẽ
Hãy chứng tỏ
a) AB // CD
b) EF // AB
Bài 5 : cho hình vẽ
Hãy chứng tỏ AB // EF
Trang 3Bài 6:
Cho hình vẽ
Hãy c/m: Ax // By
Bài 7: cho hình vẽ biết a // b
Và góc A1= 650 tính các góc còn lại có đỉnh là B
bài 8
cho hình vẽ : Biết góc ADx bằng 60 0 góc CFy bằng 120 0
Chứng minh rằng :
a, m // n và n // p
b, đơng thẳng p vuông góc với AB
c, tính số đo góc BEF và góc BED
Bài 9: cho hình vẽ
Biết góc aMx bằng 70 0 góc pNb bằng 110 0
Chứng minh rằng :
a, a//b và c//b
b, đơng thẳng b vuông góc với AB
c, tính số đo góc cPy và góc NPc
Bài10: Trên hình vẽ bên cho góc AOB bằng 1200 và tia 0t là tia phân giác của góc AOB .Chứng minh rằng Ax// Ot và By //Ot
t