1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu Kĩ thuật bờ biển - Chương2 docx

15 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Kĩ Thuật Bờ Biển - Chương 2
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Kỹ Thuật Bờ Biển
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 855,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường bờbiển tạ i bấ t cứthờ i đ iể m nào cũ ng là kế t quảcủ a sựtư ơng tác: Quá trình phát triển địa chất kiến tạo Sựthay đổicủa mực nước biển Tác động thường xuyên của sóng, gió, đ

Trang 1

TỪSỰRA ĐỜIC ỦAV ŨTRỤTỚI VIỆCHÌNH THÀNH ĐƯỜNGB ỜBIỂN(4).

Đường bờbiển tạ i bấ t cứthờ i đ iể m nào cũ ng là kế t quảcủ a sựtư ơng tác:

Quá trình phát triển địa chất kiến tạo

Sựthay đổicủa mực nước biển

Tác động thường xuyên của sóng, gió, địa chất

Tác động của con ngườithông qua các hoạt động kinh tếxã hội

Trang 2

Sự hinh thành của vũ trụ, trái đất, đại d-ơng và khí quyển

1 Các vụ nổ tạo ra vũ trụ

Trang 3

Cấu tạo địa chất của trái đất

 đ-ợc xác định thông qua:

(i) Các hóa thạch (ii) Ph-ơng pháp phóng xạ (C14)

 đ-ợc chia thành các đại: Cổ sinh, trung sinh, tân sinh

 Trong mỗi đại lại đ-ợc chia thành các kỷ (xem bả ng 2-2)

 Đường bờbiển hỡnh thành liờn quan tới:

 Lục địa trôi

 Sự thay đổi của mực n-ớc biển Thuộ c kỷPleistocene và Holocene cỏch chỳng ta khoả ng 1.8

triệ u nă m

Trang 4

Quá trình hình

thành

biển và lục địa

theo lý

thuyết lục

địa trôi

Trang 5

Chuyển động các lục địa trôi (Spectrum Atlas, 1973)

Trang 6

Chuyển động của lớp vỏ trái đất

Theo ph-ơng thẳng đứng:

Phía trên mặt là lớp thạch quyển (lớp vỏ trái đất)

Phía d-ới là lớp vật chất lỏng có nhiệt độ tăng dần vào tâm trái đất

Có sự chuyển động t-ơng đối giữa 2 lớp với tốc độ khác nhau

Nén ép của vùng lớp thạch quyển dày; nâng lên của lớp vỏ mỏng đã gây ra

động đất, núi lửa là nguyên nhân gây sóng thần

Trang 7

Khe nøt t¹i khu vùc gi-a biÓn Atlantic t¹i c«ng viªn Thingviller, Iceland

Trang 8

Sựthay đ ổicủa mực nước biển (Davis, 1994)

Hoạt động kiến tạo (Tectonic movement; Earthquake; Volcano)

Thay đổi khí hậu (do tự nhiên hoặc do con ng-ời): Green house Effect

Sụt lún đất do chất tai và rút n-ớc ngầm (Subsidence and GW taking)

Sụt lún và nâng lên của thạch quyển (Vĩ mô)

Thay đổi của khối l-ợng n-ớc biển toàn cầu (Vĩ mô)

Sự dày lên hay mỏng đi của các lớp bang (Do thay đổi khí hậu)

Sự nâng lên hay hạ xuống của các lục địa

Nước biển tăng Nguyờn nhõn gõy ngập ỳng cỏc vựng đất ven biển

Trang 9

Đường bờkiểu nhô ra và kiểu bịbóc mòn

Phân loạ i đ ường bờtheo quan điể m kiế n tạ o

1 Kiểu nhô ra do quá trình va chạm

2 Kiểu bịbóc mòn

3 Kiểu nối lục địa với các đảo do núi lửa hoạt động

Trang 10

1 Nếu xét vềtỷtrọng thì vật chất phần biển nặng hơn phần lục địa dẫn

tới quá trình chìm và nổi tương đốitheo chiều thẳng đứng

2 Theo phương nằm ngang thì các mảng lục địa, biển trôi với vận tốc

khác nhau và theo các hướng khác nhau

3 Nếu biển và lục địa trôi theo hướng ngược nhau va chạm vào nhau sẽ

tạo thành các vùng nâng (vùng hội tụ) và tạo thành các dạng đường bờlồi (nhô ra) và là các dãy núi (Rìa Tây Châu Mỹ- dãy núi Andes

là ví dụđiển hình) Ngoài ra có thểthấy dạng đường bờkiểu nhô ra ở Malaysia, Nhật bản, BồĐào Nha Không thểcó đồng bằng lớn

Bê biÓn nh«

ra gÇn Antofagasta, Chile [Theo Davis

(1994)]

Trang 11

4 Tạ i các vùng tư ơng đối ổn đị nh vềmặ t kiế n tạ o

(Các mả ng trôi cùng hư ớng/các mảng có tỷtrọng

xấ p xỉnhau Ít có hiệ n tượ ng nâng hạkiế n tạ o

Sẽhình thành bờbiển dạng bào mòn/mài mòn

5 Hiệ n tượ ng mài mòn chủyế u do ngoạ i lự c (sóng,

gió, mư a, lún …) tạ o nên các đ ường bờthoả i dầ n, hình thành các bãi và có rấ t nhiề u các trầ m tích do gió, sóng và dòng chả y tạ o thành.

6 Theo quan đ iể m đ ị a chấ t Inman và Nordstrom chia

thành 3 kiể u bờbiể n mài mòn vớ i tên gọ i Neo,Afro

và Amero Dư ớiđây sẽtrình bày 3 kiể u đ iể n hình

Trang 12

1 Kiể u Neo

 Hình thành sau thờiProto-atlantic khi châu Phi và Nam Mỹtách khỏi

nhau tại kỷTriat cách bây giờ190 triệu năm

 Kiểu này quá trình bào mòn từtrung tâm ra ngoài đểlộcác vậtchất

kiến tạo trước đó vớithành tạo rắn chiếm ưu thế

Bê sái, cuéi th« däc theo

bê biÓn Cortez, Mexico

Trang 13

2 Kiể u Afro

 Nằ m ởtrung tâm lụ c đ ị a châu phi, nơ i các quá trình

kiế n tạ o xả y ra không mạ nh  Ít có núi cao

 Do mưa không lớn, đị a hình lạ i bằ ng phẳ ng nên

sông suố i phát triể n không nhiề u.

 Bờbiể n hình thành tạ i vùng rìa châu Phi, như ng do

lư ợng bùn cát ít, lạ i không có khảnă ng tả i ra đ ế n

cử a sông nên không phát triể n thành các đ ồng bằ ng

lớ n

Trang 14

3 Kiể u Amero

 Đây là vùng cách xa rìa các lục địa và đã hình thành vài chục năm

 Do hoạtđộng kiến tạo đã hình thành các vùng núi cao tại trung tâm

tổhợp với lượng mưa lớn đã hình thành các hệthống sông lớn

 Lượng bùn cát khổng lồmang ra biển hình thành các đồng bằng lớn

 Sóng không lớn nên bùn cát lắng đọng nhanh phát triển đồng bằng

Đường bờbiển vùng

cửa sông Amazon (Brazil)

Trang 15

Đường bờcủa Việ t Nam

Continuedwith file c:\…\Bai giang\ cat-diachat.ppt

Ngày đăng: 24/12/2013, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w