1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI TOAN HOC KI I LOP 4

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.. cạnh AD và cạnh BC D..[r]

Trang 1

`Trường: ………

4/2

Họ và tên: …

SỐ BÁO DANH

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HK1 Năm học: 2015 -2016 Môn: TOÁN

Ngày kiểm tra: 21/12/2015 ; Thời gian: 40 phút

Giám thị 1 Giám thị 2 Số MM Số TT

- - -

ĐIỂM Nhận xét bài làm của học sinh

………

………

GK 1 GK 2 Số MM Số TT

……/3đ A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

… /0,5đ Bài 1 Số thích hợp vào chỗ chấm: 4tạ 6kg =……kg?

… 0,5đ Bài 2 15 thế kỉ = ……năm?

… /0,5đ Bài 3

1

3 ngày = … giờ ?

A 3 B 8 C 4 D.6

/0,5đ Bài 4 Hình chữ nhật có chiều dài 3 dm, chiều rộng 20 cm Diện tích là:

A 60cm B 600 cm2 C 60 dm2 D 80 cm

./0,5đ Bài 5 Góc O là ?

A góc nhọn Q

B góc tù

C góc bẹt

D goc vuong O P

/0,5đ Bài 6 Cạnh MN song song với cạnh ? A M B

A cạnh AB

B cạnh DC

C cạnh AD và cạnh BC

D cạnh BM D N C … /7đ B THỰC HÀNH:

… /2đ Bài 1 Đặt tính rồi tính

a)19658 + 6308 b) 60098 - 2658 c) 148 x 24 d) 31618 : 48

Trang 2

- - -

………

………

………

………

………

………

………

………

…./2đ Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a)789 + 285 +15 b) 4 x 18 x 25 ………

………

………

… /2đ Bài 3 Hai thùng chứa nước, chứa được tất cả 600 lít nước Thùng bé chứa ít hơn thùng to 140 lít nước Tìm số lít nước mỗi thùng? Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

…./1đ Bài 4: Điền số hoặc chữ vào cho phù hợp

a) 475 36 > 475836

b) 5 750kg = 5750 kg

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT BÌNH CHÁNH

TRƯỜNG TH HƯNG LONG

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KTĐK CK1 MÔN TOÁN -LỚp : BỐN 5

NĂM HỌC : 2015 – 2016

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Bài 1c Bài 2b

Bài 3b Bài 4b

Bài 5c Bài 6c

B THỰC HÀNH:

Bài 1

4 bài

Đúng mỗi bài đạt 0,5đ

Bài 2:

(2đ) a/789 + (285 + 15) = 789 + 300 b/4 x 25 x18 = 100 x 18 Đúng mỗi bài đạt 1 đ

= 1089 = 1800

1,0

1,0

Bài 3

(2đ) Giải

Thùng lớn:

(600 + 140 ) : 2 = 370l Thùng bé

(600 - 140 ) : 2 = 230l Đáp số: Thùng lớn: 370l Thùng bé : 230l

*Sai hoặc thiếu đơn vị, đáp số: trừ chung 0,5đ

1,0 1,0

Bài 4

(1đ)

Tìm số hoặc chữ để điền vào cho thích hợp

a) 9 b) tấn

1,0

Ngày đăng: 16/09/2021, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w