1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu Cát - Địa chất pptx

24 348 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HwrU/Ce Project
Trường học Học Viện Kỹ Thuật Hàng Hải Việt Nam
Chuyên ngành Cát - Địa Chất
Thể loại Đồ án
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 717,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cliff có bãi tr ѭӟc: Khi triӅu kiӋt có bãi biӇn, thѭӡng làbãi cát ng ҳn, thӍnh thoҧng có nѫi là bãi bùn: Ĉoҥn bӡ thu ӝc Quҧng Ninh.. - Cliff không có bãi tr ѭӟc: Khi triӅu kiӋt cNJng kh

Trang 1

HWRU/CE PROJECT

YӃu tӕ ngoҥi sinh gӗm sóng, gió, dòng ch ҧy

YӃu tӕ nӝi sinh gӗm kiӃn tҥo và ÿӏa chҩt

Trang 2

HWRU/CE PROJECT

L ӏch sӱ phát triӇn ÿӏa chҩt ÿѭӡng bӡ ViӋt nam

Ĉông bҳc – Tây nam.

HWRU/CE PROJECT

Trang 3

4 KiӇu ÿѭӡng bӡ bãi biӇn thҩp

5 VNJng, vӏnh, cӱa sông và có ÿҧo chҳn

6 KiӇu ÿѭӡng bӡ cây ngұp mһn phát triӇn phә biӃn (Mud flat)

7 KiӇu ÿѭӡng bӡ san hô

Trang 4

- Cliff có bãi tr ѭӟc: Khi triӅu kiӋt có bãi biӇn, thѭӡng là

bãi cát ng ҳn, thӍnh thoҧng có nѫi là bãi bùn: Ĉoҥn bӡ thu ӝc Quҧng Ninh.

- Cliff không có bãi tr ѭӟc: Khi triӅu kiӋt cNJng không có

bãi bi Ӈn, ÿoҥn bӡ khu vӵc ÿèo Hҧi Vân; ÿoҥn tӍnh Phú Yên, Khánh Hòa.

Trang 5

- Có bãi tr ѭӟc: Khi triӅu

ki Ӌt có bãi biӇn: Bãi Cháy là m ӝt ví dө ÿiӇn hình

Trang 6

HWRU/CE PROJECT

Ki Ӈu ÿөn cát và bãi cát

1 Cҩu tҥo bҵng các ÿөn cát và bãi cát,

cӗn cát cao 20 – 30 m phía trong

2 Bãi cát thoҧi ӣ phía ngoài mép nѭӟc

3 ĈiӇn hình là các bãi biӇn cát thuӝc các

tӍnh miӅn Trung tӯ Thanh Hóa, NghӋ

An, Hà Tƭnh, Quҧng Bình, QuҧngNam, Quҧng Ngãi v.v…

Trang 7

HWRU/CE PROJECT

Ki Ӈu ÿѭӡng bӡ bãi biӇn thҩp

- Bãi Cát th ҩp hoһc bãi bùn khi triӅu lên biӇn

l ҩn sâu vào ÿҩt liӅn, nhѭng khi triӅu rút thì bãi

r ҩt rӝng Bãi bi Ӈn thuӝc cӱa sông Ĉáy, thuӝc tӍnh Ninh Bình; bãi thu ӝc mNJi ÿҩt Cà mau là nhӳng ví dө ÿiӇn hình loҥi ÿѭӡng bӡ này.

Trang 8

HWRU/CE PROJECT

ÿѭӡng bӡ thuӝc tӍnh Thӯa Thiên – HuӃ

Trang 9

HWRU/CE PROJECT

Trang 10

HWRU/CE PROJECT

Trang 11

HWRU/CE PROJECT

Ki Ӈu ÿѭӡng bӡ cҩu tҥo bӣi san

hô s ӕng hoһc chӃt

Trang 12

HWRU/CE PROJECT

Bờ biển TӌNH QUҦNG NINH

HWRU/CE PROJECT

Từ biên giới với Trung Quốc tới Yên

H ng với các đặc điểm sau:

1 Thμnh tạo chủ yếu lμ đá diệp thạch,

đá cát vμ đá vôi tuổi đềvol, Pecmi,

đá cát, đá sét, macnơ tuổiMesozoic

2 Lμ vùng ÿҧo chắn vμ khuất gió nhất

lμ gió mùa đông bắc

3 Nguồn bùn cát bổ sung từ sông ra

khá ít do sông suối hinh thμnh trênvùng núi đá ít xâm thực

4 Bùn cát nghèo dinh d ỡng nên hệ

thống cây ngập mặn nhỏ, nghèo vềloμi

Trang 13

HWRU/CE PROJECT

Bờ biển TӌNH QUҦNG NINH

HWRU/CE PROJECT

Từ biên giới với Trung Quốc tới Yên

H ng với các đặc điểm sau:

7 Môi tr ờng một số vùng đang bị

xuống cấp do n ớc thai đô thị vμkhai thác than, do trμn dầu hoặc

n ớc thai đổ trực tiếp ra vịnh (Khuvực Cẩm Pha, Hòn Gai, Thμnh phốHạ Long) vμ phá hủy hệ sinh tháisan hô trong vịnh

động ngμy cμng gia tang của bão,

n ớc dâng, gió mùa vμ khai tháccủa con ng ời

Trang 14

2 Ĉѭӡng bӡ bӏ cҳt ÿoҥn do các cӱa

sông chҧy ra biӇn

3 Ĉѭӡng bӡ xói bӗi không theo mӝt

qui luұt xác ÿӏnh (Ĉoҥn bӡ thuӝchuyӋn Hҧi Hұu, Nam ÿӏnh là mӝt

ví dө ÿiӇn hình xói nghiêm trӑng,trong khi cӱa sông Ĉáy thuӝc NinhBình lҥi bӗi liên tөc vӟi tӕc ÿӝhàng trăm 100m/năm

4 HӋ cây ngұp mһn phát triӇn rҩt tӕt

nhѭng bӏ phá hoҥi khá nghiêm

trӑng do làm ÿҫm nuôi tôm

5 HӋ thӕng ÿê bao toàn bӝ khu vӵc

vӯa chӕng lNJ sông, vӯa chӕng

nѭӟc tràn tӯ biӇn vào

Trang 15

§μ o

S « ng inh C ¬

X·Nam §iÒn ThÞtrÊn R¹ng§«ng

X· Giao An X·

GiaoL¹c X·

GiaoXu©n X·

B¹c h Long

GiaoH¶i X·GiaoThiÖn

Giao Long

X· H¶i Hßa

ThÞ trÊn ThÞnhLong

X·H ¶i §«ng

X·H ¶i Lý X· Giao L©m

Giao Phong

X·N ghÜa Th¾ng

X·H¶iChÝnh

X·N ghÜa Phóc X·H¶i TriÒu

C

öa N inh C

C öa Ba t

§ êng bê b iÓn

C¸c hu yÖn cã bê biÓn

Chó gi ¶i

BiÓ n

S« ng h å

Trang 16

HWRU/CE PROJECT

1 Ĉoҥn tӯ Thanh Hóa – Quҧng Trӏ là dҧi cát, ÿөn cát, nhѭng bӏ chia cҳt bӣi các dãy

núi chҥy ra biӇn

2 Toàn bӝ ÿӏa phұn tӍnh TT-HuӃ là bӡ biӇn ÿҫm phá vӟi dҧi cát hҽp chҥy sát mép

nѭӟc rҩt dӉ bӏ xói do lNJ sông, sóng và dòng chҧy ngoài biӇn

3 Tӯ Hҧi Vân tӟi Cӱa sông Hàn là kiӇu bӡ cliff

4 Tӯ cӱa sông Thu bӗn tӟi Cӱa sông Lҥi Giang (Bình Ĉӏnh) là khu vӵc bӡ cát vӟi

các ÿөn cát có chiӅu rông ÿáng kӇ do gió vun ÿӕng

Trang 17

phҫn tӍnh Ninh Thuұn dҥng bӡ Cliff

răng cѭa tҥo thành vô sӕ các vӏnh

nhӓ, núi chҥy sát ra mép nѭӟc

7 Ĉoҥn tӯ Bình thuұn tӟi VNJng tàu là

dҥng ÿӏa mҥo hӛn hӧp giӳa kiӇu bӡ

ÿá thҩp, các ÿҧo chҳn và kiӇu ÿөncát, bãi cát

Trang 18

3 Thuұn lӧi cho cây ngұp mһn phát triӇn trên diӋn rӝng

4 BiӇn Tây thuӝc ÿӏa phұn tӍnh Kiên Giang tѭѫng ÿӕi әn ÿӏnh do là khu vӵc

vӏnh khuҩt gió và hҫu nhѭ không có mӝt cӱa sông nào ÿә ra ÿoҥn bӡ này Ĉây

là ÿoҥn bӡ cát lүn bùn cát

Trang 19

HWRU/CE PROJECT

Trang 20

3 Qui hoҥch phát triӇn kinh tӃ xã

hӝi tránh làm thay ÿәi mһt ÿӋm

các dҥng bӡ biӇn này

4 Bҧo vӋ tӕi ÿa các bãi biӇn phía

trѭӟc (nӃu có) vì dҥng bãi này

thѭӡng là mӝt khu vӵc bãi tҳm

tӵ nhiên rҩt ÿҽp, khó xói nhѭng

cNJng khó phát triӇn ÿѭӧc

1 Tӕc ÿӝ phát triӇn ÿѭӡng bӡ rҩt nhanh tӯ 10

ÿӃn 100 m

2 Là ÿiӅu kiӋn phát triӇn thuұn lӧi cӫa các hӋ

sinh thái nѭӟc, ÿһc biӋt là ÿҩt ngұp nѭӟc và

rӯng ngұp mһn Bãi biӇn thoҧi, nhiӅu bùn

3 Ĉây là vùng rҩt dӉ bӏ tәn thѭѫng do mұt ÿӝ

dân sӕ cao, các hoҥt ÿӝng kinh tӃ xã hӝi tұptrung, là khu vӵc phӗn thӏnh nhҩt cӫa dҧi bӡ

4 KӃt hӧp viӋc xây dӵng hӋ thӕng ÿê vӟi viӋc

phát triӇn và bҧo vӋ tӕi ÿa hӋ thӕng rӯng

ngұp mһn ngoài ÿê và xem ÿây là giҧi pháp

ѭu tiên, chӭ không phҧi là cӭng hóa mһt ÿê

5 Nên ÿӇ mӝt vùng ÿӋm ÿӫ lӟn trѭӟc ÿê

6 Không nên chһn bҩt cӭ mӝt cӱa sông nào

chҧy ra biӇn

Trang 21

HWRU/CE PROJECT

B ӡ biӇn dҥng ÿҫm phá

1 Thѭӡng là kiӇu kӃt hӧp cӫa vӏnh trong

và bӡ cát chҳn phía ngoài

2 Tránh không nên chia cҳt ÿҫm phá

càng nhiӅu càng tӕt ÿӇ tăng dung tích

chӭa, tính ÿӗng nhҩt vӅ môi trѭӡng

nѭӟc và khҧ năng trao ÿәi biӇn – ÿҫm

phá

3 Giҧm ÿӃn mӭc tӕi ÿa các hoҥt ÿӝng

kinh tӃ - xã hӝi ӣ dҧi cát hҽp chҳn

1 Nên chia thành 2 kiӇu (i) có bãi biӇn

thoҧi và (ii) bãi biӇn dӕc

2 Không nên có bҩt cӭ hoҥt ÿӝng nào

tҥi vùng ÿӋm trong khoҧng tӯ 50 –

200 m tӯ mép nѭӟc cao nhҩt

3 Trӗng cây chҳn cát bay, cát nhҧy phía

trong mép nѭӟc 50 – 100 là giҧi pháp

hӳu hiӋu nhҩt

4 ĈӇ giӳ bãi biӇn tӵ nhiên thì chӍ trong

trѭӡng hӧp rҩt cҫn thiӃt (do giá trӏkinh tӃ cao mang lҥi), ÿӕi vӟi bãi

kiӇu (ii) mӟi nên nghƭ tӟi giҧi phápcông trình bҧo vӋ

5 Ĉһc biӋt quan tâm ÿӃn vùng cӱa sông

vì rҩt dӉ biӃn ÿӝng (xói vӅ mùa lNJ và

lҩp vӅ mùa cҥn vӟi các cӱa sông

miӅn Trung)

Trang 22

HWRU/CE PROJECT

Ĉѭӡngb ӡ kiӇu ÿҧo san hô

Ĉâyl à mӝth Ӌ sinhth áir ҩt ÿһcbi Ӌtnên cҫnc ó

1 Không khai thác vì m өc ÿích thѭѫng mҥi (nung vôi

hay bán ÿӗ lѭu niӋm)

2 Không dùng thu ӕc nә ÿánh bҳt cá kéo theo sӵ phá

ho ҥi san hô

3 Tránh th ҧi nѭӟc ô nhiӉm trӵc tiӃp xuӕng biӇn

4 Tránh t ӕi ÿa ô nhiӉm do tràn dҫu

Trang 23

HWRU/CE PROJECT

ÿiӇm ÿӏach ҩtki Ӄnt ҥo.

Trang 24

HWRU/CE PROJECT

Xin c¶m ¬nc ¸c quývÞ

Ngày đăng: 24/12/2013, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w