b/ Trả lời câu hỏi: 2 điểm Giáo viên nêu câu hỏi ứng với bài đọc cho học sinh trả lời.... PHÒNG GD&ĐT THANH OAI TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ƯỚC.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THANH OAI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ƯỚC NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Họ và tên học sinh: Lớp:
Đọc Viết Chung Ký và ghi rõ họ tên Ký và ghi rõ họ tên GT1
GT2
GK1
GK2
Phần A KIỂM TRA VIẾT :(10 điểm)
1/ Chính tả nghe- viết : ( 8 ®iÓm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: “ Cây bàng ” (Viết từ “ Ngay giữa sân trường
đến mơn mởn ” (SGK TV 1 tập 2 trang 127)
Trang 22 Bài tập chính tả ( 2 điểm )
a/ ĐiÒn vµo chỗ chấm cho thích hợp:
- Điền c hay k: Rễ .ây, iên trì
- Điền vần ăm hay ăp: Bé ch…… học
Sách vở ngăn n
- Điến nắng hay lắng: Tia
.nghe
b/ Nối ô chữ cho phù hợp.:
Phần B: KIỂM TRA ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI (10 điểm) Thời gian bình quân mỗi HS
tối đa 5 phút
a/ Đọc: (8 điểm)
Đọc trơn (hoặc đọc thuộc lòng) một đoạn văn hoặc thơ trong các bài đã được
học từ tuần 25 đến tuần 34 ở SGK Tiếng Việt 1, tập hai - NXBGDVN Có độ dài
khoảng 100 tiếng; tốc độ tối thiểu 30 tiếng/ 1phút
1 Vì bây giờ mẹ mới về ( Trang 88)
Câu hỏi: 1, 2
2 Chú công ( Trang 97)
Câu hỏi: 1,2
3 Người bạn tốt ( Trang 106)
Câu hỏi: 2, 3
4 Hai chị em ( Trang 115)
Câu hỏi: 1, 2
5 Hồ Gươm ( Trang upload.123doc.net)
Câu hỏi: 2, 3
6 Nói dối hại thân ( Trang 133)
Câu hỏi: 1, 2
7 Người trồng na ( Trang 142)
Câu hỏi: 1 ,2, 3
8 Anh hùng biển cả ( Trang 145)
Câu hỏi: 2, 3
1 Ngôi nhà ( Trang 82)
Câu hỏi: 1,2
2 Chuyện ở ở lớp Câu hỏi: 1,2
3 Ngưỡng cửa ( Trang 109) Câu hỏi: 1,2
4 Lũy tre ( Trang 121) Câu hỏi: 1,2
5 Ò ó o Câu hỏi: 1,2
b/ Trả lời câu hỏi: (2 điểm) Giáo viên nêu câu hỏi ứng với bài đọc cho học sinh trả lời.
Chúng em thêm đỏ chói.
Đàn gà sắp được nghỉ hè.
Mấy đóa râm bụt đang bới đất tìm mồi.
Trang 3PHÒNG GD&ĐT THANH OAI BIỂU ĐIỂM- ĐÁP ÁN LỚP 1
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ƯỚC Năm học 2012-2013
Môn: Tiếng Việt
Phần A: Kiểm tra viết (10 điểm).
1/ Chính tả nghe - viết: (8 điểm)
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, sạch, đẹp; tốc độ khoảng 30 chữ / 15 phút (8 điểm)
- Viết sai 2 - 3 chữ, trừ 1 điểm; sai 4 - 5 chữ, trừ 2 điểm
- Viết chưa đẹp, tẩy xoá, trừ 1 điểm
- Viết chậm so thời gian >3 phút, trừ 1 điểm
2 Bài tập chính tả ( 2 điểm )
a/ ĐiÒn vµo chỗ chấm cho thích hợp:
- Điền c hay k: Rễ cây, kiên trì ( 0,25 điểm)
- Điền vần ăm hay ăp: Bé chăm học ( 0,5 điểm)
Sách vở ngăn năp
- Điến nắng hay lắng: Tia nắng ( 0,5 điểm)
Lắng nghe
b/ Nối ô chữ cho phù hợp.: ( 0,75 điểm)
Phần B: Kiểm tra đọc, trả lời câu hỏi (10 điểm)
Thực hiện sau khi kiểm tra xong phần A - môn Tiếng Việt và môn Toán Cho học sinh
đọc đoạn văn hoặc thơ đã soạn hoặc đọc SGK:
Thời gian: Bình quân mỗi học sinh không quá 5 phút
a/ Đọc một đoạn văn (hoặc thơ): (8 điểm)
- Đọc đúng, lưu loát toàn bài Tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / 1 phút (8 điểm)
- Đọc thiếu 1 câu hoặc 1 dòng thơ, trừ 1 điểm
- Đọc sai 1 câu hoặc 1 dòng thơ, hoặc mắc lỗi phát âm , trừ 1 điểm
- Đọc không đảm bảo thời gian quy định, đọc chậm quá trừ 1- 2 điểm
b/ Trả lời câu hỏi : (2 điểm)
- Học sinh trả lời đúng mỗi câu cho 1 điểm
- Trả lời không đúng mỗi câu, trừ 1 điểm
- Trả lời chưa rõ ý mỗi câu, trừ 0,5 điểm
Ghi chú: Giáo viên căn cứ vào yêu cầu Chuẩn kiến thức kĩ năng của từng nội dung và
đối chiếu với Hướng dẫn chấm để đánh giá và cho điểm.
Mấy đóa râm bụt đang bới đất tìm mồi.