B- Lµ n¬i trång c©y C- Lµ m«i trêng cung cÊp níc dinh dìng D- Lµ líp t¬i xèp C©u 7: §Êt trång gåm mÊy thµnh phÇn chÝnh : A- Hai thµnh phÇn C- N¨m thµnh phÇn B- Ba thµnh phÇn D- NhiÒu thµ[r]
Trang 1Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:1
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời
Câu 1: Vai trò của trồng trọt :
A- Cung cấp lơng thực C- Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy
B- Cung cấp trứng, thịt, sữa D- Cung cấp lơng thực, thức ăn
cho chăn nuôi, nguyên liệu cho một số nhà máy
Câu 2: Nhiệm vụ của trồng trọt :
A- Trồng cây lấy gỗ C- Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy
B- Cung cấp trứng, thịt, sữa D- Sản xuất lúa, ngô, khoai, sắn
Câu 3:Trồng trọt có mấy nhiệm vụ :
B- Sáu nhiệm vụ D- Ba nhiệm vụ
Câu 4: Biện pháp thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt :
A- Cày sâu, bừa kỹ C- Bón phân đúng lúc
B- Khai hoang, lấn biển, tăng vụ, D- Khai hoang áp dụng biện pháp kỹ thuật tiên tiến
Câu 5: Ngành trồng trọt có mấy vai trò :
Câu 8: Thành phần hữu cơ của đất bao gồm :
A- Các cấp hạt C- Nhiều chất dinh dỡng
B- Các sinh vật trong đất D- Các sinh vật sống trong đất và xác
động vật, thực vật, vi sinh vật đã chết
Câu 9: Đất trồng có tầm quan trọng nh thế nào đối với đời sống của cây :
A- Cung cấp nớc, dinh dỡng
B- Giữ cây đứng vững
C- Cung cấp nớc, oxy, dinh dỡng và giữ cây đứng vững
D- Cung cấp nguồn lơng thực
Câu 10: So sánh thành phần khí oxy và cacboníc trong đất với khí oxy và cacbonic trong khí quyển :
A- Giống nh trong khí quyển C- ít hơn khí quyển
cacbonic lớn hơn khí quyển
Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:2
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất ?
A- Thành phần hữu cơ và vô cơ B- Khả năng giữ nớc và dinh dỡng
C- Thành phần vô cơ D- Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất
Trang 2Câu 2: Đất có trị số độ pH nh thế nào gọi là đất chua?
Câu 5: Độ phì nhiêu của đất là gì?
A- Là khả năng cung cấp nớc, C- Là khả năng cung cấp nớc
dinh dỡng, oxy cho cây
B- Là khả năng cung cấp muối khoáng D- Là khả năng làm cây trồng
cho năng suất cao Câu 6: Việc xác định độ chua, độ kiềm của đất nhằm mục đích gì?
A- Để bón vôi B- Để bố trí cây trồng
C- Để có kế hoạch sử dụng D- Để biết đợc thành phần của đất
và cải tạo đất
Câu 7: Đất giữ đợc nớc và chất dinh dỡng là nhờ yếu tố nào?
A- Nhờ hạt cát C- Nhờ hạt bụi
B- Nhờ hạt sét D- Nhờ hạt cát, sét, limon và chất mùn
Câu 8: Căn cứ vào tỷ lệ các hạt trong đất ngời ta chia đất làm mấy loại chính?
A- Bốn loại chính C- Hai loại chính
Câu 9: Muốn cây trồng có năng suất cao ngoài độ phì nhiêu của đất cần phải có thêm các
điều kiện nào?
A- Giống tốt C- Thời tiết thuận lợi
Câu 10: Đất có độ PH nh thế noà gọi là đất kiềm?
A- PH = 6,6 – Tr 7,5 C- PH <6,5
Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:3
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Vì sao phải sử dụng đất hợp lý?
A- Diện tích đất có hạn B- Nớc ta có tỉ lệ dân số tăng cao
C- Nhu cầu lơng thực, thực phẩm tăng D- Tất cả các lý do mục A, B ,C
Câu 2: Biện pháp sử dụng đất hợp lý?
A- Thâm canh tăng vụ, không bỏ đất hoang C- Vừa sử dụng đất vừa cải tạo
B- Chọn cây trồng phù hợp với đất D- Tất cả mục A, B ,C
Câu 3: Có mấy biện pháp sử dụng đất hợp lý?
A- Hai biện pháp C- Ba biện pháp
B- Bốn biện pháp D- Năm biện pháp
Câu 4: Mục đích của biện pháp cày sâu bừa kỹ kết hợp với bón phân hữu cơ?
A- Tăng bề dày lớp đất trồng,bổ xung C- Tăng dinh dỡng cho đất
dinh dỡng, tăng kết cấu cho đất
B- Tăng bề dày tầng canh tác D- Bổ xung dinh dỡng
Câu 5: Biện pháp cày nông, bừa sục, giữ nớc liên tục thay nớc thờng xuyên áp
dụng cho loại đất nào?
Trang 3A- Đất bạc màu C- Đất phèn
Câu 6: Biện pháp làm ruộng bậc thang áp dụng cho loại đất nào?
Câu 7 : Mục đích của biện pháp trồng cây nông, lâm nghiệp giữa các băng cây xanh
A- Tăng độ che phủ đất C- Làm cho đất tơi xốp
B- Hạn chế xói mòn rửa trôi D- Cả A và B
Câu 8: Biện pháp bón vôi nhằm mục đích gì?
A- Tăng độ phì nhiêu cho đất C- Khử chua
Câu 9 : Mục đích của biện pháp chọn cây trồng phù hợp với đất ?
A- Cây sinh trởng phát triển tốt cho năng suất cao C- Tránh sâu bệnh hại
Câu 10 : Mục đích của biện pháp thâm canh tăng vụ
A- Tăng sản lợng C- Không để đất trống trong thời gian giữa hai vụ thu hoạch B- Tăng lợng sản phẩm thu đợc D- Cả B và C
Trang 4Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:4
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ ****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Phân bón là gì?
A- Là thức ăn cho cây B- Là thức ăn do con ngời
bổ xung cho cây trồng
C- Chứa đạm D- Chứa kali
Câu 2: Phân bón chia làm mấy nhóm chính?
A- Ba nhóm chính C- Bốn nhóm chính
B- Hai nhóm chính D- Năm nhóm chính
Câu 3: Phân hữu cơ gồm những loại nào?
A- Phân chuồng, phân xanh C- Than bùn, khô dầu
B- Phân rác, phân bắc D- Gồm tất cả các loại mục A, B ,C
Câu 4: Phân hoá học gồm những loại nào?
A- Phân đạm, phân lân C- Phân đa nguyên tố
B- Phân kali, phân vi lợng D- Tất cả các loại ở mục A, B, C
Câu 5: Phân vi sinh gồm những loại nào?
A- Phân đa nguyên tố C- Phân chứa đạm, lân
B- Phân chứa vi sinh vật chuyển hoá đạm D- Phân chứa vi sinh vật chuyển
và phân chứa vi sinh vật chuyển hoá lân hoá đạm
Câu 6: Bón phân vào đất có tác dụng gì?
A- Cải tạo đất B- Tăng độ phì nhiêu của đất, tăng năng suất cây trồng và chất lợng nông sản
C- Bổ xung dinh dỡng cho đất D- Tăng năng suất cây trồng Câu 7: Phân chuồng gồm những thành phần nào?
A- Phân rác, than bùn C- Chất độn chuồng
B- Chất thải của gia súc, gia cầm D- Cả A, B, C
Câu 8: Thế nào là phân đa nguyên tố
A- Phân bón chứa từ 2 nguyên tố C- Phân bón chứa từ 4 nguyên tố
B- Phân bón chứa từ 3 nguyên tố D- Phân bón chứa từ 5 nguyên tố
Câu 9: Trong điều kiện nớc ta cứ sử dụng một tấn phân NPK có thể tăng thu hoạch từ:
Trang 5Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:5
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Vật liệu(v/l) và dụng cụ(d/c) cần thiết để nhận biết phân hoá học?
A- Phân hoá học, ống nghiệm, nớc sạch C- Diêm (Bật lửa), thìa
B- Đèn cồn, than củi, kẹp gắp than D- Tất cả v/l và d/c ở mục A, B ,C
Câu 2: Quy trình TH phân biệt nhóm phân bón hoà tan, ít hoặc không tan?
Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta nhận biết đợc đó là phân đạm?
A- Có khói bốc lên C- Có mùi khai
B- Có mùi khai (Amôniac) D- Cháy thành lửa đỏ
Câu 5: Bớc 2 của quy trình phân biệt nhóm phân bón hoà tan gồm mấy bớc?
A- Lấy lợng phân bón bằng hạt ngô cho vào ống nghiệm
B- Cho 1-2ml nớc sạch vào lắc mạnh trong 4 phút
C- Cho 10-15ml nớc sạch vào lắc mạnh trong 1 phút
D- Để lắng 1-2 phút, quan sát mức độ hoà tan
Câu 6: Dấu hiệu nào giúp ta nhận biết đó là phân kali?
Câu 7: Phân ka li có màu
Câu 8: Bớc 2 của quá trình phân biệt trong nhóm phân bón hoà tan bằng nhiệt:
A- Đốt cục than trên đèn cồn đến khi nóng đỏ
B- Vừa đốt than vừa rắc phân lên cục than
C- Lấy một ít phân bón khô rắc lên cục than đã nóng đỏ
D- Lấy một ít phân bón ớt rắc lên cục than đang đốt
Câu 9: Dụng cụ để phân biệt trong nhóm phân bón hoà tan bằng nhiệt?
A- Diêm (bật lửa) than củi C- Đèn cồn ống nghiệm thuỷ tinh, diêm
Trang 6Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:6
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ ****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Căn cứ vào thời kỳ bón phân ngời ta chia làm mấy cách bón?
Câu 3: Ưu điểm của cách bón theo hốc?
A- Cây dễ sử dụng, chỉ cần C- Tiết kiệm phân bón
dụng cụ đơn giản
B- Cây dễ sử dụng D- Dễ thực hiện
Câu 4: Nêu nhợc điểm của cách bón phân phun lên lá?
A- Chỉ cần dụng cụ đơn giản C- Cây khó sử dụng
B- Tiết kiệm phân bón D- Cần có dụng cụ máy móc phức tạp
Câu 5: Nêu u điểm của cách bón vãi phân?
A- Tiết kiệm phân bón C- Cây dễ sử dụng
B- Dễ thực hiện, tốn ít công, chỉ cần dụng cụ đơn giản D- Chỉ cần lợng phân nhỏ
Câu 6: Cách bảo quản các loại phân hoá học?
A- Bọc hoặc đậy kín để nơi cao ráo thoáng mát C- Để chỗ thoáng mát B- Để nơi cao ráo D- Không cần đậy kín Câu 7: Phân đạm, ka li, phân hỗn hợp có đặc điểm
A- Tỷ lệ dinh dỡng cao, dễ hoà tan C-Tỷ lệ dinh dỡng thấp khó hoà tan
B- Tỷ lệ dinh dỡng thấp D- Tỷ lệ dinh dỡng cao, khó hoà tan
Câu 8:Phân hữu cơ có đặc điểm
A- Trong thành phần phân có nhiều chất dinh dỡng
B- Các chất dinh dỡng ở dạng khó tiêu (không hoà tan)
C- Trong thành phần phân ít chất dinh dỡng, dễ tan
D- Cả A và B
Câu 9: Phân hoá học bảo quản nh thế nào?
A- Không để lẫn các loại phân bón với nhau C- Để nơi cao ráo
B- Đụng trong chum, vại, bao, túi ni lon D- Cả A, B, C
Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:7
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Vai trò của giống cây trồng trong trồng trọt?
A- Nâng cao năng suất C- Thay đổi cơ cấu cây trồng
B- Tăng số vụ trong năm D- Cả ba mục A, B ,C đều đúng
Trang 7Câu 2: Tiêu chí của giống cây trồng tốt?
A- Có chất lợng tốt, chống chịu đợc sâu bệnh
B- Sinh trởng tốt với điều kiện khí hậu ở địa phơng
C- Có năng suất cao, ổn định
D- Có đủ các tiêu chuẩn ở mục A, B ,C
Câu 3: Phơng pháp gây đột biến bằng tác nhân vật lý?
A- Dùng chất hoá học gây đột biến C- Dùng hoá chất ngâm hạt
B- Dùng tia vật lý tác động lên D- Dùng tia tác động lên nụ hoa
các bộ phận của cây
Câu 4: Khâu đầu tiên trong phơng pháp nuôi cấy mô tạo giống cây trồng?
A- Tách mô C- Đem mô trồng vào đất
B- Tách mô nuôi cấy trong D- Cho mô vào môi trờng nớc
môi trờng đặc biệt
Câu 5: Dùng giống ngắn ngày có ảnh hởng gì đến các vụ gieo trồng?
A- Tăng chất lợng nông sản C- Tăng số lợng nông sản
B- Tăng năng suất cây trồng D- Tăng số vụ gieo trồng trong năm
Câu 6: Giống ngắn ngày có tác dụng gì đối với năng suất cây trồng :
A- Tăng năng suất cây trồng C- Tăng chất lợng nông sản
B- Tăng vụ trong năm D- Thay đổi cơ cấu cây trồng
Câu 7 : Giống cây trồng tốt có mấy tiêu chí
Câu 8 : Khâu đầu tiên của phơng pháp lai :
B- Thụ phấn cho nhuỵ hoa của cây dùng làm mẹ D- Cả A, B đúng
Câu 9 : Trong phơng pháp nuôi cấy mô, sau khi tách mô
B- Trồng trong chậu D- Trồng trong môi trờng đặc biệt
Câu 10- Để có giống mới bằng phơng pháp nuôi cấy mô phải trải qua những khâu nào?
A- Tách lấy mô, cấy trong môi trờng đặc biệt C- Cả A, B đúng
B- Đem trồng, chọn lọc, đợc giống mới D- Cả A, B sai
Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:8
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời
Câu 1: Sản xuất giống cây trồng nhằm mục đích gì?
A- Duy trì đặc tính tốt của giống C- Tạo giống tốt
B - Tạo ra nhiều hạt giống, cây D- Cây trồng đạt năng suất cao
con giống phục vụ gieo trồng
Câu 2: Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt phải qua mấy năm
mới đợc sản xuất đại trà
Câu 3: Có mấy cách sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính?
A- Hai cách: giâm chiết C- Bốn cách
Câu 4: Thế nào là chiết cành:
A- Tạo cho cành ra rễ ngay trên cây
B - Chặt cành đem trồng C- Cắt khoanh vỏ
D- Cắt khoanh vỏ của cành, bó cành, khi cành ra rễ cắt đem trồng
Câu 5: Thế nào là ghép mắt:
Trang 8A- Lấy mắt ghép ghép vào gốc cây khác C- Lấy mắt ghép ghép vào cành
B- Lấy mắt ghép ghép và mắt cấy khác D- ââsn cành giâm xuống đất
Câu 6 : Năm thứ 1 trong quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt
A- Giao hạt của mỗi cây tốt thành từng dòng
B- Giao hạt giống đã phục tráng chọn cây tốt
C- Từ giống nguyên chứng nhân thành giống đại trà
D- Từ giống siêu nguyên chủng nhân thành giống đại trà
Câu 7: Năm thứ 3 trong quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt:
A- Từ giống nguyên chủng nhân thành giống đai trà
B- Gieo hạt giống đã phục tráng chọn cây tốt
C- Từ giống siêu nguyên chủng nhân thành giống nguyên chủng
D- Gieo hạt của mỗi cây tốt thành dòng
Câu 8: Năm thứ 4 trong quy trình sản xuất giống bằng hạt
A- Gieo hạt đã phục tráng C- Từ giống nguyên chủng nhân thành
giống sản xuất đại trà
B- Gieo hạt cây tốt thành dòng D- Gieo hạt của mỗi cây tốt thành dòng
Câu 9: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt thờng áp dụng
A- Các cây ngũ cốc, cây ăn quả C- Cây lấy hạt và cây ăn quả
B- Cây ngũ cốc cây hoa hồng và D- Các cây ngũ cốc, cây họ đậu và một số
một số cây khác cây lấy hạt khác
Câu 10 : Hạt giống đợc bảo quản nh thế nào ?
C- Bảo quản nơi khô ráo D- Bảo quản trong chum ,vại, bao, túi kín hoặc
trong kho lạnh
Phòng gd- Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:9
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Côn trùng có kiểu phát triển biến thái hoàn toàn Vòng đời phát triển qua mấy giai
đoạn?
Câu 2 : Côn trùng có kiểu biến thái không hoàn toàn, vòng đời phát triển qua mấy giai
đoạn ?
Câu 3: Côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn phá hại mạnh ở giai đoạn nào?
A- Sâu trởng thành C- Sâu non
Câu 4: Côn trùng có kiểu biến thái không hoàn toàn phá hoại mạnh:
A- Giai đoạn sâu trởng thành C- Nhộng
Câu 5: Nguyên nhân gây bệnh cây trồng
A- Do côn trùng C- Do nấm, virut, vi khuẩn hoặc điều kiện sống không thuận lợi
B- Do sinh vật D- Do môi trờng sống
Câu 6: Các côn trùng có lợi:
B- Bớm hai chấm D- Ong mắt đỏ, bọ rùa, kiến ba khoang
Câu 7: Bệnh cây là trạng thái không bình thờng về:
A- Cấu tạo, màu sắc C- Chức năng sinh lí, cấu tạo hình thái
B- Sinh lý màu sắc D- Màu sắc, hình thái
Câu 8: Khi cây bị sâu, bệnh phá hại thờng có biến đổi:
A- Cấu tạo, màu sắc C- Màu sắc, hình thái, cấu tạo
Trang 9B- Hình thái,cấu tạo D- Màu sắc, lá thủng
Câu 9: Khi cây trồng bị sâu phá hại:
A- Cành gãy, lá thủng, quả biến dạng C- Thân sần sùi
Câu 10: Khi cây trồng bị bệnh phá hại:
B- Thân cành sần sùi, lá quả bị đốm đen, nâu D- Cả A và C
Trang 10Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:10
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
B- Sử dụng tổng hợp các biện pháp D- áp dụng biện pháp canh tác
Câu 2: Tác dụng phòng trừ sâu bệnh hại của biện pháp làm đất:
A- Làm đất tơi xốp C- Trừ mầm mống sâu bệnh và nơi ẩn náu
B- Làm đất thoáng khí D- Diệt cỏ dại
Câu 3: Tác dụng phòng trừ sâu, bệnh hại đối với biện pháp gieo trồng
đúng thời vụ?
A- Tạo thời tiết thuận lợi cho cây trồng
B - Tạo điều kiện cho cây trồng phát triển tốt
C- Năng suất cây trồng cao
D- Tránh thời kỳ sâubệnh phát sinh mạnh
Câu 4: Tác dụng của vệ sinh đồng ruộng với việc phòng trừ sâu bệnh:
A- Cây sinh trởng phát triển tốt C- Tăng sức chống chịu sâu bệnh cho cây
B- Cây cho năng suất cao D- Cây cho phẩm chất tốt
Câu 6: Nhợc điểm của biện pháp thủ công phòng trừ sâu bệnh hại:
A- Dễ thực hiện C- Hiệu quả nhanh
B- Hiệu quả thấp, tốn công D- Gây độc hại
Câu 7: Nhợc điểm của biện pháp hoá học phòng trừ sâu, bệnh hại:
A- Hiệu quả thấp C- Tốn nhiều công sức
B- Tiêu diệt không triệt để D- Dễ gây độc hại, làm ô nhiễm
môi trờng
Câu 8: Ưu điểm của biện pháp sinh học phòng trừ sâu , bệnh hại:
B- Hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trờng D- Dễ thực hiện
Câu 9: Nhợc điểm của biện pháp sinh học phòng trừ sâu bệnh hại:
A- Chậm vì phải có thời gian C- Hiệu quả thấp
cho thiên địch phát triển
Câu 10: Ưu điểm của biện pháp hoá học phòng trừ sâu, bệnh hại:
A- Đơn giản, dễ thực hiện C- ít độc hại
B- Diệt trừ sâu, bệnh nhanh ít tốn công D- Không tốn kinh phí
Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:12
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Các công việc chính của làm đất:
B- Bừa, lên luống D- Cày, bừa, đập đất, lên luống
Trang 11Câu 2 : Tác dụng của việc bừa và đập đất :
A- San phẳng mặt ruộng C- Trộn đều phân
B- Làm nhỏ đất, gom cở dại D- Cả A, B,C
Câu 3: Quy trình bón phân lót:
A- Rải phân lên mặt ruộng C- Đổ phân - đắp đất lên
B- Rải phân lên mặt ruộng hay theo D- Quải phân
hàng theo hốc- cày bừa hat lấp đất
Câu 4: Khái niệm về thời vụ gieo trồng:
B- Khoảng thời gian nhất định với mỗi loại cây D- Khí hậu thích hợpCâu 5: Gieo trồng trong vụ đông (Tháng 10 đến tháng 12) áp dụng cho:
A- Các tỉnh trong cả nớc C- Các tỉnh ở miền Bắc
B- Các tỉnh ở miền Nam D- Các tỉnh ở miền TrungCâu 6: Hạt giống trớc khi đem gieo phải đảm bảo mấy tiêu chí:
A- Sáu tiêu chí C- Bốn tiêu chí
B- Năm tiêu chí D- Tổng hợp nhiều tiêu chí
Câu 7: Mục đích của phơng pháp xử lý hạt giống?
A- Kích thích hạt nảy mầm C- Đảm bảo chất lợng tốt
B- Diệt trừ sâu bệnh D- Kích thích hạt nảy mầm,
diệt trừ sâu bệnh
Câu 8: Yêu cầu kỹ thuật về phơng pháp gieo trồng:
A- Đảm bảo thời vụ C- Đảm bảo mật độ
B- Đảm bảo thời vụ, mật độ, khoảng cách D- Đảm bảo khoảng cách
và độ nông sâu
Câu 9: Phơng pháp gieo bằng hạt đợc áp dụng cho loại cây:
A- Cây ngắn ngày C- Họ đậu
B- Cây dài ngày D- Cây ngắn ngày và cây trong vờn ơm
Câu 10 : Phơng pháp trồng bằng cây con đợc áp dụng cho các loại cây
A- Cây ngắn ngày C- áp dụng cho nhiều loại cây trồng
B- Cây dài ngày D- Cây rau màu
Trang 12Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:13 việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Vật liệu và dụng cụ cần thiết để xử lý hạt giống bằng nớc ấm:
A- Nhiệt kế, phích nớc, rổ C- Chậu, thùng đựng nớc lá
B- Mẫu lúa, ngô, đỗ D- Đủ vật liệu, dụng cụ ở phần A,B,C
Câu 2: Quy trình thực hành và xử lý hạt giống bằng nớc ấm gồm:
Câu 3: Nhiệt độ cần thiết và thời gian xử lý hạt giống bằng nớc ấm:
A- Tuỳ thuộc từng loại hạt giống C- 40ºC trong 10 phút
B - 54ºC trong 3 giờ D- Ngâm lâu ở nhiệt độ 35ºC
Câu 4: Bớc hai trong quy trình thực hành xử lý hạt giống:
A- Cho hạt vào nớc muối C- Rửa sạch các hạt chìm
B- Kiểm tra nhiệt độ bằng nhiệt kế D- Ngâm hạt trong nớc ấm
Câu 5: Bớc bốn trong quy trình xử lý bằng nớc ấm:
A- Loại bỏ hạt lửng lép C- Kiểm tra nhiệt độ bằng nhiệt kế
B- Ngâm hạt trong nớc ấm D- Rửa sạch hạt chìm
Câu 6 : Khâu đầu tiên trong quy trình xử lý hạt giống bằng nớc ấm:
A- Rửa sạch hạt C- Ngâm hạt trong nớc ấm
B - Kiểm tra nhiệt độ bằng nhiệt kế D- Loại bỏ hạt lửng lép
Câu 7 : Quy trình thực hành xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm
A- Chọn hạt giống C- Tính sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt
B - Xếp hạt vào khay D- Xếp giấy thấm vào đĩa
Câu 9: Dụng cụ cần thiết để xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm
của hạt:
A- Đĩa Petri
B- Khay men hoặc khay gỗ
C- Giấy thấm nớc, vải thô, vải bông
D- Tất cả các dụng cụ của các mục A,B,C
Câu 10 : Bớc 3 trong quy trình xử lý hạt giống bằng nớc ấm:
A- Rửa sạch các hạt chìm C- Ngâm hạt trong nớc ấm
B- Kiểm tra nhiệt độ trớc khi ngâm hạt D- Cho hạt vào nớc muối
Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:14
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
Trang 13Câu 2: Phơng pháp tới nớc cho cây:
B- Tới vào gốc cây, tới thấm, ngập, phun D- Tới phun
Câu 3: Yêu cầu chung của việc chăm sóc cây:
A- Chăm sóc chu đáo C- Chăm sóc kịp thời, đúng kỹ thuật,
phù hợp với yêu cầu của cây
B- Chăm sóc cẩn thận D- Chăm sóc tốt
Câu 4: Bón thúc phân cho cây theo quy trình:
A- Bón phân, làm cỏ vun xới C- Bón phân hữu cơ sau đó bón
vùi phân vào đất phân hoá học
B- Vãi phân đều D- Bón kịp thời
Câu 5: Ưu điểm của phơng pháp tới thấm:
A- Tốn ít công C- Đất mặt luống không bị lèn chặt
B- Giữ nớc đợc lâu D- Tổng hợp ý các mục A,B,C
Câu 6: Chăm sóc cây bao gồm các biện pháp :
A- Tỉa, dặm cây C- Tới, tiêu nớc, bón phân thúc
B- Làm cỏ, vun xới D- Cả A,B,C
Câu 7 : Công việc của tỉa dặm cây :
A- Tỉa bỏ cây sâu bệnh C- Trồng cây khoẻ vào chỗ hạt không mọc, cây bị chếtB- Tỉa bỏ cây yếu D- Cả A,B,C
Câu 8 : Mục đích của việc tỉa dặm cây :
A- Đảm bảo khoảng cách trên ruộng C- Đảm bảo mật độ, cây phát triển tốtB- Đảm bảo mật độ trên ruộng D- Cả A, B, C
Câu 9: Làm cỏ vun xới đợc tiến hành khi nào?
Câu 10 : Tại sao bón thúc bằng phân hữu cơ hoai mục :
A- Chất hữu cơ dễ tiêu
B- Chất hữu cơ có nhiều chất,dinh dỡng hoà tan
C- Chất dinh dỡng đợc phân giải ở dạng dễ tiêu cây hút dẽ dàng
D- Bón phân hữu cơ cho năng xuất cao
Trang 14Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:15
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
****************************
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1 Yêu cầu phơng pháp thu hoạch nông sản:
A- Thu hoạch kịp thời C- Thu hoạch sớm
B- Thu hoạch đúng độ chín, D- Thu hoạch nhanh
B – Tr Hạn chế hao hụt về số lợng và giảm sút về chất lợng
C- Kéo dài thời gian sử dụng D Tránh giảm sút chất lợng
Câu 6: Các loại hạt nh hạt lạc (đậu phộng) để bảo quản cần phải phơi, sấy khô để giảm lợng nớc tới mức độ nhất định:
B- Rau, củ, quả, hạt giống D- Củ, quả
Câu 9 : Mục đích của việc chế biến nông sản
A- Tránh hoa hụt về số lợng C- Làm tăng giá trị sản phẩm, kéo dài
thời gian bảo quản
B- Tránh giảm sút chất lợng D- Kéo dài thời gian bảo quản
Câu 10: Các phơng pháp chế biến nông sản:
A- Chế biến thành bột mịn, hay tinh bột C- Chế biến thành bột mịn
B- Muối chua, đóng hộp, sấy khô D- Cả A, B
Trang 15Phòng gd-Đt đề kiểm tra tnkq môn:công nghệ lớp 7 tuần:16
việt trì Ngời ra đề : Quản Thị Thảo Trờng thcs Văn Lang
Ngời thẩm định: Nguyễn Thị Mời- Trờng thcs Hùng Lô
Hoàng Thị Minh Phơng – Tr Tr ờng THCS Vân Cơ
B- Là trồng xen giữa D- Luân phiên các loại cây trồng khác
hai loại hoa màu nhau trên cùng một diện tích
Câu 2: Có mấy loại hình luân canh chính?
A- Bốn loại C- Ba loại
B- Hai loại D- Nhiều loại
Câu 3: Thế nào là xen canh?
A-Trồng nhiều cây cùng một lúc
B-Trồng luân phiên các loại cây
C- Trồng xen hai loại hoa màu cùngmột lúc hoặc cách nhau không lâu
D- Trồng nhiều vụ trong năm
Câu 4: Tác dụng của tăng vụ:
A- Góp phần tăng thêm C- Giảm sâu, bệnh hại
sản phẩm thu hoạch
B- Tận dụng đợc đất đai D- Tăng độ phì nhiêu
Câu 5: Tác dụng của luân canh:
A- Tăng độ phì nhiêu C- Giảm sâu, bệnh hại
B- Điều hoà dinh dỡng D- Tổng hợp ý các mục A,B,C
Câu 6: Thế nào là tăng vụ?
A- Trồng nhiều loại cây trong năm C- Trồng nhiều vụ
B- Tăng số vụ gieo trồng trong năm D- Luân phiên nhiều loại cây
trên đơn vị diện tích trồng
Câu 7: Luân canh giữa cây trồng cạn với nhau:
Câu 8 : Luân canh giữa cây trồng cạn với cây trồng nớc :
A- Ngô, khoai lang C- Ngô đỗ với lúa mùa
Câu 9: Tác dụng của xen canh:
A- Sử dụng hợp lý đất đại, ánh sáng C- Cả A, B đúng
Câu 10: Loại hình xen canh nào hợp lý nhất: