1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ly thuyet hoa cap toc otdh 2015

43 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 419,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời có kết tủa B.Chỉ có khí màu vàng thoát ra C.Chất rắn MnO2 tan dần D.Cả B và C Câu 12: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách n[r]

Trang 1

Chương 1 Nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hóa học, phản ứng hóa học.

A.Những kiến thức quan trọng về “Nguyên tử” rất thường xuất hiện trong đề thi.

Câu 1 : Cho các phát biểu sau :

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử số electron bằng số proton

(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản

(6) Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là proton và electron

(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton

(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là :

Câu 2: Cho các phát biểu sau :

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n

(3) Nguyên tử oxi có số e bằng số p

(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6 e

(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

(6) Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

Số phát biểu sai là :

Câu 3 : Cho các phát biểu sau :

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1

(2) Nguyên tử magie có 3 lớp electron

(3) Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau và số n bằng nhau.(4) Trong kí hiệu Z

(8) Oxi có 3 đồng vị 168O, O, O178 188 Cacbon có hai đồng vị là: 12 13

6C C, 6 Vậy có 12 loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi

Câu 4 : Cho các phát biểu sau :

(1) Số electron trong các ion sau: NO3- , NH4+ , HCO3- , H+ , SO42- theo thứ tự là: 32, 10, 32, 0, 50

(2).Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất không mang điện

(3).Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất mang điện tích dương

Trang 2

(4).Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất mang điện tích âm.

(5).Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất có thể mang điện hoặc không mang điện

(6) Các ion Al , Mg , Na , F ,O3 2   2 có cùng số electron và cấu hình electron

(7) Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về độ bền liên kết với hạt nhân và năng lượng trung bình của các electron

Số phát biểu đúng là :

Câu 5 : Cho các phát biểu sau :

(1) Nguyên tử của nguyên tố F khi nhường 1 electron sẽ có cấu hình electron giống với nguyên tử khí hiếm Ne

(2) Khi so sánh về bán kính nguyên tử với ion thì Na Na ; F F   

(3) Trong 4 nguyên tố sau Si, P, Ge, As thì nguyên tử của nguyên tố P có bán kính nhỏ nhất

(4) Cho 3 nguyên tử 2412Mg, Mg , Mg1225 2612 số eletron của mỗi nguyên tử là 12, 13, 14

(5) Số eletron tối đa trong 1 lớp eletron có thể tính theo công thức 2n2

B.Những kiến thức quan trọng về “bảng tuần hoàn” rất thường xuất hiện trong đề thi.

Câu 1 : Cho các phát biểu sau :

(1) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

(2) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

(3) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

(4) Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

(5).Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

(6) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau

(7) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau

(8) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau

(9) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau

Số phát biểu không đúng là :

Câu 2 : Cho các phát biểu sau :

(1) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần.(2).Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị

(3) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3

(4) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất

(5).Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần

Trang 2

Trang 3

(6) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần.

(7) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần

(8) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần

(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;

A (1), (2), (3) B (3), (4), (6) C (2), (3,) (4) D (1), (3), (4), (5).

Câu 4 : Cho các phát biểu sau :

(1) Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố X trongbảng tuần hoàn là ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB

(2) Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở chu kì 2 và nhóm VA

(3). Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí ô thứ 12 chu kì 3 nhóm

IIA

(4) Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là (Ar) 3d104s1 thuộc chu kì 4 ,nhóm VIB

(5) Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là phi kim điển hình

(6).Halogen có độ âm điện lớn nhất là Flo

(7) Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là Oxi

(5) Về bán kính thì Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na

(6) Về tính kim loại K > Na > Mg > Al

(7) Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1;

1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1.Về tính kim loại thì Y > X > Z

(8) Về tính axit thì Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 tăng dần

(9) Về tính bazo thì NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3

(10) Về tính axit HNO3 > H3PO4 > H3AsO4 > H3SbO4

(11) Về tính axit HF < HCl < HBr < HI

(12) Về tính axit HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2

Số sắp xếp đúng là :

C.Những kiến thức quan trọng về “liên kết hóa học” rất thường xuất hiện trong đề thi.

Câu 1 : Cho các phát biểu sau :

(1) Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion dương và âm

(2) Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa các hạt mang điện trái dấu

(3) Liên kết ion được hình thành giữa kim loại và phi kim

(4) Trong các phân tử sau : H2, O2, Cl2, HCl, NH3, H2O, HBr có 4 phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực

Số phát biểu đúng là :

Trang 4

(1) Hầu hết các hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

(2) Hầu hết các hợp chất ion dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ

(3) Hầu hết các hợp chất ion ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện

(4) Hầu hết các hợp chất ion tan trong nước thành dung dịch không điện li

(5) Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e

(6) Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 là 5

(7) Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử phi kim khác nhau

(8) Cho các oxit: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 có 4 oxit trong phân tử có liên kết CHT phân cực

(9) Các phân tử 1 H22 SO2 3 NaCl 4 NH3 5 HBr 6 H2SO4 7 CO2 đều có chứa liên kết cộng hóa trị phân cực

Số phát biểu đúng là :

Câu 3: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?

A HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3

C N2, H2S, H2SO4, CO2 D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2

Câu 4: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

A N2, CO2, Cl2, H2 B N2, Cl2, H2, HCl

C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, O2 N2, F2.

Câu 5: Cho các chất sau : NaCl, CO2, MgCl2, H2S, HCl, NH4NO3, HNO3, SO2, SO3, O3, H2SO4, H2SO3,

P2O5, Cl2O7, H3PO4, CO.Số chất có liên kết cho nhận trong phân tử là

Câu 6: Chọn câu sai?

A Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử

B Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

C Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền

D Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp.

Câu 7: Chọn chất có dạng tinh thể ion

Câu 8: Chọn chất có tinh thể phân tử

A iot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương

Câu 9: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử

A lực liên kết giữa các phân tử yếu

B Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị

C ở vị trí nút mạng là các phân tử

D các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định.

Câu 10: Tính chất chung của tinh thể phân tử là

A Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy

B Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao

C Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi

D Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.

C.Những kiến thức quan trọng về “phản ứng hóa học” rất thường xuất hiện trong đề thi.

Câu 1: Chất khử là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Câu 2: Chất oxi hoá là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

Trang 4

Trang 5

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Câu 3: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng

A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử

B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1

C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau

D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.

Câu 4: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu

B chất khử yếu hơn so với chất đầu

C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn

D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn.

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các

nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số

Câu 9: Cho dãy các chất : Fe3O4, H2O, Cl2, F2, SO2, NaCl, NO2, NaNO3, CO2, Fe(NO3)3, HCl Số chất trong

dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

A 9 B 7 C 6 D 8.

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

a FeO + H2SO4 đặc nóng → b FeS + H2SO4 đặc nóng →

c Al2O3 + HNO3 → d Cu + Fe2(SO4)3 →

e RCHO + H2 ⃗Ni ,t0 f Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O →

g Etilen + Br2 → h Glixerol + Cu(OH)2 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là ?

A a, b, d, e, f, g B a, b, d, e, f, h C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h

Câu 11: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O (1)

2NO2 + 2KOH  KNO2 + KNO3 + H2O (2)

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

A oxi hóa – khử nội phân tử B oxi hóa – khử nhiệt phân

Câu 12: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2 (2)

4K2SO3  3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3  N2O + 2H2O (4)

2KClO3  2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6)

4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2  2H2O + O2 (8)

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (9) KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

a Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là

Trang 6

Na SO KMnO KHSO   Na SO K SO MnSO H O   

Sau khi cân bằng với hệ số là những số nguyên tối giản thì hệ số của K2SO4 là

Câu 14 : Cho phương trình: KMnO4 + KHSO4 + NaCl → Na2SO4+ K2SO4+ Cl2 + MnSO4 + H2O Tổng hệ

số nguyên tối giản của phương trình khi được cân bằng là:

Câu 15 : Cho phương trình :

Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O

Sau khi cân bằng thì tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là :

Câu 16 : Cho phương trình hóa học:

a FeSO4 + b KMnO4 + c NaHSO4 → x Fe2(SO4)3 + y K2SO4 + z MnSO4 + t Na2SO4 + u H2O

với a,b,c,x,y,z,t,u là các số nguyên tối giản

Tổng hệ số các chất trong phương trình hóa học trên là:

Câu 17: Cho phương trình hoá học:

Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2OSau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản, nếu biết tỉ

lệ nNO2: nNO= x : y thì hệ số của H2O là:

Câu 18 : Cho phản ứng:

CH3COCH3 + KMnO4 + KHSO4  CH3COOH + MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 19 : Cho phản ứng:

C6H5-CH=CH2 + KMnO4  C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:

Câu 20: Cho phương trình phản ứng:

Fe O KHSO KNO  Fe (SO ) NO K SO H O

Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên dương nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất có trong phương trình là :

Trang 6

Trang 7

Chương 2 Halogen, Oxi lưu huỳnh,Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.

A.Những kiến thức quan trọng về “Halogen” rất thường xuất hiện trong đề thi.

Câu 1 : Cho các phát biểu sau :

(1) Halogen là những chất oxi hoá yếu

(2) Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot

(3) Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7

(4) Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

(5) Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là np5ns2

(6) Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+

(7) Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+

(8) Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3

(9) Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+

Số phát biểu sai là :

Câu 2 : Cho các phát biểu sau :

(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom

(7) Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu

(8) Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất như MnO2, KMnO4, KClO3.(9) Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng với H2SO4 đậm đặc

(10) Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt

(11) Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, cloruavôi

(12) Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải

Số phát biểu đúng là :

Câu 3 : Cho các phát biểu sau :

(1) Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10) Axit HCl không tác dụng được với 3 chất

(2) Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

(3) Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh

(4) Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2

(5) Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3

Số phát biểu sai là :

Câu 4: Cho các phản ứng sau :

Trang 8

(2) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O

(3) 2HCl + 2HNO3  2NO2 + Cl2 + 2H2O

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

(1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (5) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

(2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (6) HF + AgNO3 → AgF + HNO3

(3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2 (7) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

Câu 8: Có các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(2) Sục khí SO2 vào nước brom

(3) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(4) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

A 4 B 3 C 1 D 2.

Câu 9: Cho các nhận định sau :

(1) Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3

(2) Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng quỳ tím ẩm

(3) Về tính axit HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO

(4) Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh

(5) KClO3 được ứng dụng trong sản xuất diêm

(6) KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

(7) KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa

(8) KClO3 được ứng dụng trong chế tạo thuốc nổ đen

(9) Hỗn hợp khí H2 và F2 có thể tồn tại ở nhiệt độ thường

(10) Hỗn hợp khí Cl2 và O2 có thể tồn tại ở nhiệt độ cao

Số phát biểu sai là :

Trang 8

Trang 9

Câu 10 : Cho các nhận định sau :

(1) Có thể điều chế HX bằng phản ứng giữa NaX với H2SO4 đặc

(2) Có thể điều chế X2 bằng phản ứng giữa HX đặc với KMnO4

(3) Phản ứng của dung dịch HX với Fe2O3 đều là phản ứng trao đổi

(4) Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh

(5) Đi từ F tới I nhiệt độ sôi tăng dần, nhiệt độ nóng chảy tăng dần, màu sắc đậm dần

(6) Trong tự nhiên Clo chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất

(7) Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách điện phân dung dịch NaCl có mằng ngăn xốp

(8) Flo được dùng làm chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng dùng trong tên lửa

(9) Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng

(10) Flo được sử dụng trong công nghiệp hạt nhân để làm giàu 235U

(11) Brom được dùng chế tạo một số dược phẩm, phẩm nhuộm.(AgBr) là chất nhạy nhạy cảm với ánh sáng dùng tráng lên phim ảnh

(12) Người ta điều chế Iot từ rong biển

(13) Muối ăn được trộn với một lượng nhỏ KI hoặc KIO3 được gọi là muối iot

Số phát biểu đúng là :

B.Những kiến thức quan trọng về “Oxi – Lưu huỳnh” rất thường xuất hiện trong đề thi.

Câu 1 : Cho các nhận định sau :

(1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là ns2np3

(2).Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu độ âm điện của các nguyên tử giảm dần

(3).Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu tính bền của các hợp chất với hiđro tăng dần

(4).Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu tính axit của các hợp chất hiđroxit giảm dần

(5) Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa +4 và

+6 vì : Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể “nhảy” lên phân lớp d còn trống để

có 4e hoặc 6e độc thân.

(6) O3 và O2 là thù hình của nhau vì cùng có tính oxi hóa

(7) Oxi có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất

(8) Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất

(9) O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì phân tử có nhiều nguyên tử O hơn

(10) Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh vì xảy ra sự oxi hóa O3

Số nhận định đúng là :

Câu 2 : Cho các nhận định sau :

(1) O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

(2).Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

(3).Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt

(4).Ozon được ứng dụng vào chữa sâu răng

(5).Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN

(6) Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Trang 10

(1).Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch chuyển thành màu nâu đen

(2) SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

(3).Trong các phản ứng sau: 1) SO2 + Br2 + H2O 2) SO2 + O2 (to, xt)

3) SO2 + KMnO4 + H2O 4) SO2 + NaOH

Có 4 phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hóa (4) Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 là dung dịch bị mất màu tím

(5) Các chất O3, KClO4, H2SO4, Fe(NO3)3 chỉ có tính oxi hóa

(6) Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen

(7).Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2, NO2

(8) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 không xảy ra phản ứng

Số nhận định đúng là :

Câu 4 : Cho các nhận định sau :

(1).Oxi có thể tác dụng với tất cả các kim loại

(2).Trong công nghiệp oxi được điều chế từ điện phân nước và chưng cất phân đoạn không khí lỏng

(3).Khi có ozon trong không khí sẽ làm không khí trong lành

(4).Ozon được dùng tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn, khử trùng nước sinh hoạt, khử mùi, bảo quản hoa quả, chữa sâu răng

(5) H2O2 được sử dụng làm chất tẩy trắng bột giấy, bột giặt, tơ sợi, lông, len, vải.Dùng làm chất bảo vệ môi trường.Khử trùng hat giống trong nông nghiệp

(6) Lưu huỳnh có hai dạng thù hình là đơn tà và tà phương

(7) Phần lớn S được dùng để sản xuất axit H2SO4

(8) Các muối CdS, CuS, FeS, Ag2S có màu đen

(9).SO2 được dùng sản xuất axit sunfuric, tẩy trắng giấy, chống nấm mốc cho lương thực ,thực phẩm

(10).Ở điều kiện thường SO3 là chất khí tan vô hạn trong nước và H2SO4

(11).Trong sản xuất axit sunfuric người ta hấp thụ SO3 bằng nước

Số nhận định đúng là :

C.Những kiến thức quan trọng về “TĐPƯ – CBHH ” rất thường xuất hiện trong đề thi.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

1) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác,

diện tích bề mặt

2) Cân bằng hóa học là cân bằng động

3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về

phía chống lại sự thay đổi đó

4) Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất

5) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

6) Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

7) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

8) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

9) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

(a) Tăng nhiệt độ; (b) Thêm một lượng hơi nước;

(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;

(e) thêm một lượng CO2;

Trang 10

Trang 11

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A (a), (c) và (e) B (a) và (e) C (d) và (e) D (b), (c) và (d)

Câu 3: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm.

B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C

C Tăng nồng độ khí cacbonic.

D Thổi không khí nén vào lò nung vôi.

Câu 4: Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) Vận tốc phản ứng thuận thay đổi bao nhiêu lần nếu

thể tích hỗn hợp giảm đi 3 lần ?

A 3 B 6 C 9 D 27.

Câu 5: Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) Tốc độ phản ứng thuận tăng lên 4 lần khi:

A Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần

B Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần.

C Tăng nồng độ O2 lên 2 lần.

D Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần.

Câu 6: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (k) + O2 (k)  2NO2 (k) Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần

B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.

C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

D Hằng số cân bằng tăng lên.

Câu 7: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) ΔH < 0 Để tăng hiệu suất

phản ứng tổng hợp phải

A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

1 H2 (k) + I2(r)  2HI (k) ΔH >0

2 2NO (k) + O2 (k)  2NO2 (k) ΔH <0

3 CO(k) + Cl2 (k)  COCl2 (k) ΔH <0

4 CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k) ΔH >0

Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 11: Cho các cân bằng sau:

Trang 12

(5) CH3COOH (k) + C2H5OH (k)    xt,t CH3COOC2H5 (k) + H2O (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (3), (4) và (5) D (2), (4) và (5).

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO2 bằng cách cho Cu tác dụng với HNO3 đặc khi đun

nóng NO2 có thể chuyển thành N2O4 theo cân bằng:

2 NO2  N2O4

Cho biết NO2 là khí có màu nâu và N2O4 là khí không màu Khi ngâm bình chứa NO2 vào chậu nước đá thấymàu trong bình khí nhạt dần Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là

C Không toả hay thu nhiệt D Một phương án khác.

Câu 13: Cho các cân bằng:

H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) (1) 2NO (k) + O2 (k)  2NO2 (k) (2)

CO (k) + Cl2(k)  COCl2 (k) (3) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k) (4)

3Fe (r) + 4H2O (k)  Fe3O4 (r) + 4H2 (k) (5) 3H2 (k) + N2 (k)  2NH3 (k) (6)

2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) (7) N2O4 (k)  2 NO2 (k) (8)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

A 1, 4, 6 B 1, 5, 7 C 2, 3, 5 D 2,3,6,7.

Câu 14: Cho cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với

H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Câu 15: Cho các cân bằng sau

(I) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k)

(II) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

(III) FeO (r) + CO (k)  Fe (r) + CO2 (k)

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

Chương 3

Sự điện ly, Nhóm nito, Nhóm Cacbon.

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch

amoni nitrit bão hoà Khí X là:

Câu 2: Cho các chất sau: H3PO4, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3, CH3COOH, BaSO4, FeCl3,

Na2CO3, HI Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là

Câu 3: Hỗn hợp X gồm: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl Cho hỗn hợp X vào dung

dịch NH3 dư thì có tối đa bao nhiêu chất tan ?

Câu 4: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?

A K+;NO3-;Mg2+;HSO4- B Ba2+;Cl- ;Mg2+;HCO3

-C Cu2+ ;Cl-;Mg2+;SO42- D Ba2+;Cl- ;Mg2+; HSO4

-Trang 12

Trang 13

Câu 5: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:

1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền 2)Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ

3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O

4)Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa

5)Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh

6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 6: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa H2S và FeCl3 trong dung dịch là:

A H2S + 2Fe3+ → S + 2Fe2+ + 2H+ B Không có vì phản ứng không xảy ra.

C 3H2S + 2Fe3+→ Fe2S3 + 6H+ D 3S2- + 2Fe3+→ Fe2S3

Câu 7: Cho dãy các chất: NaHSO3, H2NCH2COONa, HCOONH4, Al(OH)3, ClNH3CH2COOH, C6H5CHO,

(NH4)2CO3 Số chất trong dãy vừa tác dụng với axit HCl, vừa tác dụng với NaOH là:

Câu 8: Trong các chất sau đây: Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl, NaHS, Na2HPO3, CH3COONa, NaHSO4 Số muối

axit là:

Câu 9: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

A NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3 B NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.

C NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3 D NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

Câu 10: Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau :

A KOH, NaH2PO4, NH3 B Na3PO4, NH3, Na2CO3

C Na2SO4, NaOH, NH3 D NaOH, Na2CO3, NaCl.

Câu 11: Cho chất X vào dd NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho

Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây ?

Câu 12: Phản ứng giữa 2 chất nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H OH H O2

C CH COOH NaOH3  D H SO2 4Mg(OH)2

Câu 13 Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch

Trang 14

Câu 15: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH Thứ tự sắp

xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là

A CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH.

B KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa

C CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH.

D KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH.

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ

A NaNO3 rắn và H2SO4 đặc B NaNO3 rắn và HCl đặc

C NaNO2 rắn và H2SO4 đặc D NH3 và O2.

Câu 17: Cho các chất BaCl2;NaHSO3;NaHCO3;KHS;NH4Cl;AlCl3;CH3COONH4,Al2O3;

Al;ZnO Số chất lưỡng tính là:

Câu 18: Dung dịch axit fomic 0,007 M có ph =3 Kết luận nào sau đây không đúng:

A Khi pha loãng 10 lần dd trên thì thu được dd có pH=4

B Độ điện ly của axit fomic sẽ giảm khi thêm dd HCl

C Khi pha loãng dd trên thì độ diên ly của axit fomic tăng

D Độ điện ly của axit fomic trong dd trên là 14,29%

Câu 19 Các chất nào tồn tại trong một dung dịch?

A Al2(SO4)3, MgCl2, Cu(NO3)2 B CH3COONa, Mg(NO3)2, HCl

C Zn(NO3)2, Pb(NO3)2, NaCl D (NH4)2CO3, K2CO3, CuSO4

Câu 20: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được

với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 21: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây mô tả đúng?

A Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.

B Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

C Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan.

D Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư không thấy khí thoát ra.

D Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư không thấy khí thoát ra Đúng

Câu 22: Cho dãy các chất: KHCO3, KHSO4, KAlO2, CH3COONH4, Al, Al(OH)3, Cr(OH)2, AgNO3,

NaH2PO4 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có PH < 7?

A Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M

B Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd NH3 1M

C Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd KOH 1M

Trang 14

Trang 15

D Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 150 ml dd Na2CO3 1M

Câu 24: Dung dịch X có pH ¿ 5 gồm các ion NH4+, Na+, Ba2+ và 1 anion Y Y có thể là anion nào sau đây?

2-Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng.

B Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho.

C Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

D Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi.

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon

(b) Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử

(c) Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc

(d) Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc.

A Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4.

B Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

C Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

D Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.

Câu 29: X là một loại phân bón hoá học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra.

Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loảng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra X là

Câu 30: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3,

NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

A Ba(HCO3)2.B Ca(HCO3)2 C NH4HCO3 D NaHCO3.

Câu 31: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3,

Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là:

Trang 16

Câu 32: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3 ,ZnO ,Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2,

(NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 33: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2.

B H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3.

C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO.

D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH.

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Ca(OH)2 + H3PO4 (dư)  X + H2O X là

A Ca3(PO4)2 và CaHPO4 B Ca(H2PO4)2

Câu 35: Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,04 mol Mg2+ ; 0,09 mol HCO3- ; Cl- và SO42- Trong số các chất sau: Na2CO3, BaCO3, NaOH, K3PO4, Ca(OH)2, HCl, số chất có thể làm mềm nước trong cốc là:

Câu 36 Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh?

A Al2O3 và Na2O B N2O4 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và HF

Câu 37 Mỗi phân tử và ion trong dãy nào vừa có tính axit, vừa có tính bazơ

A HSO4, Al2O3, HCO3, H2O, CaO B NH4+, HCO3, CO32-, CH3COO

C HCO3, Al2O3, Al3+, BaO D Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3, H2O

Câu 38 Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng nồng độ mol/l Giá trị pH của hai dung dịch

tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả sử cứ 100 ion CH3COO- thì có 1 ion thủy phân)

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

D Phân urê có công thức là (NH2)2O

Câu 42: Phản ứng nào sau đây có PT ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O

A 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

Trang 16

Trang 17

D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

Câu 43: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất phản ứng được

với cả dung dịch HCl, và dung dịch NaOH là

Câu 44: Cho các hóa chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, NH4H2PO4 Khi sử dụng các hóa chất này làm phân

đạm, hóa chất nào có hàm lượng đạm cao nhất?

Câu 45: Cho các chất sau đây, có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh: AgCl, CaCl2, CuCl2, KHCO3, CaCO3,

C6H6, C2H5OH, K2Cr2O7, CH3COONa, NH4NO3, ClNH3-CH2COOH, Axit benzoic

Câu 46: Có các chất: Al; NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3; BaCl2; Na2HPO3 ; H2N-CH2-COOH

;NH2CH2COOCH3 Có bao nhiêu chất vừa tác dụng với HCl,vừa tác dụng với NaOH?

Câu 47: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác chất X tác dụng

với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong,vừa làm mất màu dung dịch brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là:

(5) 3Na CO2 32AlCl3 3H O2  2Al(OH)33CO2 6NaCl

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là:

A (3),(4),(5) B (2),(4),(5) C (2),(4) D (1),(2),(4)

Câu 49 Cho dãy các chất:

Ca(HCO3)2, Pb(OH)2, Al, ZnO, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2

Câu 50 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH, FeCl3 Na2CO3, NaOH và FeCl3 có cùng nồng độ mol/l

và có các giá trị pH tương ứng pH1, pH2, pH3 pH1, pH2và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần

của pH:

Trang 18

C pH1<pH2<pH3 D pH3<pH1<pH2

Chương 4 Đại cương hóa học hữu cơ, Hidrocacbon,Andehit – Axitcacboxylic.

Câu 1: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất: X và Y đều tham gia

phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, C2H5COOH

B CH3COOCH3, HO-C2H4-CHO, HCOOC2H5.

C HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, CHO-CH2-CHO

D HO-C2H4-CHO, C2H5COOH, CH3COOCH3.

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 700C

(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH

(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen

(e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl)

Số phát biểu đúng là

Câu 3: Khi cho cùng một lượng chất hữu cơ X tác dụng với Na dư và với NaHCO3 dư thì thu được số mol

khí H2 gấp hai lần số mol khí CO2 Công thức phân tử của X là

Câu 4: Cho các chất sau: H2O (1), C6H5OH (2), C2H5OH (3), HCOOH (4), CH3COOH (5), HClO4 (6), H2CO3

(7) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH là

A (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6) B (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6).

C (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6) D (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6).

Câu 5: Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen Số chất trong dãy làm mất

màu nước brom là

Câu 8: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học

A 2,3-điclobut-2-en B but-2-en C pent-2-en D isobutilen.

Câu 9: Cho V lít hơi anđehit mạch hở X tác dụng vừa đủ với 3V lít H2, sau phản ứng thu được m gam chất

hữu cơ Y Cho m gam Y tác dụng hết với lượng dư Na thu được V lít H2 (các khí đo ở cùng điều kiện) Kết

luận nào sau đây không đúng.

A Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a = c - b.

B Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam.

C X là anđehit không no.

D Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag.

Câu 10: Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n+2-2a, (trong đó a là số liên kết ) có số liên kết 

Trang 18

Trang 19

Câu 11: Cho các chất sau: KHCO3, NaClO, CH3OH, Mg, Cu(OH)2, dung dịch Br2, CaCO3, C2H2 Số chất phản ứng

axit axetic là

Câu 12: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O3 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu

được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z; trong đó Y hòa tan được Cu(OH)2 Kết luận không đúng là

A X là hợp chất hữu cơ đa chức B X có tham gia phản ứng tráng bạc

C X tác dụng được với Na D X tác dụng được với dung dịch HCl

Câu 13: Có các nhận xét sau về ancol:

1) Ở điều kiện thường không có ancol no là chất khí

2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt độ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.3) Khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở

180oC thì chỉ tạo được tối đa một anken

4) Ở điều kiên thường 1lit dung dịch ancol etylic 45o có khối lượng 1,04kg

C E có thể tạo ra trực tiếp từ butan

D X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

Câu 15: Chất nào sau không điều chế trực tiếp được ancol sec-butylic?

Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH.

B HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH, CH3COOH, C2H5COOH.

C HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH, C3H7OH.

D HCOOCH3, CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, C2H5COOH.

Câu 17: Sơ đồ phản ứng nào không đúng

A Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat.

B Natri axetat → metan → axetilen → vinyl axetat.

C Axetilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat.

D etilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat.

Câu 18: Từ C6H5CHBrCH3 và NaOH trong điều kiện thích hợp có thể trực tiếp tạo ra sản phẩm hữu cơ nào

sau đây?

A C6H5CH(OH)CH3 và C6H5CH=CH2 B C6H5COONa

C C6H5CH(OH)CH3 và C6H5COONa D C6H5COONa và C6H5CH=CH2.

Câu 19: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit

oleic,hexa-1,4-đien Số chất trong dãy có đồng phân hình học là

Câu 20: Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc-chức:

A but-1-en B axetilen C etyl hiđrosunfat D cloetan.

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

Trang 20

(d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2.

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Dung dịch phenylamoni clorua làm quì tím hóa đỏ

Các phát biểu sai là :

Câu 22: Cho dãy gồm các chất: Na, O2, Cu(OH)2, Cu, C2H5OH, C6H5NH2 Số chất tác dụng được với axit

axetic (trong điều kiện thích hợp) là:

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic

(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

(3) Etanal ít tan trong nước

(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen

Những phát biểu không đúng là:

A (1), (2) B (1), (3) C (1), (2), (3) D (3), (4).

Câu 24: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch

NH3 tạo kết tủa vàng Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan X là

A 3,3-đimetylbut-1-in B 3,3-đimetylpent-1-in.

C 2,2-đimetylbut-3-in D 2,2-đimetylbut-2-in.

Câu 25: Khi crăckinh dầu mỏ người ta thu được hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y là đồng phân của nhau, chúng

có phân tử khối là 86 Halogen hoá mỗi đồng phân chỉ cho 3 dẫn xuất monohalogen X, Y có tên gọi là

A hexan; 2-metylpentan B 2,3-đimetylbutan; 2,2- đimetyl butan

C 3-metyl pentan; 2,3- đimetyl butan D hexan; 2,2-đimetyl butan

Câu 26: Hai hiđrocacbon X và Y đều có công thức phân tử C6H6 và X có mạch cacbon không nhánh X làm

mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường Y không tác dụng với 2 dungdịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra Z có công thức phân tử C6H12 X tác dụngvới dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2 X và Y là

A Benzen và Hex-1,5-điin B Hex-1,5-điin và benzen.

C Hex-1,4-điin và benzen D Hex-1,4-điin và toluen.

Câu 27 Từ các chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước?

Câu 28 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H5Br3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư) đun nóng

rồi cô cạn dung dịch thu được thì còn lại chất rắn trong đó có chứa sản phẩm hữu cơ của Na X có tên gọi

là :

A 1,1,2-tribrompropan B 1,2,3-tribrompropan

C 1,1,1-tribrompropan D 1,2,2-tribrompropan

Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2.

B Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.

C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.

D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm.

Câu 30: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2 =CH-CH2-OH (4)

Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:

Trang 20

Trang 21

A (1),(3) , (4) B (1),(2) , (4).

C (2),(3), (4) D (1),(2) , (3).

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trùng hợp buta-1,3 đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S

B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit)

C Tơ viso là tơ tổng hợp

D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic

Câu 32: Phát biểu nào dưới đây sai:

A Dung dịch propan-1,3diol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

B Dung dịch CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh

C Dung dịch axetandehit tác dụng với Cu(OH)2(đun nóng) tạo thành kết tủa đỏ gạch

D Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

Câu 33: Cho sơ đồ :

A 5 – metyl – e – isopropylhexan B 3 – etyl – 2,2,5 – trimetylhexan

B 2 – metyl – 4 – isopropylhexan C 4 – etyl – 2,5,5 – trimetylhexan

Câu 35 Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau :

A NaOH, Na, CaCO3 B Na, CuO, HCl

Câu 36 Cho các dãy chất : etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là :

Câu 37 Với các công thức phân tử C2H6, C3H6, C4H8 và C5H10, số chất mạch hở có đồng phân cis – trans là :

Câu 38 Chọn mệnh đề sai:

A Ancol tác dụng với Na nhưng không tác dụng với Zn ở điều kiện thường

B Ancol có nhóm –OH nên kh tan trong nước sẽ phân li ra ion –OH

C Đung ancol C2H5OH C2H5OH trong H2SO4 H2SO4 đặc có thể thoát ra CO2,SO2

CO2, SO2

D Từ etanol điều chế được buta-1,3-dien

Câu 39.Cho 3 chất: CH3CH2CH2Cl (1);CH2=CHCH2Cl(2) và phenyl clorua(3).Đun nóng từng chất với

NaOH dư.Các chất tác dụng với NaOH là :

Câu 40: Cho các nhận xét sau: phenol dễ dàng làm mất màu nước brom do nguyên tử hiđro trong vòng

benzen dễ bị thay thế (1) ; Phenol làm mất màu nước brom do phenol dế dàng tham gia phản ứng cộng brom(2) ; phenol có tính axit mạnh hơn ancol (3) ; phenol tác dụng được với dd NaOH và dd Na2CO3 (4) ; phenoltác dụng được với Na và dd HCHO (5) ; phenol và ancol etilic đều tan tốt trong nước (6) ; Tất cả các đồngphân ancol của C4H9OH đều bị oxi hóa thành anđehit hay ancol (7) Số nhận xét đúng là:

Câu 41: Tên gọi nào dưới đây không đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH

A ancol isopentylic B 3-metylbutan-1-ol

C 2-metylbutan-4-ol D ancol isoamylic

Câu 42: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

Ngày đăng: 15/09/2021, 19:58

w