1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng chủ đề môi trường

2 36 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học từ vựng là một trong những việc làm cần thiết để cải thiện kỹ năng nghe nói đọc viết. Hi vọng 50 từ vựng này sẽ giúp các bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn. Chủ đề môi trường hiện đang rất hot trong các kỳ thi B1, Toeic, IELTS

Trang 1

Serial Vocabulary Transcribe Type

Form

Vietnamese Meaning

Day 1 (12/9/2021): ENVIRONMENT

3 toxic chemicals /ˈtɒk.sɪk/ /ˈkem.ɪ.kəl/ n Chất độc hóa học

4 hazardous chemicals /ˈhæz.ə.dəs/ /ˈkem.ɪ.kəl/ n Chất độc hóa học

8 deforestation /diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ n Sự chặt phá rừng

14 developing country /dɪˈvel.ə.pɪŋ/ /ˈkʌn.tri/ n Nước đang phát triển

16 single-use product /ˌsɪŋ.ɡəlˈjuːs/ /ˈprɒd.ʌkt/ n Sp dùng 1 lần

17 Disposable product /dɪˈspəʊ.zə.bəl/ /ˈprɒd.ʌkt/ Sp dùng 1 lần

công bằng

20 all over the place /ɔːl/ /ˈəʊ.vər/ /ðə//pleɪs/ Khắp mọi nơi

23 Energy-efficient /ˈen.ə.dʒi.ɪˌfɪʃ.ənt/ adj Tiết kiệm năng lượng

25 Global warming /ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ n Sự nóng lên toàn cầu

27 biodiversity /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ n Đa dạng sinh học

29 biodegradable /ˌbaɪ.əʊ.dɪˈɡreɪ.də.bəl/ adj Phân hủy sinh học

30 Renewable energy /rɪˈnjuː.ə.bəl/ /ˈen.ə.dʒi/ n Năng lượng tái tạo

31 Natural resources /ˌnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/ n Tài nguyên thiên nhiên

33 Greenhouse effect /ˈɡriːn.haʊs ɪˌfekt/ n Hiệu ứng nhà kính

34 Domestic waste

Household waste

/dəˈmes.tɪk/ /weɪst/ n Rác thải gia đình

Trang 2

35 wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ n Động vật hoang dã

37 Untapped resources /ʌnˈtæpt/ /rɪˈzɔːs/ n Tài nguyên chưa được

khai thác

thiểu

40 Climate change /ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/ n Biến đổi khí hậu

đúng quy định

42 Eco-community /iː.kəʊ-kəˈmjuː.nə.ti/ n Cộng đồng sinh thái

trường

51 Zero-emission /ˈzɪə.rəʊ/ /iˈmɪʃ.ən/ adj Không thải ra khí nhà

kính

Ngày đăng: 15/09/2021, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w