1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi toan 6 hoc ki 2

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 189,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: - Nếu học sinh có lời giải khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.... - Bài 4 nếu học sinh vẽ hình sai thì không cho điểm.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT NAM ĐÀN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014– 2015

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

1) Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức:

điểm

Theo ma trận

Thang điểm

Số nguyên, phân số

Góc Tia phân giác

Tam giác

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên chủ đề

Chủ đề 1:

Số nguyên, phân số Phân số, số nghịch đảo, phân số tối giản.Biết tìm số đối của một số

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

4 (1.1, 1.2, 1.3, 1.5) 1,0 10%

1(C4 )

1,5 15%

5

2,5 25%

Chủ đề 2:

Các phép tính của phân số.

Biết cộng, trừ, nhân, chia

các phân

số đơn giản

Tính nhanh giá trị biểu thức

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 (C3( , )b c

) 1,0 10%

1(C 3(a) ) 1,0 10%

3 2,0 20%

Chủ đề 3:

Các bài toán cơ bản về phân số

Tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó Vận dụng giải bài toán thực tế.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1 (1.4) 0,25 2,5%

1 (C 5- Pisa) 2,0 20%

2 2,25 22,5%

Chủ đề 4:

Góc

Tia phân giác

Tam giác

Số đo góc vuông; định nghĩa tam giác.

Tia nào nằm giữa hai tia còn lại góc, chứng tỏ một tia là phân giác của một góc Biết vẽ góc, tính số đo

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 (2.1, 2.2) 0,75 7,5%

1

2 (C 6(b,c) ) 2,0 25%

5 3,25 32,5%

Trang 3

(C6( )a

)

0,5 5%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ: 100%

11 5,0 50%

3 3,0 30%

1 2,0 20%

15 10,0 100%

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT NAM ĐÀN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014– 2015

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ I

Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính:

a)

5 3 2

.

3 7 7

b)

7 5 7 14 6

13 19 13 19 13 

Bài 2 (2,0 điểm): Tìm x, biết:

a)

4 6

b)

3 x  2 10

Bài 3 (2,0 điểm):

Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh trung bình chiếm

3

8 số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 80% số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh trung bình, khá, giỏi của lớp?

b) Tính tỉ số phần trăm học sinh giỏi so với cả lớp?

Bài 4 (3,0 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho

xOy=300, xOz=600.

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b) Tính số đo yOz So sánh xOyyOz.

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của xOz không? Vì sao?

Bài 5 (1,0 điểm):

Cho

2000 2001

2001 2002

,

2000 2001

2001 2002

Trang 5

PHÒNG GD & ĐT NAM ĐÀN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014 – 2015

Lớp: ……… Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ II

Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính:

a)

7 6 4

.

6 11 11

b)

5 7 5 16 6

11 23 11 23 11 

Bài 2 (2,0 điểm): Tìm x, biết:

a)

2 5

3 4

x  

b)

:

9 x  4 12

Bài 3 (2,0 điểm):

Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm

1

8 số học sinh

cả lớp, số học sinh khá bằng 60% số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp?

b) Tính tỉ số phần trăm học sinh trung bình so với cả lớp?

Bài 4 (3,0 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz, Ot sao cho xOt=350,

xOz=700.

a) Trong ba tia Ox, Oz, Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b) Tính số đo tOz So sánh xOttOz.

c) Tia Ot có phải là tia phân giác của xOz không? Vì sao?

Bài 5 (1,0 điểm):

Cho

2000 2001

2001 2002

,

2000 2001

2001 2002

Trang 6

BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ I KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2014- 2015

Bài 1

(2,0

điểm)

Thực hiện phép tính:

a)

5 3 2

3 7 7

=

5 2

7 7

 

=

7 1 7



0,25 điểm 0,25 điểm

b)

8 2 =

51 11

8  2

=

51 44

8  8 =

95 8

0,25 điểm 0,25 điểm

c)

7 5 7 14 6

13 19 13 19 13  =

13 19 19 13

=

.1

13 13

=

1

13 13 

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 2

(2,0

điểm)

Tìm x, biết:

a)

4 6

5 1

6 4

x 

10 3

12 12

x  7 12

x

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

b)

3 x  2 10

3x 10 2

3x 5

2 2 :

5 3

x

3 5

x

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 3

(2,0

điểm)

a) - Số học sinh trung bình của lớp 6A là:

3

40 15

8 (học sinh)

- Số học sinh còn lại là:

40 – 15 = 25 (học sinh)

- Số học sinh khá của lớp 6A là:

25.80% = 20 (học sinh)

- Số học sinh giỏi của lớp 6A là:

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 7

25 – 20 = 5 (học sinh) 0,25 điểm

b) Tỉ số phần trăm học sinh giỏi so với cả lớp là:

5.100

% 12,5%

Đáp số: a) HS trung bình: 15 HS

HS khá: 20 HS

HS giỏi: 5 HS b) 12,5%

0,5 điểm 0,25 điểm

Bài 4

(3,0

điểm)

a) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vì xOy xOz 

(300 < 600) nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. 0,5 điểm b) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz nên ta có:

Thay xOy=300, xOz=600, ta có:

300 + yOz = 600

yOz= 600 – 300 = 300

xOy=300, yOz= 300 nên xOy = yOz

0,5 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

c) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (theo câu a),

mặt khác xOy = yOz (theo câu b)

Nên tia Oy là tia phân giác của góc xOz

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 5

(1,0

điểm)

2000 2001

2001 2002

,

2000 2001

2001 2002

Ta có: B

2001 2002 2001 2002 2001 2002

2000 2000

20012001 2002 ;

2001 2001

2002 2001 2002 Nên

2000 2001

2001 2002 >

2000 2001

2001 2002

 Vậy A > B

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Chú ý: - Nếu học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

30 0

60 0

z

y

x

O

Trang 8

- Bài 4 nếu học sinh vẽ hình sai thì không cho điểm.

- Trong mỗi câu, nếu HS giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với bước giải sau có liên quan.

BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ II KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2014- 2015

Bài 1

(2,0

điểm)

Thực hiện phép tính:

a)

7 6 4

6 11 11

=

11 11

 

=

11 1 11



0,25 điểm 0,25 điểm

b)

9 6 =

22 7

9 6

=

44 21

18 18 =

65 18

0,25 điểm 0,25 điểm

c)

5 7 5 16 6

11 23 11 23 11  =

11 23 23 11

=

.1

11 11

=

1

11 11 

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 2

(2,0

điểm)

Tìm x, biết:

a)

2 5

3 4

x  

5 2

4 3

x  

15 8

12 12

x   7 12

x 

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

b)

:

9 x  4 12

:

9 x 12 4

:

9 x 3

5 2 :

9 3

x 

5 6

x 

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 3

(2,0

điểm)

a) - Số học sinh giỏi của lớp 6A là:

1

40 5

8 (học sinh)

- Số học sinh còn lại là:

0,5 điểm 0,25 điểm

Trang 9

40 – 5 = 35 (học sinh)

- Số học sinh khá của lớp 6A là:

35.60% = 21 (học sinh)

- Số học sinh trung bình của lớp 6A là:

35 – 21 = 14 (học sinh)

0,25 điểm 0,25 điểm

b) Tỉ số phần trăm học sinh trung bình so với cả lớp là:

14.100

% 35%

Đáp số: a) HS giỏi: 5 HS

HS khá: 21 HS

HS trung bình: 14 HS b) 35%

0,5 điểm 0,25 điểm

Bài 4

(3,0

điểm)

a) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vì xOt xOz  

(350 < 700) nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oz. 0,5 điểm b) Vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oz nên ta có:

xOt tOz xOz  Thay xOt=350, xOz=700, ta có:

350 + tOz = 700

tOz= 700 – 350 = 350

xOt=350, tOz= 350 nên xOt = tOz

0,5 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

c) Vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oz (theo câu a),

mặt khác xOt = tOz (theo câu b)

Nên tia Ot là tia phân giác của góc xOz

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 5

(1,0

điểm)

2000 2001

2001 2002

,

2000 2001

2001 2002

Ta có: B

2001 2002 2001 2002 2001 2002

2000 2000

20012001 2002 ;

2001 2001

2002 2001 2002

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

35 0

70 0

z

t

x

O

Trang 10

Nên

2000 2001

2001 2002 >

2000 2001

2001 2002

 Vậy A > B

0,25 điểm

Chú ý: - Nếu học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

- Bài 4 nếu học sinh vẽ hình sai thì không cho điểm.

- Trong mỗi câu, nếu HS giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với bước giải sau có liên quan.

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w