Câu 4: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác.. Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác củ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT ……….
Trường THCS………… KIỂM TRA THI HỌC KÌ II Môn: TOÁN 7
Năm Học: 2019 - 2020 Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian phát đề )
ĐỀ CHÍNH THỨC
I Trắc Nghiệm: ( 3 điểm)
Hãy chọn chữ cái đầu vào mỗi phương án đúng
Câu 1: Tích của hai đơn thức 5xy và (–x 2 y) bằng
Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, BC = 5cm Độ dài cạnh AC
bằng
Câu 3: Bậc của đơn thức 2xy 7 là
Câu 4: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba
đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?
A 2cm; 3cm; 6cm B 3cm; 2cm; 5cm C 2cm; 4cm; 6cm D 2cm; 3cm; 4cm.
Câu 5 Bậc của đa thức xy2 + 2xyz - 23x5 - 3 là
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 6 Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác Kết luận nào sau
đây là đúng?
A I cách đều 3 cạnh của tam giác B I cách đều ba đỉnh của tam giác.
Trang 2C I là trọng tâm của tam giác D I là trực tâm của tam giác.
Câu 7 Tích của hai đơn thức 2xy3 và – 6x2yz là
A 12x3y4z B - 12x3y4 C - 12x3y4z D 12x3y3z
Câu 8 Giá trị biểu thức 3x2y + 3xy2 tại x = -2 và y = -1 là
A 12 B -18 C 18 D -9
Câu 9 Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như
sau
Câu 10 Cho tam giác vuông có một cạnh góc vuông bằng 2 Cạnh huyền có độ dài
bằng 1,5 lần độ dài cạnh góc vuông này Độ dài cạnh góc vuông còn lại là
A 2 B C D
Câu 11 Một tam giác có độ dài ba cạnh đều là số nguyên Cạnh lớn nhất bằng
7cm, cạnh nhỏ nhất bằng 2cm Khi đó cạnh còn lại của tam giác bằng
A 3 cm B 4 cm C 5 cm D 6 cm
Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy các
điểm D và E Đáp án nào sau đây là sai ?
II Tự luận (7điểm)
Bài 1: (1,5 điểm ) Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút)
của một lớp học và ghi lại:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu
Trang 3c) Tính thời gian trung bình của lớp
Bài 2: (1,0 điểm ) Thu gọn các đơn thức:
a) 2x2 y2 14x y3(-3 x y) b) (-2 x3 y )2 x y2 1
2 y5
Bài 3: (1,5 điểm ) Cho hai đa thức:
a Rút gọn P(x) , Q(x)
b P(x) – Q (x)
Bài 4: (2.5 điểm ):
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường phân giác BD Từ D vẽ
DE vuông góc với BC tại E
1.Chứng minh ΔABD = ΔEBD
2 Chứng minh AD < DC
3 Tia ED cắt tia BA tại N Gọi M là trung điểm của CN Chứng minh ba điểm B,
D, M thẳng hàng
Bài 5: (0.5 điểm ) Chứng minh rằng đa thức M(x) = –2014 – x2 không có nghiệm
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7
PHẦN I: Trắc nghiệm (3đ) , Mỗi câu đúng 0,25 đ
Trang 4Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
PHẦN II: Tự luân (7đ)
1
(1,5đ)
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian giải bài toán của mỗi học sinh trong
lớp
b/ Lập đúng bảng tần số và tìm đúng Mốt của dấu hiệu là 8
c/ Tính được
0,5 0,5 0,5
2
0,5 3
(1,5đ)
a P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 = 2x3 + x2 + x +2
Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 = x3 + x2 + x +1
b P (x) – Q (x ) = x3 + 1
0,5 0,5 0,5
4
(2,5đ)
M
E D N A
Trang 5a/ Ghi được mỗi yếu tố bằng nhau 0.5 đ
Kết luận ΔABD = ΔEBD (cạnh huyền- góc nhọn)
1,0
b/ ΔABD = ΔEBD (cmt ) suy ra DA = DE (hai cạnh tương ứng )
DE < DC (cạnh huyền và cạnh góc
vuông )
Suy ra AD < DC
0.5
c/ Chứng minh được BD NC (nhờ tính chất ba đường cao )
Chứng minh được tam giác BNC cân tại N, suy ra BD CN
Ta được hai đường thẳng BD và BM trùng nhau hay B,D,M thẳng
hàng
0,5
5
(0,5đ)
-x2 0 với mọi biến x
Suy ra -2014 – x2 < 0 với mọi x
Kết luận
0,5
(Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ đều cho điểm tối đa câu
đó ).
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây: