1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CHINH PHỤC PART 4 LISTENING TOEIC

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng thường gặp Due to Do Bad weather: Do Thời tiết xấu Safety: An toàn Representative: Người đại diện Prime: Chính During regular hours: Trong giờ làm việc Concern: Mối quan tâm L

Trang 1

CHINH PHỤC TẤT CẢ

Trang 2

1 Dạng bài có nội dung hướng dẫn và tin nhắn ghi âm qua điện thoại

a Từ vựng thường gặp

Due to Do Bad weather: Do Thời tiết xấu Safety: An toàn

Representative: Người đại diện Prime: Chính

During regular hours: Trong giờ làm việc Concern: Mối quan tâm

Lines are busy: đường dây đth đang bận Reschedule: Dời lịch lại

Join the event: Tham gia sự kiện Boarding: Lên tàu

Public relations: Quan hệ công chúng Departure: Khởi hành

Beer sales: Việc buôn bán bia Update: Sự cập nhật

Be allowed to do: Được cho phép làm gì Contact: Liên lạc

Inside Stadium: trong Sân vận động Staff: Nhân viên

Uniformed: Mặc đồng phục Reach: Liên lạc

Noisemakers:Những thứ phát ra âm thanh International: Quốc tế

Attention, please: Chú ý chú ý National holiday : Lễ qgia Make final selections: Get information: Lấy th.tin

After the tone: Sau tiếng bíp Call back: Gọi điện lại

I want to let you know: Record: Ghi âm

Tôi muốn cho bạn biết Message: Tin nhắn

I’m calling on behalf of: Tone: Tiếng bíp

Tôi gọi đến thay mặt cho… Handle: Xử lý

Trang 3

Return the call: Gọi lại Visit: Ghé thăm

In the sporting goods section: Website: Trang web

ở khu bán đồ thể thao Open : Mở, khai trương

Customer service representative: Store: Cửa hàng

Nhân viên dịch vụ khách hàng Canned beer: Bia lon

Feel free to do: Cứ thoải mái làm gì… Booted beer: Bia chai

I’ll get back to you: Tôi sẽ gọi lại cho anh Guard: Nhân viên bảo vệ Get a high evaluation: Đc đánh giá cao Inspect: Kiểm tra

In this field: Trong lĩnh vực này Package: Gói hàng

Practical: Thực tế, thực tiễn Entrance: Cổng vào

Brochure: Tập sách mỏng Whistle: Còi

The first thing next morning: Seat: Ngồi

Việc đầu tiên phải làm vào sáng mai Keep in mind: Ghi nhớ I’m pleased with : Tôi rất hài lòng về Press 1: Nhấn phím

Be due next week: Đến hạn vào tuần tới Voicemail: Thư thoại

Get a good response from a customer: Gathering: Cuộc họp mặt

Nhận đc phản hồi tích cực từ 1 khách hàng Be grateful: Biết ơn

Put A through B: Nối máy cho A nch với B Working hours: h làm việc Outstanding researcher: Contact person: Ng liên hệ

Trang 4

Give a big applause:Hoan nghênh nhiệt liệt Founder: Người sáng lập

It turns out that: Hóa ra là Privilege: Đặc ân

Check with the supervisor: Appreciation: Sự cảm kích

Kiểm tra thông tin với giám sát viên

Extension number: Số nội bộ

Step down from the position: Thôi giữ chức vụ

b Từ đồng nghĩa thường gặp

 Hire part-time workers → recruit temporary workers

 Need to get another file cabinet → need additional office fumiture

 Be transferred to London → work at London branch

 I’m here for a job interview → He is looking for an employment

 Can I call you back later to talk about the tour? →She is busy with her work at the moment

 I thought the deadline was tomorrow → She has the incorrect information

 He won’t be back here until Saturday → He is out of town for a while

 I guess he’ll be gone for 14 days →He will be away for → weeks

quan

Be rebuild: Được xây dựng lại Castle: Lâu đài

Unique: Độc nhất, độc đáo Several: Một số

Historically: Về mặt lịch sử Center: Trung tâm

Trang 5

Major: Chính, quan trọng Lunch: Bữa trưa

Pleased to do: Hân hạnh Introduce: Giới thiệu Guest speaker: Diễn giả khách mới Speech: Bài diễn văn Cosmetic industry: Ngành mỹ phẩm Recent: Gần đây

Specifically: Một cách cụ thể Advances: Những tiến bộ Laboratory: Phòng thí nghiệm Protection: Sự bảo vệ Microphone Micro Receive: Nhận Technology: Công nghệ Sales representative:Nhân viên bán hàng Contain: Gồm có

Remarkably: Một cách đáng chú ý Newly: Mới

Top seller: Ng bán hàng xuất sắc nhất Compound: Hợp nhất

A round of applause:Một tràng pháo tay Following: Sau

Lead the tour: Hướng dẫn chuyến đi Take notes: Ghi chú

Historical site: Di tích lịch sử Welcome: Hoan nghênh Government: Chính phủ Assistant: Trợ lý

History museum: Viện bảo tàng lịch sử Present: Trao tặng

Guest speaker: Diễn giả khách mới Pleasure: Niềm vinh hạnh Leading authority: Quyền lãnh đạo Award: Giải thưởng

In the field: Trên cánh đồng Recipient: Người nhận Dedicated workers:Nhân viên mẫn cán Employee: Nhân viên Keynote speaker: Diễn giả chính Current: Hiện tại

Take over the duty: Đảm trách Owner: Chủ sở hữu

Trang 6

Living history museum: Property: Tài sản

Tour guide: Hướng dẫn viên du lịch Originally: Ban đầu

Self-guide tour: Tua du lịch tự do Preserve: Bảo tồn

Final stop: Chặng dừng cuối Purchase: Mua

Applause: Sự vỗ tay Turn into: Trở thành Introduce: Giới thiệu Local: Địa phương

CEO: Tổng giám đốc Step down: Bước xuống Survey: Cuộc khảo sát Expert: Chuyên gia

a Từ vựng thường gặp

Spokesperson: Phát ngôn viên Giant: Khổng lồ

Landmark: Điểm nhấn về cảnh quan Build: Xây dựng

Centenary Hall building: Cao ốc Facility: Cơ sở vật chất Centenary Hall Botanical garden: Choose: Chọn

Marine biologist: Nhà sinh vật biển Closeness: Sự gắn

Start the tour: Bđ chuyến tham quan Port: Cảng

Traffic accident on the highway: Address: cách nói chuyện

Trang 7

Guided tour: Hướng dẫn tham quan Material: Vật liệu

Temperatures go up over 100 degrees: Ensure: đảm bảo

Radio Downtown: Intend: Dự định

Severe congestion: Sea life: Sinh vật biển

Traffic is backed up: Cottage: Nhà tranh

Sophisticated: Tinh tế,tinh vi,phức tạp Aquarium: Viện hải dương Tour commencement: Northbound: Đi về hg Bắc

Show host: Ng dẫn ct cho buổi biểu diễn Explore on your own:

Ease the traffic: Tự mình khám phá

Tropical thunderstorm: Chương trình hàng tuần

Non-toxic cosmetic: Cư trú

Sculpture: Ngành điêu khắc, tác phẩm

Trang 8

b Từ đồng nghĩa thường gặp

 Tour → explore the place

 Well-known writer → famous author

 Bottling factory → bottled water manufacturing

 Stop at a tropical botanical garden → visit to see some plants

 Get to the lodge → arrive at the hotel

 The tour lats for 2 hours → The trip takes 2 hours

 I’ll guide you for today’s tour → The speaker is a tour guide

 You should be back here at the main entrance in one and half hours → People are supposed to meet at the gate in 90 minutes

 I’d like to give you a quick update on the expressway traffic → The speaker gives the traffic information

 We will leave for the island of Halua at 3 pm → They will depart the place in the afternoon

 Motorists are advised to void Elm St → The listeners are asked to detour

Chủ đề : Thông báo

- Các chủ đề về những mẫu thông báo thường xuất hiện tại

+ Sân bay (Airport), máy bay (Airplane); Cửa hàng tạp hóa

Dưới đây là 1 vài cấu trúc thường gặp với chủ đề thông báo này

Trang 9

Be sure to + V : The sale is over on August 1st, so be sure to make your purchases before

and it’s expected to take about ten months to complete

before the ceremony begins

International Car Design Contest

2 Chủ đề : Chủ đề Advertisements

- Một số cấu trúc thường được đề cập tới trong chủ

đề quảng cáo bao gồm:

+ Phát thanh (Radio Broadcasts); và thông báo giao thông (Traffic Announcements)

accept this award on behalf of the many researchers on our team

Wednesday

minutes to travel from the airport to the center of the city by car

phone, just press 1 and then you will be connected to our automated ordering system

3 Chủ đề : Chủ đề News

Dưới đây là 1 mẫu câu được đề cập tới trong chủ đề này:

Trang 10

S + be open from A (time) to B(time) : Our retail store is open

from 9:00 to 8:00 p.m., Monday through Saturday

customer service center

your host, Dick Anderson

the intersection of 2nd nd 23rd Street

useful

4 Chủ đề : Chủ đề Reports

Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ

đề báo cáo :

responsibilities in relation to your staff members

to the driver as you board

be open for business until the renovations have been finished

this Thursday to next Tuesday

ở từng chủ đề và tìm ra phương pháp nghe tốt nhất cho bản thân

BENZEN CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT <3333

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:37