Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà và ra bài tập về nhà : - Nắm được dạng phương trình đường thẳng trung gian - Biết cách xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và cách tìm giao điểm củ[r]
Trang 1Ngày
Bài 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I Mục tiêu
+ HS !
- #$ % & $ '( ) * trong không gian
-+ 4 5 HS 6
- Xác 9 ! 1#$ % & $ '( ) * trong không gian
- Cách 1 & $ trình tham 0 và ph $ trình chính '( ) * trong không gian khi 6 ! ; < =; ) * và ; 1#$ % & $ '( )g *
> Xác
& $ trình tham 0 ? ph $ trình chính '( ) * >
+ duy và thái ;
- Rèn
- Phát huy tính tích F và tính !& tác '( HS trong G
H&-II Chuẩn bị của GV và HS
+ GV: Giáo án, &= G H& và 6K
&L-+ HS: Xem
G( ; Oxy OG + P bài & $ trình ) * trong không gian
III
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (9p) GV ? câu X và G ; HS lên 6K
Câu 1: Tính K cách Z < A(1;2;-1) ? &* (P): x2y2z10
Câu 2: Cho ) * MN 1P M1;0;1 và N1;2;1
a) O< nào trong hai < P0;1;1 và Q0;1;0 =; ) * MN?
b) Tìm = D ^ và ' < < Ex;y;z =; ) * MN?
O8& án:
1 d(A,(P))=2
2 a Ta có MN 2;2;2, MP1;1;0, MQ1;1;1 Vì MQ cùng & $ 1P MN nên
< Q =; ) * MN
b
t z
t y
t x
MN t EM
2 1 2
2 1
3 Bài mới
Trang 2Hoạt động 1:Tiếp cận và hình thành khái niệm phương trình tham số của đường thẳng trong không
gian.
Ghi 6K
- Chia CP& thành các
nhóm
- nào là vec$ %
& $ '( ) *
?
- Hãy tìm ; vect$ %
& $ '( ) *
a qua 2 <
và
1;2;1
A
0;3;2
b qua <
và
1;2;3
M
vuông góc 1P
mp(P):
0 1 3
x
- Nêu bài toán
- Nêu 9 4( & $
trình tham 0
- Nêu ptts '( )
* ( +L tung?
-
*-T1d hình)
- Các nhóm K C=H và +K C)
- a AB1;1;1
b a 1; 2;3
- HS liên D câu X &^ < tra bài
e < tìm C) K
- Ptts +L Oy là:
0 0
x
z
I Phương trình tham số của đường thẳng.
a Bài toán: Trong không gian
Oxyz cho ) * qua < M0x y z0; 0; 0và H 1#$ a a a a1; 2; 3làm vtcp Tìm = D ^ và '
< < M0=; ?
z a
M0 .
O y
x
b.Định nghĩa: E $ trình
tham 0 '( ) *
qua < M0x y z0; 0; 0và có vtcpa a a a1; 2; 3là & $ trình có
trong > t là tham
* Chú ý: = a a a1, 2, 3 =
khác 0 thì ta 1 ph $ trình
chính sau:
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm phương trình tham số của đường thẳng; rèn luyện kĩ năng viết phương
của đường thẳng.
Ghi 6K
- Phát bài H& cho g
nhóm \; 0 nhóm làm
VD1 và các nhóm còn
làm VD2
- Yêu ^= ; nhóm lên
- Các nhóm K l=H < tìm C) K
cho VD1
- bày C) K
VD1: Cho ) * có ptts
1 2 2 3
Lop12.net
Trang 3trình bày C) K cho
VD1
- Các nhóm còn
H xét và ? câu
X HS cùng K C=H C)
K GV 8 giá và
C=H F D 1H cho
VD2
a qua M(1;2;-3) và có ; vtcp
là a 2; 1;1
b O< A =; ) *
- Các nhóm khác có < ? câu Xi cho nhóm 1Z( trình bày nh
? a hãy tìm thêm ; 0 < trên khác A? Xác 9 thêm 1 vtcp '( ?
?b Tìm m < M(m;2m;1) =; ?
- Nhóm 1Z( trình bày +K C)
-Các nhóm K C=H < tìm C) K
cho VD2
a AB 2; 1;1
2 3 1
b.ptts
1
3 2
2 3
-Các nhóm khác có < ? thêm câu
X cho nhóm trình bày nh ] ptts ) * qua 0 G(
; và có vtcp a1; 2; 4 ? ] & qua < M(1;2;3) và vuông góc +L hoành?
- Nhóm 1Z( trình bày +K C)
- HS K C=H và & $ pháp CH& ptts )
*-a Tìm G( ; ; < và ; vtcp '( ) * ?
b Trong 2 < A3;1; 2 và
, < nào =;
1;3; 0
) * ?
VD2: ptts và ptct '( )
*g 6
a qua 2 < A2; 4; 2 và
0;3; 1
b qua < M1;3; 2 và vuông góc 1P ? &* (P):
4 Củng cố
-
- F D bài < tra thông qua các PHT sau
1 PHT 1: E $ trình nào sau W là & $ trình tham 0 '( ) *J = là & $ trình ) * thì hãy xác 9 vtcp '( ) *
1 3 2
3 2
2 4 1
z
0 0
x y
2
m
2 PHT 2: & $ trình tham 0 '( ) * qua < A(1;2;-3) và song song 1P
+L tung?
5 Bài tập về nhà : - IK bài H& 1, 2 SGK,Tr 89
Trang 4- IK bài H& 1, 2 SGK,Tr 89
- Xem + P 1 = D < 2 ) * song song, nhau và chéo nhau
3 PHT 3: Tìm giao < '( ) * : 1P ? &* (P): ?
1 2 1
- GV S ; 0 bài làm '( HS
- GV nêu 8& án trên 6K &L và 8 giá c=K & thu '( HS
V Phụ lục
1 Bảng phụ 1: Trình bày C) K cho PHT 1.
2 Bảng phụ 2: Trình bày C) K cho PHT 2.
3 Bảng phụ 3: Trình bày C) K cho PHT 3.
O : C4 tri 1 = D < hai ) * song song, nhau, chéo nhau
Lop12.net
Trang 5T gian ; dung ghi 6K
HOPT1: Khám phá =
D
- Giao 4 &=G H& cho 4
nhóm
- I! ý cho G sinh 6p
các câu X
CH1: O= D < H 6
2 vect$ cùng ph $ng?
CH2: Cách tìm giao <
'( 2 ) *
- :=q 69 6K &L có K
4 bài toán R &= G H&
CH 3: Hai )ng * ã
cho p R 19 trí t $ng 0
nào?
HOPT2: Hình thành =
D-CH4: O= D < hai
) * song song
(trùng nhau, nhau, chéo
nhau)?
- Q @L 6K &L < G
sinh S rõ cách trình bày
bài toán
- s ý G sinh
và a ra = D- Minh
O :e 0 = D
IG G
@L
) *
) *
9 0 < '(
) * ? &*
<
- +K C) các câu
X K C=H K các bài toán R &= G H& và
- O a ra @F oán 1 19 trí '( hai ) * 1Z( xét
- F( vào 1D K bài toán R &= G H& <
+K C) CH4
6K
@L
+K C)
+K C)
II/ O/K < 2 ) * song song, nhau, chéo nhau: Cho 2 ) * :
x = x0 + a1 t
d : y = y0 + a2t
z = z0 + a3t
x = x’
0 + a’
1 t’
d’ : y = y’
0 + a’
2 t ‘
z = z’
0 + a’
3 t’
có vtcp a & a’
a & a’: cùng ph $ng
d &d’ có < chung
d trùng d’
a & a’: cùng ph $ng
d &d’: khôngc>< chung
d // d’
a & a’: không cùng ph $ng
d &d’: có < chung
d d’
a & a’: không cùng ph $ng
d &d’: không có < chung
d & d’ chéo nhau
* Chú ý: O< tìm giao < '(
d & d’ ta K D :
x0 + a1 t = x’
0 + a’
1 t’
y0 + a2t = y’
0 + a’
2 t ‘
z0 + a3t = z’
0 + a’
3 t’
Ví @L Xét 19 trí t $ng 0
'( ?& ) *
H
Lop12.net
Trang 64 Củng cố toàn bài:
Câu hỏi trắc nghiệm :
1/ Cho ) * d qua M ( 2; -1 ; 5) và vuông góc 1P mp (P) : x + 4y - 3z = 0
Pt ) * d là:
x = -2+t
A : y = 1 +4 t
z = - 5 - 3t
x = 1 + 2t
B : y = 4 - t
z = -3 + 5t
x = 2 +t
C : y = 1 + 4t
z = 5 - 3t
x = 2 +t
D : y =- 1 + 4t
z = 5 - 3t
2/ Cho ) * d qua A (1 ; 2; -1) và vuông góc 1P 2 vect$ u = (1;0;3) và
V = ( 1;1;1)
Ph $ng trình ) * d là:
x = -3+t
A : y = 2+2 t
z = 1 - t
x = -1 - 3t
B : y = -2 + 2 t
z = 1+t
x = 1 + 6t
C : y = 2 - 4 t
z = -1 - 2t
Lop12.net
Trang 7x = -1 + 6t
D : y =- 2 - 4t
z = 1 - 2t
3/ Cho hai ) *
x = 5t
d : y = 1 -3t
z = 4 +t
x = 10 +t ‘
d’ : y =- 5 + 2t’
z = 6 - t ‘
Trong các D sau, D nào | :
A d//d’ ; B d trùng d’
; C d d’ ; D d và d’ chéo nhau 4/ Cho ? &* (P) : x - 2y + 3z - 1 = 0 và ) *
x = 1
d : y = 5+3t
z = 4 +2 t
\D nào sau Wy là |
A d vuông góc (P) ; B d //(P) ; C d ( trong (P) ; D d (P)
5 H P @ G sinh G bài R nhà và ra bài H& 1 nhà :
-
- } cách xét 19 trí t $ng 0 ( hai ) * và cách tìm giao < '( ) * 1P
? &*
- Làm các bài H& Z 3 - 10 / 90,91
V/ Phụ lục:
1/ E= G H& Vect$ % ph $ng hai ) * sau có cùng ph $ng không ?
Tìm giao < '( hai ) * > T= có )
Phiếu 1:
Trang 8x = 1 + 2t
d : y =- 1 + 3t
z = 5 +t
x = 1 + 3t ‘
& d’ : y =- 2 + 2t’
z = - 1 +2 t ‘
Phiếu 2:
x = 1 + t
d : y =2 + 3t
z = 3 - t
x = 2 - 2 t ‘
& d’ : y =- 2 + t’
z = 1 +3 t ‘
Phiếu 3 :
x = 3 - t
d : y =4 + t
z = 5 - 2 t
x = 2 - 3 t ‘
& d’ : y =5 + 3 t’
z = 3 - 6 t ‘
Phiếu 4 :
x = 1+ t
d : y = 2 t
z = 3 - t
x = 2 + 2 t ‘
& d’ : y =3 + 4 t’
z = 5 - 2 t ‘
Lop12.net