n C M= V CM: Nồng độ mol của dung dịch M hoặc mol/l n: Số mol chất tan mol V: Thể tích dung dịch lít A> Viết công thức hoá học của các chất có tên gọi sau: a Sắt III oxit Fe2O3 b Nhôm hi[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MA TRẬN KIỂM TRA HK II NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN : HÓA HỌC – LỚP 8 TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI Thời gian làm bài: 45 phút
1 Oxi- Không
khí - Khái niệm phản ứng hóa hợp, phân
hủy
- Phân biệt các loại phản ứng hóa hợp, phân hủy
- Phân loại và gọi tên oxit
Số câu
Số điểm
(tỉ lệ %)
Số câu: 2
Số điểm: 1,5đ 15%
Số câu:1
Số điểm :0,25đ 2,5%
Số câu:1
Số điểm :0,25đ 2,5%
Số câu: 4 2,0 điểm 20%
2 Hidro- Nước - Khái niệm phản
ứng thế - Phân biệt các loại phản ứng thế.
- Bài tập tính theo PTHH có liên quan
pt điều chế hidro.
- Phân loại và gọi tên axit, bazo, muối lượng với số Bài tập định
gam chất dư
Số câu
Số điểm
(tỉ lệ %)
Số câu: 2
Số điểm : 1,5đ 15%
Số câu:2
Số điểm :1,75đ 17,5%
Số câu: 1
Số điểm:0,75đ 7,5%
Số câu:1
Số điểm:0,5 5%
Số câu: 6 4,5 điểm 45%
3 Dung dịch -Khái niệm nồng dộ
phần trăm và nồng
độ mol của dung dịch
-Công thức tính: C
% , CM
Tính các đại lượng lien quan khi biết nồng độ dung dịch (C%, CM)
Tính được nồng
độ dung dịch ,
áp dụng công thức V= mdd /D
để tính thể tích
dd sau đó tính nồng độ mol, nồng độ phần trăm của dung dịch.
Số câu
Số điểm
(tỉ lệ %)
Số câu:1
Số điểm:2,0đ 20%
Số câu:1
Số điểm :1,0đ 10%
Số câu:1
Số điểm:0,5 5%
Số câu:3 3,5 điểm 35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:5 5,0 điểm 50%
Số câu:3 2,0 điểm 20%
Số câu:3 2,0 điểm 20%
Số câu:2 1,0 điểm 10%
Số câu:13 10,0 điểm 100%
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN : HÓA HỌC – LỚP 8 TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI Thời gian làm bài: 45 phút
I/ LÝ THUYẾT (4,0 ĐIỂM )
Câu 1 (2,0đ): Nêu khái niệm phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế? Cho biết
các phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
4P + 5O2
0
t
2P2O5
2KClO3
0
t
2KCl + 3O2
2Na + 2H2 O → 2NaOH + H2
Câu 2 (2,0đ): Nồng độ phần trăm và nồng độ mol của một dung dịch cho ta biết điều gì? Viết
công thức tính nồng độ phần trăm, nồng độ mol của dung dịch? Chú thích và ghi rõ đơn vị tính trong từng đại lượng.
II/ BÀI TẬP ( 6,0 ĐIỂM )
Câu 3 (2.0 điểm ) : A> Viết công thức hoá học của các chất có tên gọi sau:
a) Sắt (III) oxit ; b) Nhôm hiđrôxit ;
c) Bari phot phat; d) Đinitơ pentaoxit;
B> Phân loại và đọc tên các hợp chất sau:
d)Ca(H2PO4)2
Câu 4 ( 1.0 diểm ): Tính số mol của các chất có trong các trường hợp sau:
a) 300ml dung dịch H2SO4 0,2 M b) 200 gam dung dịch NaOH 8 %
Câu 5 (3,0 điểm): Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại Al cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl.
a) Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc?
b) Tính khối lượng muối nhôm clorua tạo thành
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng? Biết khối lượng riêng của dung dịch axit HCl là 1,05 g/ml.
d) Lấy toàn bộ lượng H2 trên đem tham gia phản ứng với 50 gam CuO, nung nóng Kết thúc phản ứng thu được x gam chất rắn Tính x ?
Cu: 64; S:32; O:16; H:1; Na:23; Al:27; Cl:35,5; Zn:65; Fe:56;
Gv ra đề
TRẦN CÔNG HOAN
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KIỂM TRA HK II NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN : HÓA HỌC – LỚP 8 TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1
(2,0 đ)
-Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được sinh ra từ hai
hay nhiều chất ban đầu.
-Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra từ hai hay nhiều
chất mới.
-Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của
đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
4P + 5O2
0
t
2P2O5 (Phản ứng hóa hợp) 2KClO3
0
t
2KCl + 3O2 (Phản ứng phân hủy) 2Na + 2H2 O → 2NaOH + H2 (Phản ứng thế)
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
(2,0đ) Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết số gam chất tan trong 100 gam dung dịch.
Nồng độ mol của một dung dịch cho ta biết số mol chất tan có trong
1 lít dung dịch.
Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
C %= mct
mddx 100 %
C%: Nồng độ phần trăm của dung dịch (%)
mct: Khối lượng chất tan (g)
mdd: Khối lượng dung dịch (g)
Công thức tính nồng độ mol của dung dịch.
V
CM: Nồng độ mol của dung dịch (M hoặc mol/l)
n: Số mol chất tan (mol)
V: Thể tích dung dịch (lít)
0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
Câu 3
(2,0đ )
A> Viết công thức hoá học của các chất có tên gọi sau:
a) Sắt (III) oxit Fe2 O3
b) Nhôm hiđrôxit Al(OH)3
c) Bari phot phat Ba3 (PO4)2;
d) Đinitơ pentaoxit N2 O5;
B> Phân loại và đọc tên các hợp chất sau:
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
Trang 4c)FeCl3 (Muối) Sắt(III)Clorua
d)Ca(H2PO4)2 (Muối)Canxi Đihidro phốt phát
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 4
(1,0 đ)
c) 300ml dung dịch H2SO4 0,2 M
đối 300ml = 0,3 lít n H2SO4=C M.V= 0,2.0,3=0,06 (mol)
d) 200 gam dung dịch NaOH 8 %
mct =C%.mdd : 100= 8.200:100= 16 (g )
n NaOH 8 %=m:M= 16:40= 0,4 (mol)
0,5đ 0,5đ
Câu 5
(3,0 đ)
nAl=mAl:MAl= 5,4:27= 0,2 mol
PT: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
2mol 6mol 2mol 3mol
0,2mol0,6mol 0,2mol 0,3mol
a/ VH2(đktc) = n.22,4 = 0,3 22,4 = 6,72 (lít)
b/ mAlCl3 = nAlCl3 MAlCl3 = 0,2 133,5 = 26,7 (g)
c/ mddHCl = Vdd D =300.1,05 = 315 (g)
mHCl= nHCl MHCl= 0,6 36,5 = 21,9 (g)
C%= ( mHCl : mddHCl ) 100 = ( 21,9 : 315 ) 100 = 7 %
d) nCuO=m:M= 50:80= 0.625 ( mol)
PT: H2 + CuO to Cu + H2O
Hệ số 1mol 1mol 1mol 1mol
Mol bđ 0,3 mol 0,625 mol
Tỉ lệ SS 0,3:1 < 0,625:1 (vậy CuO hết Pt tính theo số mol CuO)
P/Ứ 03mol 0,3mol 0,3 mol
Mol dư 0mol 0,325mol
CuOdư và H2 phản ứng hết 0,3 mol
Vậy chất rắn sau phản ứng gồm Cu sinh ra sau phản ứng và CuOdư
nCuOdư = nCuObđ – nCuOpư = 0,625 – 0,3 = 0,325 ( mol )
mCuOdư = 0,325 80 = 26 (g)
mCu = n.M = 0,3 64 = 19,2 (g)
X = mrắn = m Cu + m CuOdư = 26 + 19,2 = 45,2 ( g ) X= 45,2 (g)
0,25đ
0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,125đ
0,125đ
0,125đ 0,125đ 0,25đ