Câu 7: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp vào ô Đúng - Sai Câu Nội dung Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song a b Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật c Tứ giác có cỏc góc đố[r]
Trang 1Ngày 26 thỏng 8 năm 2014
TRƯỜNG THCS IN HOA
Họ và tờn:
Lớp: 9
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC
MễN: TOÁN 9 THỜI GIAN: 90 phỳt
(Khụng kể thời gian phỏt đề)
Điể
(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)
I Trắc nghiệm: (3 đ)
Hóy khoanh trũn vào chỉ một chữ cỏi in hoa trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu 1: (x + 2)(x – 2) bằng:
Cõu 2 Rỳt gọn phõn thức
3
5 ( 1)
10 ( 1)
x x
x x
được kết quả là
A
1
2
x
x
B
1 10
x x
C
5( 1) 2
x x
D
1 2
x x
Cõu 3: Kết quả của phộp tớnh 2
1 2
x
x y
2 2
x
x y
là
A. 2
2
x
x y
3 2
x
x y
C 4 2
4
x
x y
D
2 2
3 2
x
x y
Cõu 4: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc nhất một ẩn?
A
2
2
Cõu 5: ) Phương trỡnh (x + 5 )(x – 3 ) = 0 cú tập nghiệm là :
A S 5;3 B S 5;3 C S 5; 3 D S 5; 3
Cõu 6: Hỡnh vẽ bờn biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào:
A x + 3 ≤ 10 B x + 3 < 10
Cõu 7: Đỏnh dấu “x” vào ụ thớch hợp vào ụ Đỳng - Sai
a Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
b Hỡnh thang cú một gúc vuụng là hỡnh chữ nhật
c Tứ giác có cỏc góc đối bằng nhau là hình bình hành
Trang 2d Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
Cõu 8: Trong hỡnh vẽ bờn: MNP vuụng tại M, đường cao MH.
Hỏi cú bao nhiờu cặp tam giỏc đồng dạng với nhau ?
A Cú 1 cặp
B Cú 2 cặp
C Cú 3 cặp
D Khụng cú cặp nào
Cõu 9: Hỡnh hộp chữ nhật là hỡnh cú :
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh C 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh II Tự luận ( 7 điểm ) Bài 1(2 điểm) a)Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn nghiệm trờn trục số 4x - 5 > 2x + 7 b) Giải phương trỡnh sau: 2x x 1 + 3 x 2 = 2
Bài 2 (2 điểm) Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh Một người đi xe mỏy từ A đến B với vận tốc trung bỡnh 40 km/h Lỳc về người ấy đi với vận tốc trung bỡnh 30km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3giờ 30 phỳt Tớnh quóng đường AB Bài 3(3 điểm) Cho tam giỏc ABC vuụng ở A, đường cao AH. a) Chứng minh: ABC đồng dạng với HBA b) Cho AB = 6 cm, BC = 10 cm Tớnh HB c) Vẽ HE AB (E AB), HF AC (F AC) Chứng minh: AE.AB = AF.AC.
M
N H P
Trang 3
TRƯỜNG THCS IN HOA HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA: KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC
MÔN: TOÁN 9 Năm học 2014 - 2015
I Trắc nghiệm: (3đ)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm :
II Tự luận: (7 đ )
Bài 1: (2 điểm)
a) - Tìm được x > 6 ( 0,5 đ)
- Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số (0,25 đ)
b)
2x
x 1 +
3
x 2 = 2 (ĐKXĐ: x – 1; x 2)
2x(x – 2) + 3(x + 1) = 2(x + 1)(x – 2)
2x2 – 4x + 3x + 3 = 2(x2 – 2x + x – 2)
2x2 – x + 3 = 2x2 – 2x – 4
x = – 7 (thoả mãn ĐKXĐ)
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
c)
Bài 2 ( 2 điểm) : Gọi quãng đường AB dài x (km) ; đk: x > 0 (0,25đ)
Thời gian đi từ A đến B là 40
x
(giờ) (0,25đ)
Trang 4Thời gian lúc về là 30
x
Đổi 3 giờ 30 phút =
7
2 giờ Theo bài toán ta có phương trình :
7
40 30 2
3 x 4 x 420
(0,75đ)
x = 60 ( Thỏa mãn đk) (0,25đ)
Vậy quãng đường AB dài 60 km (0,25đ)
Bài 3 (3 điểm)
- Vẽ hình ghi GT,KL
(chưa cần vẽ HE và HF) (0,25 đ)
- Câu a)
Chứng minh ABC đồng dạng với HBA (g.g) (1 đ)
- Câu b) Nêu được AB2 = BH.BC (0,5 đ)
HB =
2 AB
BC =
2 6
10 = 3,6 (cm) (0,5 đ)
- Câu c)
Nêu được AH2 = AE.AB và AH2 = AF.BC (0,5 đ)
6
10
A
H E
F
Chú ý :
(Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.)