b- KÜ n¨ng – HS thực hiện được: Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh thực nghiệm, rút ra đợc nhận xét vÒ tÝnh tÝnh chÊt ho¸ häc cña hi®ro.. – HS thực hiện thành thạo:Viết đợc PTHH minh hoạ [r]
Trang 1Tuaàn25 tính chất – ứng dụng của hiđro (TT)
Tiết 48
Ngày dạy:
1- MỤC TIấU
1.1 Hoạt động 1: Tỡm hieồu tác dụng với CuO
a- Kiến thức:
- Học sinh biết: Tính chất hoá học của hiđro : Tác dụng với oxit kim loại Khái niệm về sự khử và chất khử
- Học sinh hieồu: Khái niệm về sự khử và chất khử
b- Kĩ năng
– HS thực hiện được: Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh thực nghiệm, rút ra đợc nhận xét
về tính tính chất hoá học của hiđro
– HS thực hiện thành thạo:Viết đợc PTHH minh hoạ tính khử của hiđro
c- Thái độ:
- Thúi quen: Giaựo duùc HS tớnh tớch cửùc trong hoùc taọp
- Tớnh cỏch: Yờu thớch thế giới quan khoa học
1.2 Hoạt động 2: Tỡm hieồu ứng dụng
a- Kiến thức:
- Học sinh biết: ứng dụng của hiđro : Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp
- Học sinh hieồu: Vai trũ của khớ hydro trong đời sống và sản xuất
b- Kĩ năng
– HS thực hiện được: Liờn hệ thực tế rút ra đợc nhận xét về ứng dụng của hiđro
– HS thực hiện thành thạo: Đưa ra được cỏc vớ dụ minh họa về ứng dụng của hydro
c- Thái độ:
- Thúi quen: Giaựo duùc HS tớnh tớch cửùc trong hoùc taọp
- Tớnh cỏch: Yờu thớch thế giới quan khoa học
2- NỘI DUNG HỌC TẬP
Khái niệm về sự khử và chất khử
3- CHUẨN BỊ
3.1 GV: (cho một nhóm học sinh).
GV: + Dụng cụ : ống nghiệm có nhánh, ống dẫn bằng cao su, cốc thuỷ tinh, ống nghiệm,
ống thuỷ tinh thủng hai đầu, nút cao su có ống dẫn khí, đèn cồn
+ Hoá chất : Dung dịch HCl, diêm, giấy lọc, Cu, khăn.
Trang 2+ Phiếu học tập: Hớng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm, quan sát, nhận xét,
thảo luận
3.2 HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp, kieỏn thửực oxi: ẹieàu cheỏ vaứ tớnh chaỏt hoaự hoùc.
4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1.ổn định toồ chửực vaứ kieồm dieọn : 8a1: ………… 8a2:……… 4.2.Kiểm tra mieọng :
Caõu hoỷi 1: So sánh sự giống và khác nhau về tính chất vật lí của oxi và hiđro? Tại sao trớc khi dùng hiđro làm thí nghiệm phải thử độ tinh khiết của H2 Nêu cách thử (8ủ)
Traỷ lụứi caõu 1: Gioỏng: Là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nớc
Khaực : oxi hydro
Naởng hụn khoõng khớ Nheù hụn khoõng khớ
Trớc khi dùng hiđro làm thí nghiệm phải thử độ tinh khiết của H2 ủeồ traựnh hoón hụùp noó Cách thửỷ : Thu khớ hydro vaứo oỏng nghieọm , ủeồ mieọng oỏng nghieọm gaàn ngoùn lửừa ủeứn coàn , neỏu coự tieỏng nhoỷ, thỡ hydro tinh khieỏt
Caõu hoỷi 2: Duùng cuù hoựa chaỏt cho thớ nghieọm hydro taực duùng vụựi CuO (2ủ)
Traỷ lụứi caõu 2: ống thuỷ tinh thủng hai đầu, nút cao su có ống dẫn khí, đèn cồn, dung dịch HCl, diêm, giấy lọc, Cu
4 Tiến trỡnh bài học
Hoạt động của GV vaứ HS
GV gi ới thiệu bài mới: Chuựng ta tieỏp tuùc tỡm
hieồu tớnh chaỏt vaứ ửựng duùng cuỷa khớ hydro
(1’)
Hoạt động 1: Tỡm hieồu tác dụng với CuO
(20’)
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo
nhóm, tác dụng của hiđro với CuO
GV : Giới thiệu nhiệm vụ của từng dụng cụ.
GV : Yêu cầu HS quan sát màu sắc của CuO.
GV: ẹiều chế H2 theo nhóm và thu khí H2
vào lọ bằng cách đẩy nớc Thử độ tinh khiết
của H2
GV:Yêu cầu HS dẫn luồng khí H2 vào ống
nghiệm có chứa CuO quan sát, nhận xét
Noọi dung baứi học
2 Tác dụng với CuO
H2 + CuO -> H2O + Cu
H2 chiếm oxi của CuO
Trang 3GV:Hớng dẫn HS đa đèn cồn đang cháy CuO
quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
HS:Theo dõi sự hớng dẫn của GV vaứ thửùc
haứnh nhoựm (6’)
? So sánh màu sắc của sản phẩm với màu của
kim loại Cu?
GV: Nhận xét và yêu cầu HS viết PTPƯ.
GV: + ở nhiệt độ thờng không có hiện tợng
gì xảy ra
+ Đa đèn cồn đang cháy vào xuất hiện
chất rắn màu đỏ gạch, thành ống nghiệm
xuất hiện những giọt nớc
? Có nhận xét gì về thành phần phân tử
của các chất trớc và sau phản ứng?
? Khí H2 có vai trò gì trong phản ứng trên?
GV: H2 chiếm oxi của CuO Do đó ngời ta
nói rằng H2 có tính khử
GV: Yêu cầu HS làm bài tập.
? Viết các phơng trình hóa học của phản ứng
khi H2 khử các oxit sau
a Fe2O3 b HgO c PbO
HS: Làm bài tập vào vở.
GV: Yêu cầu hs lên bảng làm.
HS: a Fe2O3 + H2 -> Fe + 2O
b HgO + H2 -> Hg + H2O
GV: Nhận xét bài làm của HS.
GV: ở nhiệt độ khác nhau khí H2 đã chiếm
ngtử O2 của một số oxit kim loại Đây là
ph-ơng pháp điêù chế kim loại
? Rút ra kết luận về tính chất của H2
GV: Nhận xét.
Hoạt động 2: Tỡm hieồu ứng dụng (10’)
HS :Quan sát hình 5.3 SGK.
? Nêu những ứng dụng của H2và cơ sở khoa
* Kết luận : ở nhiệt độ thích hợp,khí H2
không những kết hợp đợc với đơn chất oxi
mà còn có thể kết hợp đợc với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại Khí H2 có tính khử Các phản ứng này đều toả nhiệt
III ệÙ ng dụng
- Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa, đèn xì
Trang 4học của những ứng dụng đó?
HS:Quan sát hình thảo luận nhoựm (3’)rút ra
nhận xét
GV: Nhận xét chốt lại.
Hửụựng nghieọp: Nhửừng ngaứnh coự lieõn quan
ủeỏn ửựng duùng vaứ tớnh chaỏt cuỷa hydro: ngheà
coõng nhaõn hoaởc kyừ sử trong nhaứ maựy saỷn
xuaỏt phaõn ủaùm, trong phaõn xửụỷng saỷn xuaỏt
axit clohyric…
- Là nguyên liệu sản xuất NH3, axit và hợp chất hữu cơ
- Khử oxit kim loại, bơm vào khí cầu
5 Tổng kết và hướng dẫn học tập
5.1 Tổng kết :
Caõu hoỷi 1: Qua 2 tiết học trên em cần nhớ những gì về khí H2 ?
ẹaựp aựn caõu 1: Hydro : Là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các
chất khí , tan ít trong nớc ở nhiệt độ thích hợp,khí H2 không những kết hợp đợc với đơn chất oxi mà còn có thể kết hợp đợc với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại Khí H2 có tính khử Các phản ứng này đều toả nhiệt
Caõu hoỷi 2: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.
a Khí H2 có hàm lợng lớn trong bầu khí quyển
b H 2 là khí nhẹ nhất trong các chất khí.
c H2 sinh ra trong quá trình thực vật bị phân huỷ
d Đại bộ phận khí H2 tồn tại trong tự nhiên dới dạng hợp chất
e H2 có thể liên kết với các chất khác để tạo ra hợp chất
GV cuỷng coỏ baống sụ ủoà tử duy:
5.2 Hướng dẫn học tập :
- ẹoỏi vụựi baứi hoùc ụỷ tieỏt hoùc naứy:
Hoùc thuoọc noọi dung baứi hoùc
BTVN: 4, 5 (SGK Tr : 109)
- ẹoỏi vụựi baứi hoùc ụỷ tieỏt tieỏp theo:
Trang 5ChuÈn bÞ bµi míi: “ Luyện tập ”
Đọc trước bài mới nhiều lần trong sách giáo khoa + Tính chất hĩa học của hydro?
+ Tính theo PTHH?
Oân : Cơng thức tính n, m, V
6- PHỤ LỤC : Khơng cĩ