người quen ngưỡng mộ mục đích vẻ bề ngoài sự thu hút dựa vào lợi ích điềm tĩnh chu đáo sự thay đổi có thể thay đổi ớt gần gũi, thân thiết quan tâm điều kiện sự kiên định kiên định cong n[r]
Trang 2[ə'piərəns][ə'træk∫n][beis]
[klous]
[kən'sə:nd][kən'di∫n]['kɔnstənsi]['kɔnstənt]['krukid]
['kʌstəmz'ɔfisə][di'laitid]
[in'θju:ziæzm][ig'zist]
['fi:t∫ə]
['fɔ:rid, 'fɔ:hed]['dʒenərəs][getautəv][givændteik][gud 'lukiη]['gud'neit∫əd]['gɔsip]
[hait]
['helpful]
['ɔnist]
['hɔspitəbl]['hju:mərəs]['kɔmən]
[in'keipəbl]['influəns][in'sist]
Trang 3gần gũi, thân thiết quan tâm
Trang 4oval (a)
patient (a)
personality (n) pleasant (a)
remain (v)
Residential Area (n) rumour (n)
secret (n)
selfish (a)
sense of humour (n) share (v)
trust (n, v)
uncertain (a)
understanding (a) unselfishness (n)
Trang 5[dʒouk]
['dʒə:nəlist][dʒɔi]
['pei∫nt]
[,pə:sə'næləti]['pleznt]
[,rezi'den∫l 'eəriə]['ru:mə]
['si:krit]
['selfi∫]
[sens əv 'hju:mə][∫eə]
Trang 8['breikaut]['kæri][kəm'plein][kəm'pleint][kən'tein]['kɔtidʒ][di'strɔi]['dɔlə nout][im'bærəsiη][im'breis][is'keip][iks'piəriəns][feil]
['flɔpi][glɑ:ns][grou]
['aidl]
['imiteit][fʌs]
['mæridʒ]['memərəbl]['nɔvəl][oun]
['pækidʒ][prə'tekt][pə:s]
['riəlaiz][ri'pleis]['reskju:][skri:m]['set'ɔ:f][∫ain]
[∫ai]
['sni:ki]['terifaid][θi:f]
[tə:n ə'wei]['tə:tl]
[,ʌnfə'getəbl][wɔd]
[weiv]
Trang 9vẩy tay
Trang 10UNIT 3: A PARTYVOCABULARY
tổ chức, làm lễ kỷ niệm
vỗ tay trông chờ vào trang trí sự/đồ trang trí
lễ kỷ niệm đám cưới kim cương (60 năm) (thuộc) tài chính chuyến bay tha thứ gặp rắc rối
lễ kỷ niệm đám cưới vàng (50 năm)
kháchtrực thăng
tổ chức lớp kem phủ trên mặtbánh
thạch thẩm phán nước chanh
đề cập
sự bừa bộn
sự kiện quan trọng
tổ chức món ăn nhẹ phục vụ
lễ kỷ niệm đám cưới bạc (25 năm)
miếng
lỡ miệng dọn dẹp làm bối rối, lo lắng
Trang 11UNIT 4: VOLUNTEER WORK
Trang 22sự chăm sóc
tổ chức từ thiện
sự an ủi hợp tác phối hợp băng qua
từ chối
bỏ đi nhật ký điều khiển bất hạnh tặng khoản tặng/đóng góp người cho/tặng bình chữa cháy gây quỹ
lòng biết ơn tật nguyền chỉ dẫn, hướng dẫn giao lộ
bãi cỏ liệt sỹ núicắtthiên tai mệnh lệnh
ra lệnh trại mồ côi vượt qua đậu xe tham gia quyên góp tiền người nhận
xa xôi, hẻo lánh
về hưu
Trang 231 cách tình nguyện tình nguyện
tình nguyện viên tình nguyện, xung phong
hàng năm xin lỗi (thuộc) điền kinh nhà vô địchđạt, ghi được (thời gian)
thi đấu cuộc thi đấu chúc mừng xin chúc mừng cuộc thi đấu sáng tạo thám tử thủ tục đăng ký muốn
tìm ra cuộc thi kiến thức phổ thông
khăng khăng đòi giám khảo người bản xứ quan sát người tham gia rơi lộp độp trả tiền bài thơ,thơ ca
Trang 24['windou'pein]
ngăn ngừa, cản cuộc đua ngâm, đọc (thơ) đại diện
tính điểm suông sẻ tinh thần, khí thế tài trợ
khuyến khích cảm ơn cái nháy mắt cảnh báo
ph pháp hạn chế sinhđẻ
tiến hành (sự) đòi hỏi hay gắt gỏng, quạu sinh vật
tỉ lệ tử vong nước đang phát triển
sử dụng chuyên gia
sự bùng nổ
kế hoạch hóa gia đình nước ngọt
thế hệ mót, nhặt (lúa) chính phủ tăng trưởng thực hiện
sự cải thiện chấn thương
sự bảo hiểm sắt
báo chí
sự thiếu hụt giới hạn
Trang 25tổ chức quá đông dân dầu mỏ, dầu hỏa chính sách dân số phạt(sự) cãi nhau nuôi
xếp hạng tôn giáo tài nguyên thưởngnước mặn bạc
giải pháp bước, giậm lên thế giới thứ ba Liên hiệp quốc
mỡ (heo) khoai tây chiên thần thánh
áo kimônô (Nhật) cây quất vàng trường thọ tiền lì xì
âm lịch mặt nạ
Trang 26ngôi chùa diễu hành hao đào cây thông tích cực cầu nguyện
sự chuẩn bị
gà lôi quay đền thờ nét tương đồng dương lịch kéo dài nếp
lễ tạ ơn
lễ tình nhân
né tránh lời chúc
UNIT 9:THE POST OFFICE
bản sao, máy fax hình đồ họa dịch vụ điện thoại thông báo bưu kiện báo chí nhậnngười nhận
an toàn, bảo đảm
dịch vụ
Trang 27thiệp chúc mừng lắp đặt
sự đăng ký đường dây điện thoại
nhu cầu chữ số bất lợi
sự mở rộng
cố định đang nói chuyện điện thoại
sự giảm bớt mạng lưới nông thôn thuê bao
nâng cấp
Trang 28sự không hài lòng
kẻ móc túi giá cả tính đúng giờ chất lượng hợp lý người dân
kẻ hèn nhát thiết kế phá hủy tiếng mẹ đẻ tiếng Pháp tiếng Đức
bị thương hướng tây bắc người theo chủ nghĩa hòa bình
tái xây dựng thả ra tiền thuê
kẻ cắp giả làm khách mua hàng
ăn cắp người thuê/mướn bồi bàn nữ chiến tranh
Trang 29UNIT 10: NATURE IN DANGER
hậu quả
sự phá hủy khủng long biến mất
nỗ lực
bị nguy hiểm ước tính tồn tại tuyệt chủng thói quen con người nhân loại
có nguy cơ công nghiệp
sự can thiệp luật
đảm bảo thiên nhiên con cháu, dòng dõi gấu trúc
hành tinh chất gây ô nhiễm cấm
hiếmkhía cạnh
có trách nhiệm gây ra
cứu phân tán nghiêm trọng giống, loài cung cấp
cá voi gió
Trang 30bảo vệ đặc điểm cảnh vật
thuộc lịch sử hòn đảo phong cảnh địa điểm
đồ đá nhiệt đới
Trang 31hay, hấp dẫn đầu hàng biết ơn hiệp
ở nửa đường nhớ
mắc nợ thời điểm món quà chia sẻ
UNIT 11: SOURCES OF ENERGY
make use of (exp)
nuclear energy (a)
năng lượng cạn kiệt nhiên liệu hóa thạch địa nhiệt
vô hạn tận dụng năng lượng hạt nhân dầu
nhiều
sự ô nhiễm nhu cầu sử dụng điện phóng ra
trữ lượng mái nhà
an toàn
thuyền buồm tiết kiệm năng ượng mặt trời tấm thu năng lượng mặt trời
sóng (nước)
cối xay gió
Trang 32có thể thay thế cạn kiệt
đấtđại dương dầu hỏa, dầu mỏ thay thế
tổng số
Trang 33lạ thường hàng rào nằm ởnhìn ra công viên bức hình trình bày
sự tiến triển xuất bản đạt tới nghiên cứu bao quanh
UNIT 12: THE ASIAN GAMES
bóng rổ
bi da thể dục thể hình đua xe đạp thập kỷ (10 năm)
sự hăng hái, nhiệt tình tiện nghi
đấu kiếm vàngkhúc côn cầu nước chủ nhà kiến thức liên văn hóa huy chương
đua xe đạp địa hình mục đích
Trang 34kỹ năng tình đoàn kết bóng quần sức mạnh diễn ra
cử tạ đấu vật
trực tiếp nhảy xa
chiếc nhẫn
Trang 35bộ sưu tập người sưu tập chung
vứt bỏ bao thư
bể cá say mê khiêm tốn bận rộn thực hành con tem ném đi giai điệu
leo, trèo trao đổi anh hùng núi nhãn ghi tên sắp xếp
ở nước ngoài bạn qua thư từ chính trị gia người đưa thư
Trang 37UNIT 15: SPACE CONQUEST
dặm / giờ đặt tên theo quỹ đạo
vụ rơi máy bay căng thẳng tâm lý phản ứng
đặt chân lên
vũ trụ tàu vũ trụ trục trặc kỹ thuật điện tín
nhiệt độ
sự không chắc chắn việc mạo hiểm tình trạng không trọng lượng
Trang 38có người điều khiển tạo bước ngoặc
sứ mệnh, nhiệm vụ
cơ quan hàng không và
vũ trụ Hoa Kỳtrở về
nhân loại phi công lời trích dẫn nhận được
từ chức bước đi
áo vét chân gươngthử (quần áo)
Trang 39UNIT 16: THE WONDERS OF THE
sự mai táng buồng, phòng tình huống công trình; sự xây dựngdựng tường, rào (xung quanh cái gì)
lối vào lối ra cuộc hành trình
vị quan nhân tạo mét vuông huyền bí, bí ẩnvua Ai Cập cổ kim tự tháp đường dốc xếp hạng hình xoắn ốc
đá vượt qua, trội hơn giả thuyết
mộ, mồ, mả kho báu bức tường
ý kiến
chắc chắn vận chuyển
Trang 40độ cao chiều dài
vẻ tráng lệ, lộng lẫy tỉnh
dành cho (để tưởng nhớ)
vị thần minh hoạ
để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính)
cẩm thạch
sa thạch (đá do cát kết lại thành)
tượngngai vàngtháp
lũ lụt
vô gia cư
tù nhân chó con, cún báo cáo cuộc đình công cho là
bị truy nã