Khi nói đến quá trình hình thành bào tử của vi khuẩn, loại bào tử nào không phải là bào tử sinh sản?. Trong nuôi cấy vi sinh vật không liên tục, có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến
Trang 1Câu 1 Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản sẽ giúp gì cho chúng?
A. Dễ dàng xâm nhập vào tế bào chủ
B. Trao đổi chất với môi trường, sinh sản nhanh
C. Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện
D. Tiêu tốn ít thức ăn
Câu 2 Môi trường (A) là nuôi cấy vi sinh vật mà thành phần chỉ chứa chất tự nhiên Môi trương
(A) là gì?
A. Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp Câu 3 Việc muối chua rau, quả là lợi dụng hoạt động của nhóm vi sinh vật nào?
A. Nấm men B Vi khuẩn etylic C Vi khuẩn E.coli D Vi khuẩn lactic Câu 4 Trong giảm phân, sự trao đổi chéo giữa các NST kép trong từng cặp tương đồng xảy ra
vào kì nào?
A. Kì đầu I B Kì giữa I C Kì sau I D Kì đầu II.
Câu 5 Trong giảm phân, NST kép tồn tại ở bao nhiêu giai đoạn sau đây?
I.Kì sau giảm phân 1
II.Kì đầu giảm phân 1
III.Kì sau giảm phân 2
IV.Kì giữa giảm phân 2
V.Kì cuối giảm phân 2
Câu 6: Trong phương thức vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào, các chất tan được
khuếch tán phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Đặc điểm của chất tan
B. Sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào
C. Đặc điểm của màng tế bào
D. Nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào
Câu 7: Hai thành phần cơ bản nào sau đây của tất cả các virut?
A. Protein và axit amin B protein và axit nucleic.
C Axit nucleic và lipit D protein và lipit.
Câu 8: Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở thời
điểm nào?
A. Cuối pha tiềm phát B Đầu pha lũy thừa.
Trang 2Câu 9: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 1000 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 30 phút, quá
trình sinh trưởng không qua pha tiềm phát, số tế bào trong quần thể sau 3 giờ là bao nhiêu?
nhiêu?
Câu 12 Vì sao nói ATP là một phân tử quan trọng trong trao đối chất của tế bào?
A Nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
B Các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huý.
C Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
D Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
Câu 13 Một chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào sau đây?
A Kỳ trung gian gồm các pha: G1, G2, S, và quá trình nguyên phân
B Kỳ trung gian gồm các pha: G1, S, G2, và nguyên phân
C Kỳ trung gian gồm các pha: S, G1, G2 và nguyên phân
D Kỳ trung gian gồm các pha: G2, G1, S, nguyên phân
Câu 14 Nuôi cấy quần thể vi sinh vật không qua pha tiềm phát, ban đầu có 400 tế bào Sau thời
gian nuôi cấy và phân chia liên tục 4h, người ta thu được sinh khối là 102400 tế bào Xác định giời gian thế hệ của chủng vi sinh vật này?
A 20 phút B 30 phút C 40 phút D 50 phút Câu 15 Vì sao nội bào tử bền với nhiệt?
A Vỏ và hợp chất axit dipicolinic B 2 lớp màng dày và axit dipicolinic
C 2 lớp màng dày và canxi dipicolinic D Vỏ và canxi dipicolinat.
Câu 16 Cho đồ thị (hình vẽ) về sự sinh trường quần thể vi sinh vật, dựa trên đồ thị và hiểu biết
về sinh trưởng của vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Chú thích (A) là số lượng tế bào của quần thể
II Thời gian pha lũy thừa của quần thể kéo dài 8
giờ
Trang 3III Pha (B) số lượng tể bào mới bắt đầu tăng, nhưng không đáng kể nên so tế bào cuối pha này
bằng như ban đầu nuôi cấy
V Pha (D) số lượng vi sinh vật không phân chia và cũng không bị chết, nên số lượng ổn định
Câu 17 ATP được cấu tạo từ 3 thành phần nào?
A Ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.
B Ađenôzin, đường dêôxiribozơ, 3 nhóm photphat.
C Ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.
D Ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.
Câu 18 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở
pha nào?
A Tiềm phát B Luỹ thừa C Cân bằng động D Suy vong Câu 19 Đồng hoá là gì?
A Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
D Phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu 20 Trong thời gian phân chia 150 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân chia tạo ra tất cả 32
tế bào mới Thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?
Câu 21 Kết quả của quá trình giảm phân bình thường, là từ 1 tế bào tạo ra mấy tế bào con?
A 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
B 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
Câu 22 Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2% Đường saccarôzơ không
thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì đi qua được Tế bào hồng cầu sẽ co lại khi ở trong môitrường nào?
A Saccarôzơ ưu trương B Saccarôzơ nhược trương
Câu 23 Khi nói về cấu tạo virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Vỏ prôtêin, axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài
II Chỉ có vỏ prôtêin và ADN
III Chỉ có vỏ prôtêin và ARN
Trang 4IV Chỉ có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài.
Câu 24 Phagơ là virut gây bệnh cho sinh vật nào sau đây?
A Người B Động vật C Thực vật D Vi sinh vật Câu 25 Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20 phút quátrình sinh trưởng không qua pha tiềm phát, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là bao nhiêu?
C Phân giải polisacarit D Phân giải protein.
Câu 28 Nuôi cấy quần thể vi sinh vật qua 4 pha, ban đầu có 200 tế bào, thời gian pha tiềm phát
2 giờ, đến 5 giờ nuôi cấy còn đang ở pha lũy thừa và người ta thu được sinh khối là 102400 tếbào Xác định giời gian thế hệ của chủng vi sinh vật này?
Câu 29 Khi nói đến quá trình hình thành bào tử của vi khuẩn, loại bào tử nào không phải là bào
tử sinh sản?
Câu 30 Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là gì?
A Không có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.
B Có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.
C Có màng, không có vỏ canxi dipicolinat.
Trang 5D Có màng, không có vỏ canxi dipicolinat.
Câu 31 Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào đã thực hiện
hình thức gì để đưa vào tế bào?
A Vận chuyển chủ động B Ẩm bào, uống bào.
C Thực bào và ăn bào D Ẩm bào và thực bào.
Câu 32 Hợp chất đặc trưng cho cấu trúc thành tế bào vi khuẩn là
C Peptiđôglican. ` D Phôtpholipit và prôtêin.
Câu 33 Ở tế bào sống, hiện tượng vận chuyển các chất chủ động qua màng sinh chất là gì?
A Các chất đi vào tế bào theo chiều građien nồng độ.
B Các chất đi vào tế bào theo chiều chênh lệch áp suất.
C Vận chuyển thụ động các chất vào tế bào.
D Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều građien nồng độ.
Câu 34 Khi nói đến vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh tự tổng hợp được tất cả các chất cần thiết
II Đối với vi sinh vật cồn làm thay đổi sự cho đi qua của lipit màng
III Nấm men rượu sinh sản bằng hình thức nẩy chồi
IV Hình thức sinh sản hữu tính có ở nhóm vi khuẩn, nấm, tảo, động vật nguyên sinh
Câu 35 Trong nuôi cấy vi sinh vật không liên tục, có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến
số lượng tế bào vi sinh vật chết nhiều ở pha suy vong?
I Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt
II Các chất thải gây độc xuất hiện ngày càng nhiều
III Sản phẩm do chính vi sinh vật tạo ra tăng cao, gây ức chế ngược
IV Do chuyển từ pha cân bằng sang pha suy vong
Trang 6A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 36 Sự trao đổi khí ở động vật diễn ra theo cơ chế khuếch tán không cần năng lượng Tuy nhiên quá trình hô hấp vẫn tiêu tốn một lượng năng lượng khá lớn của cơ thể số kết luận đúng
để giải thể quá trình này?
I Sự vận chuyển khí O2 và CO2 phải gắn vào chất mang
II Sự bay hơi nước qua bề mặt hô hấp làm mất nhiệt
III Sự thông khí phụ thuộc vào hoạt động của các cơ hô hấp
IV Sự vận chuyển khí O2 và CO2 nhờ liên kết với hồng cầu
Câu 37 Ở tế bào sống, các chất có thể được hấp thụ từ môi trường ngoài vào trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình hấp thụ ở tế bào?
I Nhờ sự khuyếch tán và thẩm thấu các chất qua màng tế bào theo cơ chế bị động
II Nhờ sự hoạt tải các chất qua màng tế bào một cách chủ động
III Nhờ khả năng biến dạng của màng tế bào mà các phân tử kích thước lớn được đưa vào
IV Nhờ khả năng vận chuyển chủ động mà các chất đi vào không cần tiêu tốn năng lượng
Câu 38 Khi nói về bộ gen của virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có thể ADN mạch kép, dạng thẳng
II Có virut có ADN mạch đơn, dạng thẳng
III Có virut có ARN mạch kép, dạng thẳng
IV Có virut có ADN mạch kép, dạng vòng
Câu 39 Tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính nào?
A Thành tế bào, màng sinh chất, nhân B Thành tế bào, tế bào chất, nhân.
C Thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân D Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân Câu 40 Các hình thức sinh sản chủ yếu nào sau đây của tế bào nhân sơ?
Trang 7A Phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.
B Phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.
C Phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
D Phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.
Câu 41 Nuôi cấy một tế bào vi khuẩn E.Coli trong môi trường nuôi cấy không liên tục, thời
gian thế hệ của vi khuẩn này là 30 phút Bắt đầu nuôi cấy lúc 12h00, đạt đến pha cân bằng là
lúc 21h00 và người ta xác định được có tổng số 1024 tế bào Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Số thế hệ được sinh ra là 10 II Thời gian pha cân bằng là 5 giờ
III Pha luỹ thừa kéo dài 300 phút IV Pha tiềm phát kéo dài 240 phút
Câu 42: Nếu trộn acid nucleic của chủng virut B với prôtêin của chủng virut A Thì thu được các
virut ở các thế hệ sau sẽ có đặc điểm như thế nào?
C Vỏ giống A, lõi giống B D Vỏ giống B, lõi giống A.
Câu 43: Khi nói đến cấu trúc và chức năng của virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Virut là dạng sống đơn giản nhất, chưa có cấu tạo tế bào mà chỉ có hai thành phần cơbản là prôtêin và axit amin
II. Virut sống kí sinh nội bào bắt buộc
III. Virut sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ
IV. Vỏ capxit của virut được cấu tạo bởi các đơn vị protein (capsome)
Câu 44: Khi nói đến quá trình hô hấp hiếu khí ở vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I. Màng sinh chất là nơi xảy ra chỗi chuyền electron
II. Sản phẩm cuối cùng là các hợp chất hữu cơ
III. Năng lượng giải phóng từ quá trình phân giải 1 phân tử glocozo là 25 ATP
IV. Quá trình này không có tham gia oxi
I. Số thế hệ được sinh ra là 17
Trang 8II. Thời gian pha cân bằng là 60 phút.
III. Pha lũy thừa kéo dài 330 phút
IV. Sinh khối thu được lúc 16h00 là
8
2,048.10
tế bào
Câu 46: Trong tế bào sống, có bao nhiêu thành phần sau đây có trong cả tế bào sinh vật nhân
chuẩn và nhân sơ?
Câu 47: Tế bào chất của vi khuẩn không có cấu trúc nào?
A. Bào tương và các bào quan có màng bao bọc
B. Bào tương và các bào quan không có màng bọc
C. Bào tương, bào quan có màng bọc, hệ thống nội màng
D. Bào quan có màng bao bọc, hệ thống nội màng, khung tế bào
Câu 48: Khi nói về vật chất di truyền (lõi) virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Một số virut có lõi là ARN một mạch
II. Một số virut có lõi là AND một mạch
III. Một số virut có lõi là ARN mạch kép
IV. Một số virut có lõi là AND mạch kép
V. Một số virut có lõi là AND mạch kép và ARN mạch đơn
Câu 49: Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể nào sau đây?
A. Đơn bào có hình thức sinh sản hữu tính B Đa bào có hình thức sinh sản vô tính.
C Lưỡng bội có hình thức sinh sản vô tính D Lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu
tính
Trang 9Câu 50 Khi nói đến giai đoạn đường phân trong hô hấp tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Thực hiện ôxy hoá glucôzơ
II Hình thành một ít ATP, có hình thành NADH
III Chia glucôzơ thành 2 axít pyruvíc
IV Diễn ra ở màng trong của ti thể
Câu 51 Bào quan nào có mặt ở tế bào nhân sơ?
A Ti thể B Ribôxôm C Lạp thể D Hạt dự trữ Câu 52 Thành phần chính nào cấu tạo màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực?
A Protein và axit nucleic B Photpholipit và axit nucleic.
C Protein và photpholipit D Các phân tử Protein.
Câu 53 Nuôi cấy 105 tế bào vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy không liên tục Thờigian thế hệ của vi khuẩn này là 30 phút Bắt đầu nuôi cấy lúc 7h30, pha tiềm phát kéo dài 3h
đạt đến pha cân bằng là lúc 16 giờ Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu đúng
I Số thế hệ được sinh ra là 17
II Thời gian pha cân bằng là 60 phút
III.Pha lũy thừa kéo dài 330 phút
IV Sinh khối thu được lúc 16h là 2,048.108 tế bào
Câu 54 Trong nguyên phân, khi nói đến sự phân chia tế bào chất ở tế bào động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo
II Kéo dài màng tế bào
III Thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào
IV Đầu tiên hình thành vách ngăn, sau đó co thắt tế bào và tạo 2 tế bào con
Trang 10A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 55 Khi nói đến cấu trúc tế bào động vật, những cấu trúc nào sau đây không có?
A Nhân, ty thể B Màng sinh chất, lizoxom.
C Màng xellulôzơ, diệp lục D Bộ máy gongi, lưới nội chất.
Câu 56 Khi nói đến cấu trúc màng sinh chất của tế bào Phân tử nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?
A Protein B Photpholipit C Cacbonhidrat D Colesteron.
Câu 57 Khi nói đến quá trình lên men ở vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có sự tham gia ôxi phân tử
II Chất nhận electron cuối cùng là phân tử hữu cơ
III Vị trí chuỗi chuyền electron là ở màng sinh chất
IV Sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O
Câu 58 Cho các các phát biểu sau:
I Virut trần là virut không có lớp vỏ ngoài
II Trên lớp vỏ ngoài của virut có các gai glycoprotein (kháng nguyên)
III Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành dạng xoắn, dạng bầu dục và dạng hỗnhợp
IV Phagơ là dạng virut sống kí sinh ở vi sinh vật, có cấu trúc dạng xoắn
V Thể thực khuẩn là virut có cấu trúc hỗn hợp
Số câu phát biểu đúng:
Câu 59 Khi nói về quá trình nguyên phân, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gồm 2 lần phân bào, đó là phân bào 1 và phân bào 2
II Các NST đơn chỉ nhân đôi một lần
Trang 11III NST tự nhân đôi và phân li về 2 cực của tế bào là cơ sở giúp cho sự duy trì ổn định bộNST.
IV NST đơn chỉ tồn tại ở kỳ sau của quá trình nguyên phân
Câu 60 Khi nói đến chức năng quan của nhân tế bào, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Chứa đựng thông tin di truyền
II Tổng hợp nên ribôxôm
III Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
IV Chứa NST
Câu 61 Khi nói đến cấu tạo, chức năng của các bào quan trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong tế bào, bào quan có không có vật chất di truyền là lục lạp
II Ti thể là bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào
III Trung thể là bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật
IV Grana là cấu trúc có trong bào quan ti thể
Câu 62 Thời gian thế hệ của một chủng vi khuẩn là 30 phút, nuôi cấy 10 tế bào vi khuẩn trong
một thời gian, người ta thu được 640 tế bào vi khuẩn Thời gian cần ít nhất cho quá trình nuôicấy trên?
A 15 phút B 30 phút C 60 phút D 150 phút Câu 63 Khi nói đến sự xâm nhập của HIV vào tế bào chủ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I HIV xâm nhập vào tế bào limphô T
II HIV xâm nhập vào tế bào đại thực bào
III HIV xâm nhập vào các tế bào của hệ miễn dịch
Trang 12IV HIV có thể xâm nhập các tế bào thần kinh và phá huỷ.
Câu 64 Khi nói về vật chất di truyền (lõi) virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Một số virut có lõi là ARN một mạch
II Một số virut có lõi là ADN một mạch
III Một số virut có lõi là ARN mạch kép
IV Một số virut có lõi là ADN mạch kép
V Một số virut có lõi là ADN mạch kép và ARN mạch đơn
Câu 65 Khi nói đến các đặc điểm của vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách phân đôi
II Sự phân chia tế bào vi khuẩn (sinh sản) có sự xuất hiện thoi phân bào
III Vật chất di truyền chủ yếu của vi khuẩn là ADN dạng vòng
IV Nấm men là vi sinh vật đã có nhân chính thức
Câu 66 Khi nói đến cấu tạo, chức năng của các bào quan trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Grana là cấu trúc có trong bào quan lục lạp
II Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơthể
III Lưới nội chất hạt là trên của màng lưới nội chấ nhô lên tạo hạt
IV Bạch cầu là loại tế bào có lưới nội chất hạt rất ít
Câu 67 Khi nó đến quá trình giảm phân, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tế bào sinh dưỡng trưởng thành mới giảm phân
Trang 13II Tế bào sinh dưỡng sơ khai mới có khả năng giảm phân.
III Tế bào sinh dưỡng chín mới sẽ giảm phân
IV Tế bào sinh dục chín mới giảm phân
Câu 68 Bộ máy Gôngi không có chức năng gì?
A Gắn thêm đường vào prôtêin B Bao gói các sản phẩm tiết.
Câu 69 Trong tế bào, có bao nhiêu bào quan có 2 lớp màng bao bọc?
gongi
V Ti thể VI Lục lạp
Câu 70 Cho các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người
ta phân chia vi sinh vật làm 4 nhóm sau: quang tự dưỡng; hóa tự dưỡng; quang dị dưỡng và hóa
dị dưỡng
II Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi, được gọi là hô hấphiếu khí
III Lợi dụng vi khuẩn axetic để làm dưa chua, giúp bảo quản rau quả được lâu dài hơn
IV Muối dưa cải chua ở gia đình là vận dụng quá trình nuôi cấy vi sinh vật không liên tục
Câu 71 Tế bào đặt trong môi trường có nồng độ chất tan cao (môi trường có áp suất thẩm thấu
cao) thì tế bào sẽ như thế nào?
A Mất nước và vỡ.
B Mất nước và co nguyên sinh.
C Hấp thụ nước và phồng lên.
D Hấp thụ nước và phản co nguyên sinh.
Câu 72 Khi nói đến virut gây bệnh, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
A Virut gây bệnh ở người có chứa ADN và ARN.
B Virut gây bệnh ở thực vật chỉ có ARN.
C Thể thực khuẩn không có bộ gen.
D Virut gây bệnh ở vật nuôi không có vỏ capsit.
Câu 73 Khi nói về quá trình nguyên phân, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 14I Gồm 2 lần phân bào, đó là phân bào 1 và phân bào 2.
II Các NST đơn chỉ nhân đôi một lần
III NST tự nhân đôi và phân li về 2 cực của tế bào là cơ sở giúp cho sự duy trì ổn định bộ NST
IV NST đơn chỉ tồn tại ở kỳ sau của quá trình nguyên phân
Câu 74 Khi nói đến giai đoạn sinh tổng hợp của virut trong tế bào chủ, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
I Sau khi tổng hợp lõi và vỏ, virut sẽ lắp axit nuclêic vào prôtêin để tạo virut
II Chỉ tổng hợp axit nuclêic cho virut
III Chỉ tổng hợp prôtêin cho virut
IV Giải phóng bộ gen của virut vào tế bào chủ
V Tổng hợp lõi (axit nucleic) và vỏ của virut
Câu 75 Khi nói đến sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất Có bao nhiêu phát biểu đúng về
sự vận chuyển thụ động?
I Cần tiêu tốn ATP II Không cần tiêu tốn năng lượng
bơm đặc biệt trên màng
Câu 76 Khi nói đến lục lạp, phát biểu nào sau đây sai?
A Lục lạp được cấu tạo bên ngoài là 2 lớp màng kép.
B Bên trong màng là chất nền, có các hạt grana.
C Trên các hạt grana là những dẹt (tylacoic) chồng lên nhau.
D Các phân tử diệp lục nằm ở trong chất nền của lục lạp.
Câu 77 Khi nói đến sự khuếch tán các chất qua màng sinh chất, có bao nhiêu phát biểu đúng về
sự khuyếch tán ion qua màng tế bào?
I Có thể khuếch tán qua kênh prôtein (theo chiều Gradien nồng độ)
II Có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh prôtein ngược chiều Gradien nồng độ
III Vận chuyển thụ động qua lớp phôtpholipit là với chất không phân cực và có kích thước nhỏ (2
Trang 15Câu 78 Khi nói đến quá trình phân giải protein của vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
A Đây là quá trình phân giải ngoại bào của vi sinh vật.
B Đây là quá trình chuyển hoá protein thành acid amin.
C Quá trình được ứng dụng trong lên men rượu.
D Được ứng dụng trong làm tương, nước chấm.
Câu 79 Khi nói đến vi sinh vật gây bệnh cơ hội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A Kết hợp với một loại virut nữa để tấn công vật chủ.
B Tấn công khi vật chủ đã chết hoặc hệ thống miễn dịch mạnh.
C Lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công.
D Tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công.
Câu 80 Trong giảm phân, NST kép tồn tại ở bao nhiêu giai đoạn sau đây?
I Kì giữa 1 II Kì sau 1 III Kì cuối 1 IV Kì đầu 2
V Kì sau 2 VI Kì cuối 2
Câu 81 Nuôi cấy một tế bào vi khuẩn E.Coli trong môi trường nuôi cấy không liên tục, thời
gian thế hệ của vi khuẩn này là 30 phút Bắt đầu nuôi cấy lúc 12h00, đạt đến pha cân bằng làlúc 21h00 và người ta xác định được có tổng số 1024 tế bào Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát
biểu đúng?
I Số thế hệ được sinh ra là 10
II Thời gian pha cân bằng là 5 giờ
III Pha luỹ thừa kéo dài 300 phút
IV Pha tiềm phát kéo dài 240 phút