Câu 13: Trong sinh sản bằng hình thức phân đôi ở vi sinh vật nhân sơ, ADN nhân đôi được là nhờ: AC. Không bào.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Sinh Học Lớp 10
Thời gian làm bài: phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 136
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Với các phagơ, khi xâm nhập vào tế bào vi khuẩn, thành phần được đưa vào trong tế bào vi
khuẩn là:
Câu 2: ADN của phagơ được lắp vào prôtêin vỏ diễn ra ở giai đoạn :
Câu 3: Việc muối chua rau quả là hoạt động của:
A Nấm men rượu B Vi khuẩn lactic C Vi khuẩn mì chính D Nấm cúc đen
Câu 4: Một loài vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng mặt trời và nguồn các bon từ chất
hữu cơ thuộc kiểu dinh dưỡng là:
A Hóa tự dưỡng B Quang tự dưỡng C Hóa dị dưỡng D Quang dị dưỡng Câu 5: Sự hình thành ADN và các thành phần của phagơ chủ yếu diễn ra ở giai đoạn:
Câu 6: Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân sơ là:
C Nảy chồi, bào tử D Bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
Câu 7: Quá trình chuyển hóa vật chất mà chất nhận electron cuối cùng là O2 là quá trình:
Câu 8: Vỏ capsit của vi rút được cấu tạo từ những đơn vị là:
A Li pit B Capsome C Lõi axit nucleic D Protein.
Câu 9: Thời gian thế hệ của E coli là 20 phút Người ta thả vào bình nuôi cấy 5 tế bào vi khuẩn E.
coli sau 80 phút số lượng tế bào vi khuẩn trong bình là:
Câu 10: Chất kháng sinh có nguồn gốc chủ yếu từ VSV nào?
Câu 11: Virut là?
A những vi sinh vật thuộc nhóm nhân chuẩn.
B những động vật nguyên sinh.
C những vi sinh vật thuộc nhóm nhân nguyên thuỷ.
D những thực thể di truyền chưa có cấu trúc tế bào.
Câu 12: Các thành phần cơ bản của virut là :
A Lõi lipt và vỏ capsit B Lõi lipit và vỏ axitnucleic.
C Lõi axit nucleic và vỏ capsit D Lõi axit nucleic và vỏ lipit.
Câu 13: Trong sinh sản bằng hình thức phân đôi ở vi sinh vật nhân sơ, ADN nhân đôi được là nhờ:
Câu 14: Hợp chất KHÔNG được sử dụng để diệt khuẩn trong y tế?
Câu 15: Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt người ta chia vi sinh vật ra làm:
Câu 16: Con đường KHÔNG lây nhiễm HIV là:
Trang 2C Đường tình dục D Mẹ truyền sang con.
Câu 17: Phagơ là virút gây bệnh cho :
Câu 18: Quá trình nào sau đây không giải phóng CO2?
Câu 19: Trong nuôi cấy không liên tục, tại pha nào số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào
chết đi?
A Pha cân bằng B Pha tiềm phát C Pha lũy thừa D Pha suy vong.
Câu 20: Thành phần nào sau đây có ở virut HIV?
Câu 21: Đối với những người nhiễm HIV người ta có thể tìm thấy vi rút này ở:
Câu 22: Vi sinh vật nào KHÔNG sinh sản bằng bào tử?
Câu 23: Nhân tố sinh trưởng là :
A Cần cho sự sinh trưởng của VSV
B Không cần cho sự sinh trưởng của VSV
C Cần cho sự sinh trưởng của VSV mà chúng không tự tổng hợp được
D Cần cho sự sinh trưởng của VSV mà chúng tự tổng hợp được
Câu 24: Không thể tiến hành nuôi cấy vi rút trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn vì:
A kích thước nó vô cùng nhỏ bé B Không có hình dạng đặc thù
C Hệ gen chỉ chứa 1 loại axít Nucleic D Nó chỉ sống ký sinh nội bào bắt buộc
Câu 25: AIDS là gì:
A Là một loại bệnh cơ hội do vi rút gây ra B Là hội chứng suy giảm miễn dịch.
C Một loại virút gây suy giảm miễn dịch D Là một loại bệnh di truyền.
Câu 26: Vi khuẩn lam , tảo đơn bào là các vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng:
A Hóa tự dưỡng B Quang tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Hóa dị dưỡng.
Câu 27: Nấm và các vi sinh vật không quang hợp dinh dưỡng theo kiểu:
A Quang tự dưỡng B Hoá tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Hoá dị dưỡng
Câu 28: Giai đoạn phagơ bám lên bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể thích hợp với thụ thể của tế bào chủ
được gọi là:
Câu 29: Mỗi loại vi rút chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì:
A Vi rút và tế bào có cấu tạo khác nhau B Tế bào có tính đặc hiệu
C Vi rút không có cấu tạo tế bào D Vi rút có tính đặc hiệu
Câu 30: Sau 2 giờ nuôi cấy E.coli (trong điều kiện tối ưu – thời gian thế hệ của E.coli là 20 phút) thu
được 64000 tế bào.Hãy tính số tế bào E.coli trong bình trước khi nuôi cấy
A 100 tế bào B 64 tế bào C 500 tế bào D 1000 tế bào.
- HẾT