Câu 15: Khí nóng nhẹ hơn khí lạnh vì khi nhiệt độ tăng thì khối lượng khí: A.Giảm nhưng thể tích không thay đổi nên trọng lượng riêng giảm.. B.Không thay đổi nhưng thể tích tăng nên trọn[r]
Trang 1MA
TRẬN
TỔNG
QUÁT
Tên Chủ
đề
Nhận
biết
Thơng hiểu
Vận dụng
Cộng
(nội
dung,
chương
…)
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Các
2.Sự
chuyển
thể của
Tổng số
Hình thức : TNKQ+TL
Nội dung Tổng số
tiết
ST Lí thuyết
Tỉ lệ thực
Trang 2Tổng số
Tỉ lệ % 27.5 27.5 45.0 50% 50%
3.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
Cộng
1.Máy
cơ đơn
giản
-Sự nở vì
nhiệt
Nhận biết được:
+ Rịng rọc cố định giúp làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp
+ Rịng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật
Các chất nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi
Ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phịng thí nghiệm, nhiệt
kế rượu và nhiệt kế y tế
Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nĩng chảy của chất rắn
Hiểu được các chất nở ra khi nĩng lên thể tích tăng KLR sẽ giảm, các chất co lại khi lạnh đi thể tích giảm KLR sẽ tăng
- Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ;
- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên sự co giãn vì nhiệt của chất lỏng;
Cấu tạo: Bầu đựng chất lỏng, ống quản, thang chia độ
-Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn
Vận dụng kiến thức
về sự nở vì nhiệt để giải thích được một
số hiện tượng tromg thực tế
Số câu
5C2,15,14
2 Sự - Phần lớn các chất đơng đặc ở
nhiệt độ xác định, nhiệt độ này Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào Qua đồ thị mơ tả được đường biểudiễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời
Trang 3thể của
các chất
gọi là nhiệt độ đơng đặc Các
chất nĩng chảy ở nhiệt độ nào
thì đơng đặc ở nhiệt độ đĩ
- Trong thời gian đơng đặc,
nhiệt độ của vật khơng thay
đổi
- Sự chuyển từ thể lỏng sang
thể hơi gọi là sự bay hơi
Hiện tượng một chất chuyển từ
thể hơi sang thể lỏng gọi là sự
ngưng tụ của chất đĩ Mọi chất
lỏng cĩ thể bay hơi đều cĩ thể
ngưng tụ Ngưng tụ là quá trình
ngược với bay hơi
nhiệt độ, giĩ và diện tích mặt thống của chất lỏng
Mỗi chất lỏng sơi ở một nhiệt độ nhất định Nhiệt
độ đĩ gọi là nhiệt độ sơi của chất lỏng Trong suốt thời gian sơi nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi
gian trong sự nĩng chảy của băng nước đá
-Giải thích được hiện tượng bay hơi
và hiện tượng ngưng tụ trong thực tế
Số câu
4C3,4,7,
TS câu
Trang 4Trường THCS Đạ Kho Thứ… ngày … tháng … năm 2014
Họ tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Tiết TPPTT: 35
Lớp:6/ Môn :Vật lý 6 – Thời gian 20 phút
MÃ ĐỀ:VL-TN 1 Năm học : 2013- 2014
I Trắc nghiệm (5đ):Thời gian 20’
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây
Câu 1: Quả bĩng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nĩng thì phồng lên vì
A vỏ quả bĩng bàn nĩng lên nở ra
B nước tràn qua khe hở vào trong quả bĩng bàn
C vỏ quả bĩng bàn bị nĩng mềm ra và quả bĩng phồng lên
D khơng khí trong quả bĩng bàn nĩng lên nở ra
Câu 2: Khi lợp nhà bằng tơn, người ta chỉ đĩng đinh một đầu cịn đầu kia để tự do là để
A tơn khơng bị thủng nhiều lỗ B tiết kiệm đinh
C tơn dễ dàng co dãn vì nhiệt D.tiết kiệm thời gian
Câu 3: Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để
A giảm bớt lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây
B dễ cho việc đi lại chăm sĩc cây
C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn
D đỡ tốn diện tích đất trồng
Câu 4: Bên ngồi thành cốc đựng nước đá cĩ nước vì:
A nước trong cốc cĩ thể thấm ra ngồi
B hơi nước trong khơng khí gặp lạnh ngưng tụ tạo thành nước
C nước trong cốc bay hơi ra bên ngịai
D nước trong khơng khí tụ trên thành cốc
Câu 5: Hệ thống rịng rọc như hình 1 cĩ tác dụng
A đổi hướng của lực kéo B thay đổi trọng lượng của vật
C giảm độ lớn của lực kéo D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo
Câu 6:Khơng khí đựng trong một bình kín nĩng lên thì
A thể tích của khơng khí trong bình giảm
B thể tích của khơng khí trong bình khơng thay đổi
Hình 1
F
Điểm
Trang 5C khối lượng của không khí trong bình tăng.
D khối lượng riêng của không khí trong bình giảm
Câu 7: Khi quan sát sự nóng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nóng chảy thì
A nhiệt độ của băng phiến không thay đổi
B nhiệt độ của băng phiến tăng
C nhiệt độ của băng phiến giảm
D nhiệt độ của băng phiến lúc đầu tăng sau đó giảm
Câu 8: Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh vì
A khối lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn B khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn
C khối lượng riêng của không khí nóng lớn hơn D khối lượng của không khí nóng lớn hơn Câu 9: Khi làm lạnh khối lượng riêng của chất lỏng tăng vì
A.khối lượng của chất lỏng tăng
B thể tích của chất lỏng tăng
C khối lượng của chất lỏng không thay đổi, còn thể tích giảm
D khối lượng của chất không thay đổi, còn thể tích tăng
Câu 10: Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra là vì
A chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao B khâu co dãn vì nhiệt
C chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao D tôi cho khâu cứng hơn
Câu 11: Khi nói về sự đông đặc, câu kết luận không đúng là
A phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy
B các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác
C nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau
D trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi
Câu 12: Trường hợp sau đây không liên quan đến sự đông đặc là
A làm kem que B tạo thành sương mù C đúc tượng đồng D làm nến
Câu 13: Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào hiện tượng
A ngưng tụ B bay hơi C đông đặc D bay hơi và đông đặc
Câu 14: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì
A khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm
B khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi
C khối lượng của vật không đổi và thể tích của vật tăng lên
D khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi
Câu 15: Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì
A chiều dài của thanh ray không đủ B để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn
Trang 6C khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra D không thể hàn hai thanh ray được.
Câu 16: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì
A men răng dễ bị rạn nứt B răng dễ bị vỡ
C răng dễ bị sâu D răng dễ bị rụng
Câu 17: Nhiệt độ sôi của một chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố
A khối lượng chất lỏng B diện tích mặt thoáng của chất lỏng
C áp suất trên mặt chất lỏng D.diện tích và áp suất trên mặt thoáng chất lỏng
Câu 18: Trong các kết luận sau, kết luận không đúng là
A mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi
B trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi
C các chất lỏng khác nhau có nhiệt độ sôi khác nhau
D chất lỏng sôi ở nhiệt độ bất kì
Câu 19: Khi đúc tượng đồng, các quá trình xảy ra là
A rắn, lỏng, rắn B lỏng, rắn, lỏng C lỏng, rắn D rắn, lỏng
Câu 20: Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên hiện tượng
A dãn nở vì nhiệt của chất lỏng B dãn nở vì nhiệt của chất khí
C dãn nở vì nhiệt của chất rắn D dãn nở vì nhiệt của các chất
Trang 7Trường THCS Đạ Kho Thứ… ngày … tháng … năm 2014
Họ tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Tiết TPPTT: 35
Lớp:6/ Môn :Vật lý 6 – Thời gian 25 phút
Năm học : 2013- 2014
B TỰ LUẬN: 5 đ’
21 (1,25đ’)Sự nĩng chảy là gì? Đặc điểm của quá trình nĩng chảy của chất rắn?
22.(1.25 đ’) Giải thích tại sao các tấm tơn lợp nhà thường cĩ hình lượn sĩng?
23 (1,25 đ’) Hãy dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất sau để trả lời các câu hỏi
sau:
a Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là gì?
b Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?
24 (1,25 đ’)Tại sao rượu đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần, nếu nút kín thì khơng cạn?
Trường THCS Đạ Kho Thứ… ngày … tháng … năm 2014
Họ tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Tiết TPPTT: 35
Lớp:6/ Môn :Vật lý 6 – Thời gian 25 phút
Năm học : 2013- 2014
6
12 9
-6 -3
3 0
3 6 9 12 15 18
Nhiệt độ (0C)
Thời gian (phút)
Điểm
D
A
Điểm
Trang 8B TỰ LUẬN: 5 đ’
21 (1,25đ’)Sự nĩng chảy là gì? Đặc điểm của quá trình nĩng chảy của chất rắn?
22.(1.25 đ’) Giải thích tại sao các tấm tơn lợp nhà thường cĩ hình lượn sĩng?
23 (1,25 đ’) Hãy dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất sau để trả lời các câu hỏi
sau:
a Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là gì?
b Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?
25 (0,5 đ’)Tại sao rượu đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần, nếu nút kín thì khơng cạn?
Trường THCS Đạ Kho Thứ… ngày … tháng … năm 2014
Họ tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Tiết TPPTT: 35
Lớp:6/ Môn :Vật lý 6
Năm học : 2013-2014 MÃ ĐỀ:VL –TN2
I Trắc nghiệm (5đ):Thời gian 20’
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Khi làm lạnh khối lượng riêng của chất lỏng tăng vì
A khối lượng của chất lỏng tăng
B khối lượng của chất khơng thay đổi, thể tích tăng
C thể tích của chất lỏng tăng
6
12 9
-6 -3
3 0
3 6 9 12 15 18
Nhiệt độ (0C)
Thời gian (phút)
D
A
Điểm
Trang 9D khối lượng của chất lỏng không thay đổi, thể tích giảm
Câu 2: Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra là vì
A tôi cho khâu cứng hơn B khâu co dãn vì nhiệt
C chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao D chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao
Câu 3: Trong các kết luận sau, kết luận không đúng là
A các chất lỏng khác nhau có nhiệt độ sôi khác nhau
B trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi
C mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi
D chất lỏng sôi ở nhiệt độ bất kì
Câu 4: Khi đúc tượng đồng, các quá trình xảy ra là
A rắn, lỏng, rắn B lỏng, rắn, lỏng C lỏng, rắn D rắn, lỏng
Câu 5: Khi nói về sự đông đặc, câu kết luận không đúng là
A trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi
B phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy
C các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác
D nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau
Câu 6: Trường hợp sau đây không liên quan đến sự đông đặc là
A làm kem que B làm nến C đúc tượng đồng D tạo thành sương mù
Câu 7: Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào hiện tượng
A ngưng tụ B bay hơi C đông đặc D bay hơi và đông đặc Câu 8: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì
A khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi
B khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm
C khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi
D khối lượng của vật không đổi và thể tích của vật tăng lên
Câu 9: Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì
A chiều dài của thanh ray không đủ B để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn
C khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra D không thể hàn hai thanh ray được
Câu 10: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì
A men răng dễ bị rạn nứt B răng dễ bị vỡ
C răng dễ bị sâu D răng dễ bị rụng
Câu 11: Nhiệt độ sôi của một chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố
A khối lượng chất lỏng C diện tích và áp suất trên mặt thoáng chất lỏng
B diện tích mặt thoáng của chất lỏng D áp suất trên mặt chất lỏng
Trang 10Câu 12: Khi lợp nhà bằng tôn, người ta chỉ đóng đinh một đầu còn đầu kia để tự do là để
A tôn không bị thủng nhiều lỗ B tiết kiệm đinh
C tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt D.tiết kiệm thời gian
Câu 13: Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì
A không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra
B vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra
C nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn
D vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên
Câu 14: Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để
A đỡ tốn diện tích đất trồng B giảm bớt lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây
C dễ cho việc đi lại chăm sóc cây D giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn Câu 15: Khi đúc tượng đồng, các quá trình xảy ra là
A rắn, lỏng, rắn B lỏng, rắn, lỏng C lỏng, rắn D rắn, lỏng
Câu 16: Bên ngoài thành cốc đựng nuớc đá có nước vì
A nước trong không khí tụ trên thành cốc
B nước trong cốc có thể thấm ra ngoài
C nơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ tạo thành nước
D nước trong cốc bay hơi ra bên ngòai
Câu 17: Hệ thống ròng rọc như hình 1 có tác dụng
A đổi hướng của lực kéo B thay đổi trọng lượng của vật
C giảm độ lớn của lực kéo D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo
Câu 18:Không khí đựng trong một bình kín nóng lên thì
A khối lượng riêng của không khí trong bình giảm
B thể tích của không khí trong bình giảm
C thể tích của không khí trong bình không thay đổi
D khối lượng của không khí trong bình tăng
Câu19: Khi quan sát sự nóng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nóng chảy thì
A nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đó giảm
B nhiệt độ của băng phiến không thay đổi
C nhiệt độ của băng phiến tăng
D nhiệt độ của băng phiến giảm
Câu 20: Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh vì
A khối lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn
B khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn
Hình 1
F
Trang 11C khối lượng riêng của khơng khí nĩng lớn hơn
D khối lượng của khơng khí nĩng lớn hơn
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII
Mơn :Vật lí lớp 6
Năm học 2013 – 2014
A.Trắc nghiệm :5 đ’
B Tự luận.(5đ)
Câu 21.(1,25 đ’)
a/Nêu đúng sự chuyển thể của một chất từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nĩng chảy (0,5 đ’)
b/ Đặc điểm:
- Phần lớn các chất nĩng chảy ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ nĩng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nĩng chảy 0.5 đ’
- Trong suốt thời gian nĩng chảy nhiệt độ của vật khơng thay đổi (0.25 đ’)
Câu 22 (1,25 đ’) khi trời nĩng các tấm tơn cĩ thể giãn nở vì nhiệt (0.75 đ’) mà ít bị ngăn cản hơn nên tránh được hiện tượng sinh ra lực lớn,( 0.5 đ’) cĩ thể làm rách tơn lợp mái (0.5 đ’)
câu 23(1,25 đ’)
a/ Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là nước đá (0,25 đ’)
Trang 12b/ -Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB(0,5 đ’)
-Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn BC(0,5 đ’)
-Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn CD(0,25 đ’)
câu 24 (1,25 đ’)
-Rượi đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần vì xảy ra bay hơi lớn hơn ngưng tụ(0,5 đ’)
-Rượi đựng trong chai đậy nút kín sẽ khơng cạn vì bay hơi bao nhiêu thì nhưng tụ lại bấy nhiêu(0,75 đ’) Đạ Kho ngày 14 tháng 4 năm 2014
Duyệt của tổ Duyệt của BGH Người ra đề
Trương Thị Kiên
Trang 14-Trường THCS Đạ Kho Thứ… ngày … tháng … năm 2011
Họ tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Tiết TPPTT: 35 Lớp:6/ Môn :Vật lý 6 – Thời gian 20 phút
Năm học : 2010-2011
MÃ ĐỀ:VL-TN 2
I Trắc nghiệm (5đ):Thời gian 20’
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Trong quá trình sôi thì nhiệt độ của chất lỏng:
Điểm