1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÁY CÔNG CỤ MÁY PHAY NGANG 6h82 BKĐN

19 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,16 MB
File đính kèm 6H82.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦUGóp phần cho sự phát triển nền công nghiệp nói chung và sự tiến bộ của nền cơ khí nói riêng, máy cắt kim loại không ngừng được nghiên cứu và nâng cao chất lượng để khi sản xuấ

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Góp phần cho sự phát triển nền công nghiệp nói chung và sự tiến bộ của nền cơ khí nói riêng, máy cắt kim loại không ngừng được nghiên cứu và nâng cao chất lượng để khi sản xuất chúng được tối ưu trong quá trình cắt gọt để tạo ra được chất lượng sản phẩm tốt phục vụ cho sản xuất

Máy cắt kim loại đóng vai trò rất quan trọng trong các phân xưởng cơ khí Ngày nay với sự phát triển không ngừng của khoa học kĩ thuật, máy công cụ cũng được tự động điều khiển Chính nhờ sự phát triển của tin học đã hình thành khái niệm phần mêm gia công, đem lại năng suất lao động, giảm giá thành sản phẩm giả phóng sức lao động cho con người

Xu hướng phát triển trên thế giới hiện nay là năng cao độ chính xác gia công và hoàn thiện máy tự động điều khiển Chính vì những lý do trên mà em đã được giao đề tài

đồ án môn máy cắt kim loại“ Thiết kế máy phay vạn năng cỡ trung bình”.

Tuy vậy máy công cụ vạn năng vẫn là kiến thức cơ sở của sinh viên nghành cơ khí,

là cơ sở để nghiên cứu để phát triển các máy CN, NC, nếu không nắm vững kiến thức cơ bản này sinh viên sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của mình

Trong quá trình tính toán và thiết kế không thể tránh được những sai sót do chưa hiểu hết được về máy Vậy em mong được các thầy chỉ bảo để em hoàn thiện được nhiệm

vụ của mình một cách tốt nhất và giúp em làm tốt hơn trong việc thiết kế sau này

Em rất biết ơn sự hướng dẫn tận tính của thầy và các thầy giáo bộ môn

cơ sở thiết kế máy đã giúp em hoàn thiện đồ án môn học này

, ngày tháng năm 20

Sinh viên thực hiện

Trang 2

CHƯƠNG I PHÂN TÍCH MÁY TƯƠNG TỰ

I TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA MÁY

- Kích thước bàn máy: 1250 x 320 (mm)

- Dịch chuyển lớn nhất của bàn máy (mm) :

+ Dọc : 700 + Ngang : 2600 + Thẳng đứng : 370

- Khoảng cách từ trục chính đến bàn máy 30 850 (mm)

- Khoảng cách từ sóng trượt thân máy tới bàn máy 220 480 (mm)

- Lực kéo lớn nhất của hộp chạy dao (kg):

+ Dọc : 1500 + Ngang : 1250 + Thẳng đứng : 500

- Số cấp tốc đọ trục chính: 18

- Phạm vi điều chỉnh tốc độ trục chính : 30 1500 (v/ph)

- Công suất động cơ trục chính : 7KW

- Công suất động cơ chạy dao : 1,7KW

- Khối lượng máy 2700kg

- Kích thước phủ bì máy: 2100 x 1740 x1915(mm3)

- Góc quay lớn nhất của bàn máy : 150

- Số rãnh chử T :3

- Bề rộng rãnh chử T : 18 (mm)

- Khoảng cách giữa 2 rãnh chữ T : 70mm

- Dịch chuyển nhanh của bàn máy (mm/ph):

+ Dọc : 2800 + Ngang : 2300 + Thẳng đứng : 250

- Phạm vi chay dao nhanh : 7702800(mm/ph)

Trang 3

- Số bước tiến của bàn máy: 18 cấp:

+ Dọc : 19,5  950 + Ngang : 19,5  950 + Thẳng đứng : 8  890

II CÔNG DỤNG

Trên máy phay người ta có thể hoàn thành nhiều công việc khác nhau: gia công mặt phẳng, mặt định hình (cam, khuôn dập, mẫu ép ), lỗ , rãnh, cắt ren ngoài và trong, cắt bánh răng, phay rãnh then vv Thiết bị thêm gá lắp để tiện trong lỗ chính xác, gia công bánh răng bằng phương pháp lăn răng

III PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC MÁY

1 Sơ đồ động của máy

Trang 4

2 Xích tốc độ.

Động cơ: N = 7 [KW]

1440

DC

a Phương trình xích động:

54 ( II) ¿ [ 16 39 ¿ ][ 22 33 ¿ ] ¿

¿

¿

Số cấp tốc độ: Z= 3x3x2=18 ( cấp tốc độ)

b Các số vòng quay của trục chính

no= nDC io=1440 26

o

n là số vòng quay cố định của hộp tốc độ

- Hộp tốc độ có 3 nhóm truyền:

Nhóm A : truyền từ trục II sang trục III, có 3 tỷ số truyền :

i1=16

39 i2=19

36 i3=22

33 Nhóm B : truyền từ trục III sang trục IV, có 3 tỷ số truyền :

i4=18

47 i5=28

37 i6=39

26 Nhóm C : truyền từ trục IV sang trục V, có 2 tỷ số truyền :

i7=19

38

Trang 5

Bảng số vòng quay của trục chính [vg/ph]

 Nhận xét: Trong chuỗi số này tỷ số giữa tỷ số giữa 2 vòng quay :

n k +1

n k =ϕ=1, 26

Vậy chuỗi số này là một cấp số nhận với công bội là ϕ=1,26

c Lưới kết cấu

 Nhóm tốc độ thứ nhất: có 3 tỷ số truyền i1

, i2, i3

2

1: :2 3 1: :

Mà : nIII1 : nIII2 : nIII3  i i1 : 2 : i3 Suy ra : nIII 1: nIII 2:nIII 3=1 :ϕ :ϕ2

n 1 no.i1.i4.i7 69316

39

18 47

19

71 29,4

n 2 n o i 2 i 4 i 7 69319

36

18 47

19

71 37,5

n 3 no.i3.i4.i7 69322

33

18 47

19

71 47,4

n 4 n o i 1 i 5 i 7 69316

39

28 37

19

71 58,6

n 5 no.i2.i5.i7 69319

36

28 37

19

71 74

n 6 no.i3.i5.i7 69322

33

28 37

19

71 93,6

n 7 n o i 1 i 6 i 7 69316

39

39 26

19

71 115

n 8 no.i2.i6.i7 69319

36

39 26

19

71 146,8

n 9 n o i 3 i 6 i 7 69322

33

39 26

19

71 185,5

n 10 n o i 1 i 4 i 8 69316

39

18 47

82

38 235

n 11 no.i2.i4.i8 69319

36

18 47

82

38 302

n 12 n o i 3 i 4 i 8 69322

33

18 47

82

38 381

n 13 n o i 1 i 5 i 8 69316

39

28 37

82

38 464

n 14 no.i2.i5.i8 69319

36

28 37

82

38 597

n 15 n o i 3 i 5 i 8 69322

33

28 37

82

38 754,5

n 16 no.i1.i6.i8 69316

39

39 26

82

38 925,5

n 17 n o i 2 i 6 i 8 69319

36

39 26

82

38 1183,8

n 18 no.i3.i6.i8 69322

33

39 26 82

38 1495,5

Trang 6

 Nhóm tốc độ thứ hai: có 3 tỷ số truyền i i i4, ,5 6

3 6

4, ,5 6 1: :

i i i   

Mà : nIV1: nIV2 : nIV3  i i i4 : :5 6 Suy ra: nIV 1: nIV 2:nIV 3=1 :ϕ3: ϕ6

 Nhóm tốc độ thứ ba: có 2 tỷ số truyền i i7, 8

9

7 : 8 1:

i i  

Mà : nV1: nV2  i i7 : 8 Suy ra: nV 1:nV 2=1 : ϕ9

LƯỚI KẾT CẤU HỘP TỐC ĐỘ PAKG : 3 x 3 x 2

PATT : I II III Lượng mở [x]: 1 3 9

Nhận xét: - Lưới kết cấu có hình rẽ quạt, lượng mở [x] thay đổi từ từ

Trang 7

- Qua lưới kết cấu có thể biết được:

i Số cấp tốc độ trên các trục

ii Số nhóm truyền và thứ tự bố trí kết cấu của chúng iii Số tỷ số truyền trong từng nhóm và đặc tính của từng nhóm

d Lưới đồ thị vòng quay :

Lưới kết cấu không cho biết được các giá trị thực tế của số vòng quay và tỷ

số truyền Vì vậy cần xây dựng lưới đồ thị vong quay dựa trên cơ sở lưới kết cấu

và số liệu đã cho:

- Công bội :   1, 26

- Số vòng quay của động cơ : n DC 1440 [vg/ph]

- Số vòng quay và tỷ số truyền cố định : n o=693[vg

ph] ; i o=26

1

ϕ3

- Trục III : có 3 tốc độ [vg/ph]

- Trục IV : có 9 tốc độ [vg/ph] Trục V: có 9 tốc độ [vg/ph]

i1=16

1

ϕ3,8 n III1 n o .i1=284

i2=19

36=

1

ϕ2,8 n III2 n o .i2=365,75

i3=19

36=

1

ϕ2,8 n III3 n o .i3=462

i7=19

71=

1

ϕ5,7 ; i8=82

38=ϕ

3,3

n1 29,4 n10 235

n2 37,5 n11 302

n3 47,4 n12 381

n4 58,6 n13 464

n5 74 n14 597

n6 93,6 n15 754,5

n7 115 n16 925,5

n8 146,8 n17 1183,8

n9 185,5 n18 1495,5

i4=18

1

ϕ4 ; i5=

28

37 =

1

ϕ ;

i6=39

26=ϕ

2

n1 n III1 i4 108,75

n2 n III2 i4 140

n3 n III3 i4 177

n4 n III1 i5 215

n5 n III2 i5 276,75

n6 n III3 i5 349,6

n7 n III1 i6 426

n8 n III2 i6 548,6

n9 n III3 i6 693

Trang 8

LƯỚI ĐỒ THỊ VÒNG QUAY

Nhận xét : các tỷ số truyền nằm trong giới hạn cho phép

1

ϕ6≤ i≤ϕ

3

Quy ước : - Các điểm nằm trên trục ngang chỉ số vòng quay cụ thể

-Các tia nối các điểm tương ứng giữa các trục biểu diển trị số truyền của từng cặp bánh răng

+ Tia nghiêng phải : i > 1 ( tăng tốc) + Tia nghiêng trái : i < 1 ( giảm tốc) + Tia thẳng đứng : i = 1

e Sai số số vòng quay của trục chính

Δnn= nttntc

ntt ×100

o

o ≤ [ Δnn ]

Với : ntt : số vòng quay thực tế.

ntc : số vòng quay tiêu chuẩn [ tra bảng 1 “ Giáo trình Máy cắt kim

loại’]

Trang 9

[Δnn] : sai số vòng quay cho phép.

[Δnn]=±10 (ϕ−1)o

o=±10 (1 , 26−1)

o

o=±2,6

o o

BẢNG TÍNH SAI SỐ SỐ VÒNG QUAY

ĐỒ

THỊ

SAI

SỐ

VÒNG QUAY

%

n

nTC

[vg/ph]

nTT

[vg/ph]

Δn (n (

o

nTC

[vg/ph]

nTT

[vg/ph]

Δn (n (

o

Trang 10

3 Xích chạy dao.

- Hộp chạy sử dụng động cơ riíng :

N=1,7[kw]

n=1440[vg ph]

- Có 18 cấp tốc độ chạy dao tương ứng theo phương dọc, phương ngang, vă phương đứng

- Trong hộp chạy dao có cơ cấu phản hồi nhằm giảm chiều cao vă số trục

- Trong hộp chạy dao có ly hợp ma sât để tâch đường truyền công tâc, vă chạy dao nhanh

- Cơ cấu chấp hănh : vít me, đai ốc, có txd = txng = txđ = 6 [mm]

a Phương trình xích động

b Câc lượng chạy dạo

33

37

18

16

18

186=6, 02≈6 phương dọc 33

37

37

336=6 phương ngang

22

33

34

34 6=4 phương đứng

1 1

= sđ

= sng

= sd

tx đ

tx ng

tx d

33223434

33

3337 37

18

18

371816 33

(VIII)

18 33 35 28

M 3 đóng

M 2 mở

43

57

5744

M 2 đóng

(VI)

40 40

MP

40

40

(V)

40

18

(IV)

45

13

T

M

34

21 37 40 18

24

(V) (IV)

(III)

1836

18 36

2727

6820

(II)

4426

nĐC

Trang 11

BẢNG LƯỢNG CHẠY DAO [mm/ph]

S1

no.i1.i4.i7.i8.i9.6 =

25018 36

18

40 0,13

24

55 6

S2

no.i1.i5.i7.i8.i9.6 =

25018 36

21

37 0,13

24

55 6

S3

no.i1.i6.i7.i8.i9.6 =

25018 36

24

34 0,13

24

556

7

=19

7

=24

7

=30

Trang 12

c Lưới kết cấu hộp chạy dao.

Nhóm tốc độ thứ nhất : có 3 tỷ số truyền i1 , i2 , i3

3 6

1: :2 3 1: :

i i i   

Nhóm tốc đô thứ hai : có 3 tỷ số truyền i4 , i5 , i6

4 5

2

6 1: : : :

i i i    4 5 2

6 1: : : :

i i i   

Đường truyền phản hồi :

i7= i71.i72= 1

ϕ9

LƯỚI KẾT CẤU HỘP CHẠY DAO

Nhận xét :

- Lưới kết cấu phân bố không đểu theo hình rẽ quạt do chọn PATT

- Do hộp chạy dao có nhiều cơ cấu khác nhau như : các ly hợp vấu, ly hợp

ma sát, cơ cấu chạy dao nhanh, nên cần phải có không gian để bố trí Vì vậy người ta chọn PATT như vậy

- Ngoài ra, người ta dùng cơ cấu phản hồi để giảm bớt chiều cao và số lượng của hộp

Trang 13

d Lưới đồ thị vòng quay.

Trên cơ sở lưới kết cấu và các tỉ số truyền đã biết trong sơ đồ động ta vẽ được lưới vòng quay hộp chạy dao máy phay 6H82

IV PHÂN TÍCH KẾT CẤU MÁY

1 Ly hợp vấu M1 và các trạng thái hoạt động

a: trạng thái làm việc

b: trạng thái làm việc theo đường dẫn 1 => 2 => 3 => 4

i8

i1 i2 i3

i4 i5 i6

i7

Trang 14

c : trạng thái làm việc theo đường dẫn 1 =>2 truyền trực tiếp từ trục

V => VI

Trang 15

2 Các cơ cấu đặc biệt khác.

- Bộ ly hợp trên trục VI

+ Ly hợp phòng quá tải M2

+ Ly hợp vấu M3

+ Ly hợp ma sát M4

Hệ thống điều khiển lượng chạy dao

Trang 17

- Đầu phân độ vạn năng có đĩa chia độ,gồm một số bộ phận chính như :

+ Tay quay có chốt lò xo

+ Đĩa phân độ lồng không – hai mặt có các hàng lỗ cách đều

Trang 18

CHƯƠNG II THIẾT KẾ ĐỘNG HỌC MÁY

I THIẾT KẾ HỘP TỐC ĐỘ

1 Thiết kế phương án không gian

II

Ngày đăng: 13/09/2021, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w