1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Lý thuyết mạch + bài tập có lời giải P4 pptx

17 3,8K 84
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu lý thuyết mạch + bài tập có lời giải P4 pptx
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 417,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giải-Đỏp số-chỉ dẫn... Ghi chú: Oát kế đo công suất của một đoạn mạch gồm hai cuộn dây: một... cuộn đo dòng mắc nối tiếp,cuộn kia đo điện áp măc song song.. Chỉ dẫn: áp dụng thuần t

Trang 1

Bài giải-Đỏp số-chỉ dẫn

U

; V e

0 0

1 25

2

220

=

U

; V e

0 0

2 30

2

60

=

I A e

,

0 0

1

25

2

24 1 25

=

I mA e

e

I m j0,785 j4 j0,785 j0,785

2

100 100

=

π

2.2

A e

, e

, ,

j I

A e

, e

, ,

j I

A e

, e

, ,

j I

A e

, e

, ,

j I

j j

m

j j

m

j j

m

j j

m

6 30

4

6 210

3

6 150

2

6 30

1

7735 5 7735

5 8868 2 5 4

7735 5 7735

5 8868 2 5 3

7735 5 7735

5 8868 2 5 2

7735 5 7735

5 8868 2 5 1

0 0 0 0

π

π π π

=

=

=

=

=

=

=

= +

=

=

= +

=

2.5. Hỡnh 2.58

R R

U

Đ

Đ

Đ

160

80 160

80 40

2 2

=

= Ω

=

=

=

H , L

L , R L I

U

U

U

Đ

Đ L

3 1

160 50

2 5 0

+ π

= + ω

= +

=

=

2.6. Hỡnh 2.59

; A ,

, I

; ,

R R

R

U P

Q

Q Q

Q

Q Q

5454 0 67 201

110

67 201 110

60

2 2

=

=

Ω

=

=

=

=

Hình 2.58

L bóng đè n

Hình 2.59

i(t) C

quạ t

Trang 2

F , C

, C

,

R C I

U

μ

+

⎛ π

= +

⎛ ω

= +

=

11 9

67 201 50

2

1 5454

0

1 220

2 2

2 2

2.7 Hình 2.60

a) 5 2

2

10 =

=

Z= (cosπ+jsinπ)=1+j=R+jXL

4 4

V1 chỉ RI=5 2 , V2 chỉ XLI=5 2

b) V2 chỉ 0 vì XL=0 ,V1chỉ 10 , A chỉ 10

2.8 Hình 2.61

a) 5 2

2

10 =

=

Z= (cosπ−jsinπ)=1−j=R+jXL

4 4

V2 chỉ RI=5 2 , V1 chỉ XCI=5 2

b) V1 chỉ 10 V, V2chỉ 0 , A chỉ 0 vì = ∞

ωC

1

2.9. Hình 2.62

H×nh 2.60

R

L

V

V

A

1

2

H×nh 2.61

C V

V

A 1

H×nh 2.62

C

L

R

W

V1

V2

A

UC

Trang 3

A ) , t cos(

,

)

t

(

i

e , e

e

I

e j

) (

j )

(

j

) C L ( j R Z

; e

U

)

b

s / rad

Q

; R Q

;

, s / rad

)

a

, j ,

j

j

m

, j

j

m

,

0 7

23 77 23

89

12

23 89

9 7 6 7

12

5

6 0

7

9

6

6 9

6 0

23 77 10 08

0

08 0 150

12

150

150

2

50 200 2

10 2 10

1 10

20

10

2

1 12

10 50

10 5

50 100

000 10 10

2

10

20

10 5 10 2 10

20

1

0 0

0

0 0

=

=

=

=

+

=

− +

=

− +

= ω

− ω +

=

=

=

=

ω

=

ω

Δ

= ρ

=

=

=

=

ρ

=

=

ω

V ) , t cos(

) t ( u e

e ,

j

U

V ) , t cos(

, ) t ( u e

, e

,

U

L ,

j ,

j Lm

R ,

j ,

j m

R

0 7

77 12 23

77

0 7

23 77 23

77

77 12 10 16 16

08

0

200

23 77 10 16 0 16

0 08

0

2

0 0

0 0

+

=

=

=

=

=

=

V )

, t cos(

) t ( u e

e , j

Cm=− 5008 − 77 230 =4 − 167 230 → =4 107 −167230

c) Chỉ số các dụng cụ đo:

Ampe kế chỉ: , 0 , 05657 A ;

2

08

Von kế V1 chỉ: 0,05657 22 + 502 = 2 ,38 V

Von kế V2: 0,05657.150=8,48 V

Oát kế chỉ 2.(0,05657)2=0,0064 W=6,4 mW

Ghi chú: Oát kế đo công suất của một đoạn mạch gồm hai cuộn dây: một

Trang 4

cuộn đo dòng (mắc nối tiếp),cuộn

kia đo điện áp ( măc song song

)

d) Đồ thị vectơ hình 2.63

2.10 Chỉ dẫn: áp dụng thuần tuý các công thức

trong lý thuyết cho mạch RLC song song

2.11

0

74

73

87

36

87 36 100

20

0 0

,

; e

U

;

e

I

i

u

Z

,

j

,

j

= ϕ

ϕ

=

ϕ

=

=

2.12 Hình 2.64 XL=8Ω;XC=16Ω; đồ thị vectơ hình 2.65

2.13

.t 200 cos 5 5 , 2 ) t

2 cos(

I U P ) t

2

cos(

I

U

2

1

) cos(

I U 2

1 ) t ( sin I t

sin(

U u(t)i(t)

p(t)

i u S

m m i

u m

m

i u m

m i

m u m

= ϕ + ϕ + ω

= ϕ + ϕ + ω

− ϕ

− ϕ

= ϕ + ω ϕ

+ ω

=

=

3 2 1

Vì u= 2 sin(100t+300) ,ϕu=300 →ϕu+ϕj=0→ϕj=-300;

P=2,5=UI cos(ϕu-ϕj)=U.Icos600 →

( ) 100 0,00173H 1,73mH .

01 , 0 25

1 L

; L 100 1

, 0

1 5

Z

U I

; 1 , 0 25

5 , 2 I

P R

; 5 60 cos 2 2

5 , 2 60

cos

U

P I

2 2

2

2 0

0

=

=

= +

=

= Ω

=

=

=

=

=

=

2.14 Hình 2.66 Y=0,01+j0,02=g+jbC

V ) t cos(

, ) t ( u

; e , ,

j e

U

; e

I

)

j m

j

02 0

10

0 0

=

=

=

U

g

IRm= m =00105 −j600 =510− 3 −j600 R =5 104 −600

0 0

Cm

Rm

I

I

U

U I

R

U I

L

UL+U

C

H×nh 2.65

H×nh 2.64 R

L u(t)

C K

Trang 5

s / rad

R

)

10 2

1 100

6 →ω= ω

=

2.15 Hình 2.67

mH )

(

I

W

L

I L W

; s / rad

)

a

mL

max

M

mL max

M

2 2 2

10 8 2 2

2 10

5

2

3 2

2 3

=

=

=

=

=

ω

; F F

) (

U

W

C

;

U C

W

e L

j I

U

m Em

m E

j mL

.

m

.

μ

=

=

=

=

=

= ω

=

40 10

4 2 20

10 16 2 2

2

2 20

5 2

3

2

2

90 0

2.16 Hình 2.68 a)

Khi hở khoá K có phương trình:

= = − 1 → = =10=120 12 + 12 → L =20Ω

L

.

X X

R Y

U I ) X j g ( U U

Y

I

L

0

37 067 0

05 0

1

=

=

= ϕ

,

, arctg g

X tg arc L

Khi đóng khoá K có phương trình: )

X

1 X

1 ( j g [ U U Y I

L C

.

− +

=

=

L C

X

1 X

1 ( g 120 10

) t

sin(

)

t

(

i

; e Y U I e , , j , ) L C (

j

g

Y

t sin e

U

C j Z

U

I

) t cos(

)

t

(

i

);

t cos(

) t sin(

)

t

(

u

)

b

I

P R

;

R

I

P

j m

m

i

) ( j m

.

C

m

.

mC

.

R

0 3

135 45

3 180

5 3

0 3

0 3 0

3 2 2

135 10

5 4

4 2

1 0 1 0 1 0 1

10 5 2 4 10

4 10 5 2 20

90 10 5 2 2

90 10 5 2 20 90 10 5 2 20

10 4 40

0 0

0

+

=

=

=

= +

= ω

− ω +

=

=

= ω

=

=

+

=

+

= +

=

Ω

=

=

=

=

u(t)

H×nh 2.66

i(t)

H×nh 2.67

R

C

Trang 6

L Cg Y

37 066

,

0

05

,

0

1

,

0

g X

1 X

1 tg

arc

=

=

=

ϕ

b) Đồ thị vộc tơ trong hai

trường hợp trờn hỡnh 2.69

a,b(coi vetơ U cú gúc pha là

0)

2.17 Hỡnh 2.70

X X ( j g [ U I I

I

I

L C

L C

.

R

.

.= + + = + 1 − 1 nờn cỏc dũng điện trờn phải thoả món đồ thị vectơ ở hỡnh 2.71,sao cho R L C

I và

I

I

.

I lập thành tam giỏc vuụng

A

I

, I

) I I

(

I

I

R

R

L C

R

5

66 8

2 2

=

+

=

=

+

=

Oỏt kế chỉ cụng suất tiờu tỏn

trờn R:

Ω

=

=

=

5

800

2 2 2

R R

I

P R

R

I

V

R

I

U= R =325=160

Ω

= Ω

=

C C L

L

I

U X

; I

U

X

2.18 Hỡnh 2.72. Mạch này cú thể giải bằng nhiều

cỏch

a) Để tỡm dũng qua Z5 tiện lợi hơn cả là sử

dụng định lý Theveneen-Norton hoặc đơn giản

hơn là ta biến đổi mạch chỉ cũn 1 vũng cú

chứa Z5 như sau:

Hình 2.69 đồ thị vectơ b) Khi hở khoá K

c)Khi đóng khoá K

I IL

370

I

I C

370

I L

+I C

I L a)

b)

R

C L

Hình 2.68

A

V

K

I

U

IR

+IC

IL

IC

IL

Hình 2.71 5

10

1,34

A W

Hình 2.70

A A

1

2 3

Z

5

1

.

.

E

Hình 2.72

Trang 7

10 1

2 2 2

2

1

2

2

1 5 2 2

1 5 1

2

10

13 01 13

01

=

=

= + +

+

=

+

=

=

+

=

Z I ' E );

j ( j j

) j (

j

Z

);

j ( ,

j j )

j

(

j

I

2 2 1

2 1

2 2 2 2

1 2 2 1

1 1

2

1

2

24

j j

) j ( j Z

; j j

j ) j (

) j (

+

=

=

+

=

+

=

) , t cos(

, ) , t cos(

, ) t ( i

;

e

,

, j , j ) j )(

j ( ) j (

j j

j j

j

j

j I

,

5

46

54

5

46 54 04

3 46 54 2

15 2 15

2

75 1 25 1 4

7 5 4

1 6 1

2

6 4 4

2 12 2 2 2

2

4

2 12

0

− ω

=

− ω

=

=

=

=

= +

= +

= + +

+

=

b) Hoặc lập hệ phương trình dòng mạch vòng: chọn 3 vòng thuận chiều kim đồng hồ

sẽ cho các số liệu sau:

8 48 8 8 40 2 2 2 2 10 2 2 2 2

2 0

2 0

2

0 10

2

1 16 16 16 8 8 4 2 2 2 2

0

2 4

2

0 2

2

2 2 0 10

2 2

0

2 4

2

0 2

2

2

3 2 1

j j

) j ( j j j )

j (

j j

j

) j ( j

j j

j j

j

j

) j ( j

I I I

j

j j

j

j

.

= +

= +

+

=

Δ

=

= + +

=

=

Δ

+

=

) j ( j

I

5 46 54 5

1 16

8

− ω

=

=

= +

=

2.19 Hình 2.73

Cắt mạch ở điểm a-b sẽ tính

được:

V Z

Z

Z

E

I

Z

E

j Z

Z

Z Z

Z

Z

td

td

1 1

4 2

4 2 0

1

4 2

4 2

1

= +

=

Ω +

= + +

=

Đưa mạch về hình 2.74 theo định lý nguồn tương đương:

0

43 153

3

3

5 3

2 3

td

td

Z Z

Z

U

+

=

Z Z

3

. E

H×nh 2.73

a

b

2 3

0

E

H×nh 2.74

Trang 8

2.20 Hình 2.75

;

I

U

R = 1 =10Ω

1

⎪⎩

+ +

=

+

=

⎪⎩

+ +

=

+

=

L L

L

L

X ) R R (

X R X

) R R

(

I

U

X R

I

U

2 2 1

2 2

2 2 1

2 2

2

10 173

10 100

W

P

; , X

; R X

)

R

(

X

R

L L

L

500

5

100

66 8 5

173 10

100

2 2

2

2

2

=

=

Ω

≈ Ω

⎪⎩

= +

+

=

+

2.21 Hình 2.76

R=XC; I1=I2; Hình 2.77: XC=R nên UR

đồng pha I2, UC chậm pha 900 và 2 véc tơ

này trị số như nhau, U chậm pha 450 so với

I2;I1 đồng pha U, I2 đồng pha UR nên tổng

vectơ là I

2.22

Đồ thị vectơ hình 2.78 ứng

với mạch hình 2 79

2.23 Hình 2.80

100 10

2

2 2 1

= +

=

= + Ω

=

I

U X

R

; I

U

X

)

a

Ω

= Ω

=

=

=

=

− + +

+

=

− +

+

=

=

8 6

17 11 20

200

10 10 9

17

200

9 17

200 2

2 2 2

2 2

R

; X

, X

,

Hay

, X

X X

X R

X R X )

X jX R

) jX R ( jX

I

U

Z

L L

C L C L

L C

C L

L c

; W R

I

P

)

=

H×nh 2.75

R L

A

V1

R1

H×nh 2.77

U R

I 2

I 1

I

1

R R

C u

H×nh 2.76

I I

I1

2

H×nh 2.79

j

+1

I 2

C 2

I 1

R

L

C 1

I

I I

I

U U

U

U

1 2

R

C L

H×nh 2.78

H×nh 2.80

R

A2

A

1

Trang 9

2.24 Hình 2.81

= ω

+

ω

− ω + ω

= ω +

ω + ω

= ω +

+

ω

=

=

=

=

2 2 2

25 45

70

1

1 1

1

1 1

1

1

031696 0

067973 0

075 0 40

R C

) CR j ( C j L j CR j

C j L j C j

R

L

j

jb g ,

j ,

e , e

Y

)

) R C

C L

( j R C

R C R

C

C j L

j R

C

R

C

2 2 2 2

2 2

2 2 2

2 2 2

2

2

2

2

1

1 1

1

1

ω

− ω

− ω

+

ω

= ω

+

ω + ω

ω

+

ω

Cân bằng phần thực và phần ảo:

μ

=

=

− ω

=

− ω

= ω

− ω

=

→ ω

+

ω

=

=

, F , ) gR ( R

g C

);

gR ( R C R C g R C g R C

R C ,

g

6 485 10

6 485 1

1 1

067973

0

6 2

2 2 2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

mH , H ,

b R C C L

);

b R C

C (

L R C

C L

b

54 42 04254

0 1

1 1

1

1 1

1

2 2 2

2 2 2 2

2 2

=

= + ω

+

ω ω

=

+ ω

+

ω ω

=

⇒ ω

+

ω

− ω

=

b) ZRC = 10 − jXC = 10 − j 6 , 8643

,

cos Z

U

RC RC

378 54 10

8643 6 8643

6 10 2 40

2 2

2

2

=

− +

⎟⎟

⎜⎜

= ϕ

,

8643 6 10 2

2

+

=

2.25 Hình 2.82

Làm tương tự nh BT 2.24

mH , H , ,

R g

R

L

)

02995 0

8 500

1

ω

=

F F

, ) , (

, ,

) L (

R

L

b

+ +

= ω +

+

ω

0285 0 500 64

0285 0 500

02257

2 2

2

2.26 Hình 2.83

6 4 4

4 4 6 6

4

j j

) j ( j Z

; j Z

; j

− +

+

=

= +

=

C L

H×nh 2.81

R u(t) i(t)

C H×nh 2.82

R u(t)

i(t) L

X X

H×nh 2.83

R u

X

R 1 1

L C

Trang 10

X1 = 42, ΩmangtÝnhc¶m.

b) Khi cộng hưởng Z=R1+Re[ZRLC]=12,8+7,2=20 Ω P= 125W

20

502

=

2.27 Hình 2.84

a) Tính tương tự như bài trên

Z=12,8-j2,4+7,2-j2,4=20-j4,8

P=I2.20=2000→I=10 [A]

] A [ , jX

jX

R

IX I

] A [ , jX

jX

R

jX R

I

I

C L C

C L L

41 13 20

6 10

64 12 20

32 10

2

2 2

2 2

=

=

− +

=

=

=

− +

+

=

U=I Z =10 202 +4,82 =205,68 [V]

2.28 Hình 2.85

2 1 2

1

3 2

2

C j Z

;

j

ω

=

=

; j Z

I U

; j Z

; j

Z

U

I

.

C

.

.

20 15 3

4 5

1

=

A I

A

I

V U

j j

j Z I U V U

10

;

18

,

11

36 , 22 500

; 20 10 ) 2 4 ( 5

; 25 20

15

3

2

2 2

2

2

2

=

=

=

= +

=

=

=

= +

=

2.29 Hình 2.86 a)

R )

C CR ( j

L

j

CR

R

CR

R C ( j

L j CR

R CR

CR j L j CR

R CR

j

R L

j

Z

td td

2 2 2 2

2 2

2

2 2 2 2

2 2 2

1 1

1 1

1

1 1

1

1 1

1 1

1

ω +

= ω

+ ω + ω +

= ω + ω

+ ω

+

ω

+

= ω

ω + + ω + ω +

= ω +

ω

− ω + ω +

= ω + +

ω

=

0 1

1 1

1

2

= ω + ω

− ω

= ω

− ω

ω

− ω +

=

CR C

L C

L Tõ

) C L ( j r Z Hay

td

td

C L

H×nh 2.84

R U

C

2

1

2 1

R1

C

R C

U

H×nh 2.85

1

2 L

I

I

I2 1

L

R C 1

U

H×nh 2.86

Trang 11

LC

víi R LC

R :

1

1

0

2 0

2

⎛ ρ

− ω

=

⎛ ρ

= ω

Như vậy mạch cộng hưởng nối tiếp ở tần số ω01.Nếu R>> ρ thì ω01 ≈ ω0

R

L d

; LC

víi jd

R

L j

R

L j LC R

) CR j ( L j Z

Z )

Z Z ( I

Z I U

U )

j

(

T

)

b

RC

L RC

L RC

.

.

0 0

0 2

2

0

0 2

2

2 1

2

ω 1

ω

ω 1

1

ω

ω ω 1

1

ω 1

1 1

ω 1

1 1

1

0 0

=

= ω +

ω

ω

= +

ω

ω

= + ω

= ω + +

= +

= +

=

=

ω

c) Đồ thị đặc tính biên độ tần số

2 0

2 2 0

1

1

) ( d )

(

) j ( T

ω

ω +

⎟⎟

⎜⎜

⎛ ω

ω

=

Để vẽ được đặc tính trên cần khảo sát hàm số.Nếu khảo sát ta thấy hàm có cực đại tại:

2

R , ρ

ω Nếu ρ <<R thì ωm ≈ ω0

Từ công thức trên ta có:

→ ω

ω

= ω

= ω

= ω

khi

khi jd

khi )

j

(

T

0

1

0 1

0

Hãy nhìn vào mạch điện hình 2.86 để giải thích đồ thị (theo quan hệ điện áp vào-ra) ở các tần số vừa xét trên

Từ đó có đồ thị hình 2.87 với ω0 ≈ ωm ≈ ω01

d) ρ = 125Ω ; ω0=125 00 rad/s ; ω01=7500 rad/s

0

3

25 1 25 1 1 8

0 25

156 10 10

jd ) j ( T

; , ,

) j (

T ω

ω ω

d 1

Trang 12

0 0

0 0

64 64

2

2 0

37 37

2 01

0

01 01

364 1 733 0 82456 0 8 0 82456 0 1

1 307

10

307 10 5

0 1

25 1 8 0 48 0 64 0

1 6

0 8 0 6 0 1 1

6 0 500 12 00 5

j j

m m

j j

e , ,

e ,

, j ,

) j ( T ) j

(

T

s / rad R

,

e , ,

e , j , , , j , ) j

(

T

,

=

= +

=

= ω

=

⎛ ρ

− ω

=

ω

=

= +

= +

= ω

=

= ω

ω

→ ω

=

ω

f) Với u1(t)= 15 cos(7500 t +300), tức mạch công tác ở tần số ω0 nên:

) t cos(

, ) t ( i

e , ,

e , I e , e

, e U

; e U U

U e

, , j jd ) j ( T

R

j j

R j j

j m

j m

m

m j

.

.

.

0

60 60

60 90

30 2

30 2

1

2 90 0

60 7500 12

0

12 0 25 156 75 18 75

18 25

1 15

15 25

1 25 1 1

0 0

0 0

0

0 0

=

=

=

=

=

=

=

=

=

= ω

2.30 Chỉ dẫn:Thực hiện tương tự như BT 2.29

2.31.Với mạch song song hình 2.88 ta có:

( )

2 0

2 2

01

2 2

2 2

2 2

2 2

2 1 2

1

1 1

0

1 1

⎟⎟

⎜⎜

⎛ ρ

− ω

=

=

=

ω

= ω +

ω

ω

=

+

= ω +

ω

− ω + ω +

= ω +

ω

− +

ω

=

ω + + ω

= +

= ω +

= ω

=

L L

L

L L

L L

r L

Cr L LC CL

Cr L

L r

L C

b

jb g L r

L j

C j L r

r L

r

L j r C

j

L j r C j Y Y Y

; L j r Z

; C

j

Z

)

a

L

L L

L

ω

ω ω + ω

= ω ω + +

= +

= +

=

=

ω

0 0 2

1

1 1

1 1

1

L L

C LR LR

C C

m Lm

Cr j LC C

j ) L j r Z

Z Z

Z

Z I

I

)

j

(

T

LC

; Cr d

víi jd

L

1 1

1

0 0

0

2

0

= ω ω

=

ωω +

ωω

− c) Đồ thị đặc tính biên độ tần số cũng có dạng hình 2.87 vì cùng dạng hàm truyền đạt

d) Với L=20 mH , C=20 nF ; rL=600Ω

C

L

r i(t) i (t)

L

H×nh 2.88 L

Trang 13

mA e

, I

e

I I

I e

,

)

j

(

T

)

f

e , , j , , , j , )

j ( T

,

e , ,

j

j jd

)

j

(

T

)

e

; s / rad

;

; s / rad

j Lm

j Lm

m Lm j

, j j

0 0

0

0 0

60 30

90 0

13 53 2

01 0

01

90 9

0

01

6

0

675 41 25

667 1

667 1 48 0 36 0

1 8

0 6 0 8 0 1

1 8

0

667 1 6 0 600 10 20 000 50

1 1

000 40 1000

000 50

20

10

=

=

=

=

ω

= +

= +

= ω

=

ω

ω

=

=

=

=

ω

= ω Ω

= ρ

=

=

ω

2.32 Hình 2.89: Đây là mạch LC song song tính đến tổn hao của chúng

( )2 2 ( )2 2

2

2

2 2 2

1

1

1

1 1

1

1

L r

L j L

r

r L

j

r

Y

; C r

C j C

r r C

j

r

Y

L L

C C

L L

c

C

ω +

ω

− ω +

= ω

+

=

ω +

ω

− ω +

= ω

+

=

) L r

L

C r

C (

j L r

r

C r

r jb

g

Y

L C

L C

L C

2 2

2 2

2 2

2

1

ω

− ω +

ω +

ω + + ω +

=

+

=

Cho b=

2 2

2

1

L r L C

r

C

L C

ω +

ω

− ω +

2 2

2 2

0 01

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2 2 01 2 2 2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

1 1

1

1 1

1

C L

C L

C L

C

L L

C

L C

L C

r r

r

r LC r

C L

r LC LCr

L

r r

LCr L

L r

L ]

C r

C L

r L C

r

C

− ρ

− ρ ω

= ω

− ρ

− ρ

=

− ρ

=

− ρ

= ω

− ρ

= ω

− ω

→ ω +

ω

= ω + ω

⇒ ω +

ω

= ω + ω

Thay ω01 vào g:

2 01 2 2 01

r C

r

r g

L

L c

C

ω +

+ ω +

H×nh 2.89

C r

Trang 14

2 2

2 2 2 2

2

2 2

2

2 2 2

1

1

1

1

01

C L

C L

C

L

r

r r

r

)

r (

)

r ( LC

L L

− ρ

− ρ ρ

=

⎛ ρ

⎛ ρ

− ρ

=

⎛ ρ

⎛ ρ

= ω +

r r )

r (

) r (

)

r (

) r ( LC

C C

C L

C L

C

L

2 2

2 2 2 2 2

2 2

2

2 2

1

1 1 1

1

− ρ

− ρ ρ

=

⎛ ρ

⎛ ρ

− ρ

=

⎛ ρ

⎛ ρ

= ω +

2 2 4

2 2

2 2 4

2 2

2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2

C L L

L

L C c

C

L L

L

L C

c

r r

r r r r

r

) r r r

r

r r

r

r

r r

r g

C C

− ρ

− ρ +

− ρ

− ρ

=

− ρ

− ρ ρ +

+

− ρ

− ρ ρ +

=

2 4

2

ρ

+

>

ρ

=

− ρ

+

− ρ +

C L C

L

C L C L C

r r r

r

) r r r r ) r r

2.33 Hình 2.90

1 Mạch có 2 tần số cộng hưởng:

+Tần số cộng hưởng nối tiếp

C

La

nt

1

= ω

+Tần số cộng hưởg song song

C ) L L ( a b

ss

+

=

2 Thật vậy:

b b

a a

b b

a a

L j r C j L j r

) L j r )(

C j L j r Z

ω + + ω + ω +

ω + ω + ω +

=

1

1

a b

b a

b b

a

b b

a

a

L j

L j r L j r r

) L j r r Z C L :

tiÕp nèi ëng

-h

céng

ω

ω

≈ ω + +

ω +

=

= ω

=

Khi cộng hưởng song song:

C ) L L ( a b

ss

+

= ω

=

b a

b ss b

a

b b

b a

b a

b b

b b

a

a

r r

L r

r

) L j r )(

L j r r

r

) L j r )(

L j L j C j L

j

r

Z

+

ω

≈ +

ω + ω

= +

ω + ω

− ω + ω + ω

+

1

2.34 Hình 2.91 1 Mạch có tần số cộng hưởng song song

LC

ss

1

= ω Mạch có tần số cộng hưởng nối tiếp:

H×nh 2.90

C

L

r

La

b

Ngày đăng: 23/12/2013, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.12. Hình 2.64 .X L =8Ω;X C =16Ω; đồ thị vectơ hình 2.65. - Tài liệu Lý thuyết mạch + bài tập có lời giải P4 pptx
2.12. Hình 2.64 .X L =8Ω;X C =16Ω; đồ thị vectơ hình 2.65 (Trang 4)
2.32. Hình 2.89: Đây là mạch LC song song tính đến tổn hao của chúng. - Tài liệu Lý thuyết mạch + bài tập có lời giải P4 pptx
2.32. Hình 2.89: Đây là mạch LC song song tính đến tổn hao của chúng (Trang 13)
2.35. Hình 2.92.Thực hiện tương tự như BT2.34. - Tài liệu Lý thuyết mạch + bài tập có lời giải P4 pptx
2.35. Hình 2.92.Thực hiện tương tự như BT2.34 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w